問題一覧
1
mùa đông đến sớm và kết thúc muộn
2
có mùa mưa chậm dần sang thu đông và gió tây khô nóng
3
tính chất nhiệt đới tăng dần
4
tác động của gió mùa và hướng các dãy núi
5
sự phân mùa nóng, lạnh
6
mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn
7
thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt
8
biên độ nhiệt trung bình năm lớn
9
sự phân chia thành hai mùa mưa và khô
10
nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn
11
nhiệt đới
12
xích đạo và nhiệt đới
13
cận xích đạo gió mùa
14
ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
15
đường bờ biển vùng Nam Trung Bộ bằng phẳng
16
khí hậu
17
tác động kết hợp của gió mùa và địa hình
18
có một mùa khô sâu sắc
19
gần chí tuyến, có mùa đông lạnh
20
địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam
21
gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta
22
khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm
23
gió mùa mùa hạ đến sớm
24
gồm phần đất liền và hải đảo
25
vùng đặc quyền kinh tế
26
khai thác quá mức
27
sản xuất, sinh hoạt
28
bị suy giảm nghiêm trọng
29
còn rất ít
30
bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng
31
phát triển nông - lâm kết hợp
32
sự suy giảm và ô nhiễm nguồn nước
33
cân bằng sinh thái
34
nguyên liệu cho nhà máy
35
rừng nghèo, rừng phục hồi
36
đào hố vẩy cá và làm ruộng bậc thang
37
nguồn nước ngọt rất lớn
38
suy giảm thể trạng các loài
39
diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn
40
chủ trương toàn dân đẩy mạnh trồng rừng
41
không khí, nước
42
nước thải công nghiệp và đô thị
43
bão lụt, hạn hán gia tăng
44
bị thoái hóa ở nhiều nơi
45
con người khai thác quá mức
46
830 tỉ m³
47
suy giảm chất lượng
48
4 %
49
đất nông nghiệp
50
91 tỉ m³/năm
51
con người thu hẹp diện tích rừng
52
7,3 %
53
xả rác thải ra môi trường
54
khai thác lâm sản quá mức
55
săn bắt động vật hoang dã
56
Công ước Ramsar
57
50
58
9
59
đầu tiên
60
xấu
61
chỉ số chất lượng không khí Việt Nam
62
khai thác, sử dụng tiết kiệm tài nguyên
63
đỗ quyên
64
suy yếu
65
nửa sau mùa đông
66
ít phụ lưu
67
có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam
68
mở rộng đến hết vùng nội thủy
69
Trường Sơn Bắc
70
khoáng sản trữ lượng nhỏ và phân tán
71
tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
72
Việt Nam
73
tài nguyên biển
74
địa hình bị chia cắt mạng bởi các thung lũng sông lớn
75
sông Hồng và sông Cả
76
sự tích tụ nhiều oxit sắt và nhôm
77
Huế
78
2360 con sông
79
rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
80
vùng đồi núi thấp
81
các sườn núi đón gió biển, các khối núi cao
82
vòng cung
83
than đá, sắt, kẽm, thiếc
84
đai cận nhiệt đới ẩm gió mùa
85
nhiệt độ trung bình trên 25°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ
86
biên độ nhiệt độ năm lớn
87
dưới 600 - 700m
88
từ 900 - 1000m đến 2600m
89
từ 600 - 700m đến 2600m
90
quanh năm nhiệt độ dưới 15°C, mùa đông dưới 5°C
91
sông ngòi
92
xuất hiện loài thú lông dày
93
khí hậu
94
Tây Bắc
95
nhiệt độ trung bình trên 20°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm cao
96
miền khí hậu phía Bắc
97
Bắc - Nam, Đông - Tây và độ cao
98
phân hóa Bắc - Nam
99
địa hình bờ biển gồ ghề, đáy sâu
100
mùa hạ nóng, độ ẩm thay đổi tùy nơi
Địa Lý Tự Nhiên 1
Địa Lý Tự Nhiên 1
Tony · 100問 · 1年前Địa Lý Tự Nhiên 1
Địa Lý Tự Nhiên 1
100問 • 1年前Địa Lý Tự Nhiên 3
Địa Lý Tự Nhiên 3
Tony · 79問 · 1年前Địa Lý Tự Nhiên 3
Địa Lý Tự Nhiên 3
79問 • 1年前Địa Lý Dân Cư 1
Địa Lý Dân Cư 1
Tony · 100問 · 1年前Địa Lý Dân Cư 1
Địa Lý Dân Cư 1
100問 • 1年前Địa Lý Dân Cư 2
Địa Lý Dân Cư 2
Tony · 100問 · 1年前Địa Lý Dân Cư 2
Địa Lý Dân Cư 2
100問 • 1年前Địa Lý Các Ngành Kinh Tế 1
Địa Lý Các Ngành Kinh Tế 1
Tony · 93問 · 1年前Địa Lý Các Ngành Kinh Tế 1
Địa Lý Các Ngành Kinh Tế 1
93問 • 1年前Địa Lý Dân Cư 3
Địa Lý Dân Cư 3
Tony · 7問 · 1年前Địa Lý Dân Cư 3
Địa Lý Dân Cư 3
7問 • 1年前問題一覧
1
mùa đông đến sớm và kết thúc muộn
2
có mùa mưa chậm dần sang thu đông và gió tây khô nóng
3
tính chất nhiệt đới tăng dần
4
tác động của gió mùa và hướng các dãy núi
5
sự phân mùa nóng, lạnh
6
mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn
7
thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt
8
biên độ nhiệt trung bình năm lớn
9
sự phân chia thành hai mùa mưa và khô
10
nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn
11
nhiệt đới
12
xích đạo và nhiệt đới
13
cận xích đạo gió mùa
14
ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
15
đường bờ biển vùng Nam Trung Bộ bằng phẳng
16
khí hậu
17
tác động kết hợp của gió mùa và địa hình
18
có một mùa khô sâu sắc
19
gần chí tuyến, có mùa đông lạnh
20
địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam
21
gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta
22
khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm
23
gió mùa mùa hạ đến sớm
24
gồm phần đất liền và hải đảo
25
vùng đặc quyền kinh tế
26
khai thác quá mức
27
sản xuất, sinh hoạt
28
bị suy giảm nghiêm trọng
29
còn rất ít
30
bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng
31
phát triển nông - lâm kết hợp
32
sự suy giảm và ô nhiễm nguồn nước
33
cân bằng sinh thái
34
nguyên liệu cho nhà máy
35
rừng nghèo, rừng phục hồi
36
đào hố vẩy cá và làm ruộng bậc thang
37
nguồn nước ngọt rất lớn
38
suy giảm thể trạng các loài
39
diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn
40
chủ trương toàn dân đẩy mạnh trồng rừng
41
không khí, nước
42
nước thải công nghiệp và đô thị
43
bão lụt, hạn hán gia tăng
44
bị thoái hóa ở nhiều nơi
45
con người khai thác quá mức
46
830 tỉ m³
47
suy giảm chất lượng
48
4 %
49
đất nông nghiệp
50
91 tỉ m³/năm
51
con người thu hẹp diện tích rừng
52
7,3 %
53
xả rác thải ra môi trường
54
khai thác lâm sản quá mức
55
săn bắt động vật hoang dã
56
Công ước Ramsar
57
50
58
9
59
đầu tiên
60
xấu
61
chỉ số chất lượng không khí Việt Nam
62
khai thác, sử dụng tiết kiệm tài nguyên
63
đỗ quyên
64
suy yếu
65
nửa sau mùa đông
66
ít phụ lưu
67
có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam
68
mở rộng đến hết vùng nội thủy
69
Trường Sơn Bắc
70
khoáng sản trữ lượng nhỏ và phân tán
71
tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
72
Việt Nam
73
tài nguyên biển
74
địa hình bị chia cắt mạng bởi các thung lũng sông lớn
75
sông Hồng và sông Cả
76
sự tích tụ nhiều oxit sắt và nhôm
77
Huế
78
2360 con sông
79
rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
80
vùng đồi núi thấp
81
các sườn núi đón gió biển, các khối núi cao
82
vòng cung
83
than đá, sắt, kẽm, thiếc
84
đai cận nhiệt đới ẩm gió mùa
85
nhiệt độ trung bình trên 25°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ
86
biên độ nhiệt độ năm lớn
87
dưới 600 - 700m
88
từ 900 - 1000m đến 2600m
89
từ 600 - 700m đến 2600m
90
quanh năm nhiệt độ dưới 15°C, mùa đông dưới 5°C
91
sông ngòi
92
xuất hiện loài thú lông dày
93
khí hậu
94
Tây Bắc
95
nhiệt độ trung bình trên 20°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm cao
96
miền khí hậu phía Bắc
97
Bắc - Nam, Đông - Tây và độ cao
98
phân hóa Bắc - Nam
99
địa hình bờ biển gồ ghề, đáy sâu
100
mùa hạ nóng, độ ẩm thay đổi tùy nơi