問題一覧
1
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn
2
theo hướng bền vững
3
khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp
4
thường gắn với vùng trung du, miền núi
5
canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ
6
đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa
7
cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế
8
còn mang tính bấp bênh, mùa vụ
9
nâng cao giá trị, chất lượng, tăng thời gian sử dụng nông sản
10
ứng dụng công nghệ, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá, gắn với chế biến và dịch vụ
11
thiếu vốn đầu tư, hạn chế về công nghệ và nguồn thức ăn
12
có nguồn thức ăn, mặt nước lớn
13
vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật
14
tạo ra các hệ sinh thái rừng đa dạng
15
tài nguyên rừng
16
có năng suất và sản lượng ngày càng tăng
17
thiếu nước vào mùa khô
18
các thành phố lớn nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, thị trường tiêu thụ lớn
19
các ngư trường lớn, nhiều sinh vật
20
Hải Phòng – Quảng Ninh
21
dừng khai thác gỗ tự nhiên trong thời gian nhất định bằng quyết định cơ quan nhà nước
22
phát triển công nghiệp bột giấy và giấy
23
điều hòa nguồn nước của các sông
24
đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, nguồn hàng xuất khẩu
25
gặp khó khăn về phương tiện, nguồn lợi hải sản ven bờ suy giảm, thiên tai
26
nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn
27
Trung du và miền núi Bắc Bộ
28
Đồng bằng sông Cửu Long
29
Đồng bằng sông Hồng
30
có nhiều dân tộc ít người sinh sống
31
Tây Nguyên
32
khí hậu
33
giảm mạnh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước
34
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến
35
miền núi
36
Đông Nam Bộ
37
hạ tầng giao thông vận tải hạn chế
38
than đá
39
đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa các vùng
40
nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng
41
Phả Lại
42
phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài
43
năng lượng
44
gần thị trường tiêu thụ và có lực lượng lao động đông đảo
45
ổn định và phát triển các vùng chuyên canh
46
rộng khắp cả nước
47
thuận lợi công tác bảo vệ và trồng rừng
48
tăng cường và hiện đại hóa công nghiệp chế biến
49
trình độ phát triển kinh tế
50
phân bố và mạng lưới dân cư
51
sản xuất ra các mặt hàng có giá trị phục vụ xuất khẩu
52
nằm liền kề các vành đai sinh khoáng của thế giới
53
kinh tế phát triển, tài nguyên du lịch, cơ sở vật chất và hạ tầng
54
mức sống và thu nhập thực tế
55
chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu kinh tế
56
du lịch văn hoá
57
điều kiện kinh tế - xã hội
58
tạo tiền đề phát triển dịch vụ
59
đường ô tô
60
gồm chuyển, nhận thư, bưu kiện
61
Nội Bài, Đà Nẵng và Tân Sơn Nhất
62
quốc lộ 1
63
internet cùng với các mạng xã hội được người dân sử dụng rộng rãi
64
Tây Nguyên
65
đường sắt Thống Nhất
66
Đồng bằng sông Cửu Long
67
Hà Nội, Đà Nẵng,TP. Hồ Chí Minh
68
về cơ bản đã phủ kín ở các vùng
69
đường hàng không và đường biển
70
Duyên hải Nam Trung Bộ
71
đang phát triển nhanh với các dịch vụ đa dạng
72
đường sông
73
hiện đại hóa cơ sở hạ tầng thông tin truyền thông
74
đáp ứng nhu cầu xu thế mở, chất lượng cuộc sống
75
tập trung nhiều loại hình, tuyến đường quan trọng, hạ tầng giao thông vận tải tốt
76
kinh tế phát triển, áp dụng công nghệ kĩ thuật hiện đại
77
sự mở cửa, hội nhập và phát triển kinh tế thị trường
78
đường biển
79
Đông Nam Bộ
80
cảnh quan thiên nhiên đẹp
81
chủ yếu phục vụ khách quốc tế
82
sản phẩm du lịch chưa đa dạng
83
du lịch bền vững, du lịch thông minh
84
Duyên hải Nam Trung Bộ
85
vị trí địa lí và tài nguyên du lịch
86
Trung du và miền núi Bắc Bộ
87
biển đảo
88
tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế
89
vị trí địa lí và tài nguyên du lịch
90
kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống cao, có nhiều chợ lớn, siêu thị
91
khai thác tốt các thế mạnh, đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế, cải thiện đời sống
92
đổi mới chính sách, khai thác tốt tài nguyên
93
các ngành sản xuất phát triển, mức sống tăng
Địa Lý Tự Nhiên 1
Địa Lý Tự Nhiên 1
Tony · 100問 · 1年前Địa Lý Tự Nhiên 1
Địa Lý Tự Nhiên 1
100問 • 1年前Địa Lý Tự Nhiên 2
Địa Lý Tự Nhiên 2
Tony · 100問 · 1年前Địa Lý Tự Nhiên 2
Địa Lý Tự Nhiên 2
100問 • 1年前Địa Lý Tự Nhiên 3
Địa Lý Tự Nhiên 3
Tony · 79問 · 1年前Địa Lý Tự Nhiên 3
Địa Lý Tự Nhiên 3
79問 • 1年前Địa Lý Dân Cư 1
Địa Lý Dân Cư 1
Tony · 100問 · 1年前Địa Lý Dân Cư 1
Địa Lý Dân Cư 1
100問 • 1年前Địa Lý Dân Cư 2
Địa Lý Dân Cư 2
Tony · 100問 · 1年前Địa Lý Dân Cư 2
Địa Lý Dân Cư 2
100問 • 1年前Địa Lý Dân Cư 3
Địa Lý Dân Cư 3
Tony · 7問 · 1年前Địa Lý Dân Cư 3
Địa Lý Dân Cư 3
7問 • 1年前問題一覧
1
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn
2
theo hướng bền vững
3
khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp
4
thường gắn với vùng trung du, miền núi
5
canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ
6
đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa
7
cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế
8
còn mang tính bấp bênh, mùa vụ
9
nâng cao giá trị, chất lượng, tăng thời gian sử dụng nông sản
10
ứng dụng công nghệ, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá, gắn với chế biến và dịch vụ
11
thiếu vốn đầu tư, hạn chế về công nghệ và nguồn thức ăn
12
có nguồn thức ăn, mặt nước lớn
13
vùng biển rộng lớn, nguồn lợi sinh vật
14
tạo ra các hệ sinh thái rừng đa dạng
15
tài nguyên rừng
16
có năng suất và sản lượng ngày càng tăng
17
thiếu nước vào mùa khô
18
các thành phố lớn nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, thị trường tiêu thụ lớn
19
các ngư trường lớn, nhiều sinh vật
20
Hải Phòng – Quảng Ninh
21
dừng khai thác gỗ tự nhiên trong thời gian nhất định bằng quyết định cơ quan nhà nước
22
phát triển công nghiệp bột giấy và giấy
23
điều hòa nguồn nước của các sông
24
đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, nguồn hàng xuất khẩu
25
gặp khó khăn về phương tiện, nguồn lợi hải sản ven bờ suy giảm, thiên tai
26
nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn
27
Trung du và miền núi Bắc Bộ
28
Đồng bằng sông Cửu Long
29
Đồng bằng sông Hồng
30
có nhiều dân tộc ít người sinh sống
31
Tây Nguyên
32
khí hậu
33
giảm mạnh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước
34
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến
35
miền núi
36
Đông Nam Bộ
37
hạ tầng giao thông vận tải hạn chế
38
than đá
39
đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa các vùng
40
nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng
41
Phả Lại
42
phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài
43
năng lượng
44
gần thị trường tiêu thụ và có lực lượng lao động đông đảo
45
ổn định và phát triển các vùng chuyên canh
46
rộng khắp cả nước
47
thuận lợi công tác bảo vệ và trồng rừng
48
tăng cường và hiện đại hóa công nghiệp chế biến
49
trình độ phát triển kinh tế
50
phân bố và mạng lưới dân cư
51
sản xuất ra các mặt hàng có giá trị phục vụ xuất khẩu
52
nằm liền kề các vành đai sinh khoáng của thế giới
53
kinh tế phát triển, tài nguyên du lịch, cơ sở vật chất và hạ tầng
54
mức sống và thu nhập thực tế
55
chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu kinh tế
56
du lịch văn hoá
57
điều kiện kinh tế - xã hội
58
tạo tiền đề phát triển dịch vụ
59
đường ô tô
60
gồm chuyển, nhận thư, bưu kiện
61
Nội Bài, Đà Nẵng và Tân Sơn Nhất
62
quốc lộ 1
63
internet cùng với các mạng xã hội được người dân sử dụng rộng rãi
64
Tây Nguyên
65
đường sắt Thống Nhất
66
Đồng bằng sông Cửu Long
67
Hà Nội, Đà Nẵng,TP. Hồ Chí Minh
68
về cơ bản đã phủ kín ở các vùng
69
đường hàng không và đường biển
70
Duyên hải Nam Trung Bộ
71
đang phát triển nhanh với các dịch vụ đa dạng
72
đường sông
73
hiện đại hóa cơ sở hạ tầng thông tin truyền thông
74
đáp ứng nhu cầu xu thế mở, chất lượng cuộc sống
75
tập trung nhiều loại hình, tuyến đường quan trọng, hạ tầng giao thông vận tải tốt
76
kinh tế phát triển, áp dụng công nghệ kĩ thuật hiện đại
77
sự mở cửa, hội nhập và phát triển kinh tế thị trường
78
đường biển
79
Đông Nam Bộ
80
cảnh quan thiên nhiên đẹp
81
chủ yếu phục vụ khách quốc tế
82
sản phẩm du lịch chưa đa dạng
83
du lịch bền vững, du lịch thông minh
84
Duyên hải Nam Trung Bộ
85
vị trí địa lí và tài nguyên du lịch
86
Trung du và miền núi Bắc Bộ
87
biển đảo
88
tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế
89
vị trí địa lí và tài nguyên du lịch
90
kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống cao, có nhiều chợ lớn, siêu thị
91
khai thác tốt các thế mạnh, đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế, cải thiện đời sống
92
đổi mới chính sách, khai thác tốt tài nguyên
93
các ngành sản xuất phát triển, mức sống tăng