問題一覧
1
đang già hóa
2
nhóm 0 - 14 tuổi giảm, nhóm 15 - 59 tuổi và nhóm 60 tuổi trở lên tăng
3
đồng bằng sông Hồng
4
In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin
5
đứng thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới
6
số người trong độ tuổi lao động chiếm 2/3 dân số
7
chính sách dân số
8
sử dụng lao động
9
tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn
10
mở rộng thị trường tiêu thụ
11
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng cao
12
Đông Nam Bộ
13
mức sống được nâng cao
14
Kinh
15
dân số đông, đứng thứ 3 ở khu vực Đông Nam Á
16
dân số tăng chậm và tỉ lệ gia tăng dân số giảm dần
17
nguồn lao động dồi dào
18
nâng cao chất lượng dân số
19
Tây Nguyên
20
khó khăn cho việc “xóa đói giảm nghèo”
21
dịch vụ
22
giảm tỉ lệ lao động ở khu vực Nhà nước, tăng tỉ lệ lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
23
nguồn lao động dồi dào
24
giảm khu vực I, tăng khu vực II và III
25
nông thôn cao hơn thành thị
26
tỉ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm
27
đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động
28
năng suất lao động thấp
29
số người trong độ tuổi tham gia lao động rất lớn
30
công nghiệp hóa, hiện đại hóa
31
thành thị
32
du lịch
33
chất lượng nguồn lao động được nâng lên
34
tỉ trọng lao động ở thành thị tăng
35
Nhà nước và ngoài Nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng
36
phát triển các ngành công nghiệp nhẹ
37
giải quyết việc làm
38
tận dụng thời gian nông nhàn
39
sắp xếp công ăn việc làm
40
xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí
41
5,3 triệu người
42
54
43
85%
44
297
45
15%
46
37,1%
47
62,9%
48
tỉ lệ dân thành thị không ngừng tăng
49
nâng cao chất lượng sống
50
phát triển kinh tế, điều kiện sống
51
giảm chất lượng dịch vụ
52
giảm thiểu quản lí dân số
53
cần cù, chịu khó, sáng tạo, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủ công nghiệp,...
54
kết quả của quá trình đào tạo lao động
55
lao động đã qua đào tạo, đặc biệt là lao động có trình độ cao
56
đã có tăng trưởng khá, nhưng vẫn còn thấp so với một số nước trong khu vực Đông Nam Á
57
chuyển dịch cơ cấu lao động
58
xây dựng
59
nông nghiệp
60
khu vực ngoài Nhà nước vẫn chiếm tỉ lệ cao nhất
61
ngày càng tăng
62
tỉ lệ lao động phi nông nghiệp tăng
63
chủ trương phát triển kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa
64
tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm không còn là trở ngại
65
thúc đẩy việc làm truyền thống ở khu vực nông thôn và miền núi
66
địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển
67
chiếm phần lớn số dân cả nước
68
phân bố chưa hợp lí và tập trung nhiều ở cac đô thị
69
có tỉ lệ còn thấp trong cơ cấu dân số
70
sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao
71
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng
72
tác động của quá trình công nghiệp hóa
73
nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng
74
có khả năng sử dụng nhiều ngôn ngữ
75
có sự thích nghi với xu thế hội nhập
76
áp dụng nhiều kỹ thuật mới vào sản xuất
77
làm việc ngày càng đông trong dịch vụ
78
có quan hệ với quá trình hiện đại hóa
79
được đào tạo trong nhiều ngành nghề
80
có khả năng sử dụng nhiều máy nông nghiệp
81
có trình độ ngày càng được nâng cao
82
ngày càng có tác phong công nghiệp
83
đẩy mạnh tiêu dùng, phát triển nhiều ngành
84
năng suất và thu nhập của lao động còn thấp
85
khôi phục các nghề thủ công
86
có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế
87
chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm
88
hiệu quả, năng suất lao động xã hội thấp
89
tập trung chủ yếu ở nông thôn
90
tăng công nghiệp, tăng dịch vụ
91
thất nghiệp cao, tỉ lệ đang tăng
92
là một vấn đề kinh tế - xã hội ở lớn hiện nay
93
đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
94
gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm
95
tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
96
việc đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn
97
giảm tỉ lệ lao động nông thôn, tăng tỉ lệ lao động thành thị
98
có tác phong công nghiệp và tính kỉ luật lao động cao
99
phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo
100
phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa
Địa Lý Tự Nhiên 1
Địa Lý Tự Nhiên 1
Tony · 100問 · 1年前Địa Lý Tự Nhiên 1
Địa Lý Tự Nhiên 1
100問 • 1年前Địa Lý Tự Nhiên 2
Địa Lý Tự Nhiên 2
Tony · 100問 · 1年前Địa Lý Tự Nhiên 2
Địa Lý Tự Nhiên 2
100問 • 1年前Địa Lý Tự Nhiên 3
Địa Lý Tự Nhiên 3
Tony · 79問 · 1年前Địa Lý Tự Nhiên 3
Địa Lý Tự Nhiên 3
79問 • 1年前Địa Lý Dân Cư 2
Địa Lý Dân Cư 2
Tony · 100問 · 1年前Địa Lý Dân Cư 2
Địa Lý Dân Cư 2
100問 • 1年前Địa Lý Các Ngành Kinh Tế 1
Địa Lý Các Ngành Kinh Tế 1
Tony · 93問 · 1年前Địa Lý Các Ngành Kinh Tế 1
Địa Lý Các Ngành Kinh Tế 1
93問 • 1年前Địa Lý Dân Cư 3
Địa Lý Dân Cư 3
Tony · 7問 · 1年前Địa Lý Dân Cư 3
Địa Lý Dân Cư 3
7問 • 1年前問題一覧
1
đang già hóa
2
nhóm 0 - 14 tuổi giảm, nhóm 15 - 59 tuổi và nhóm 60 tuổi trở lên tăng
3
đồng bằng sông Hồng
4
In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin
5
đứng thứ 3 ở Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới
6
số người trong độ tuổi lao động chiếm 2/3 dân số
7
chính sách dân số
8
sử dụng lao động
9
tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn
10
mở rộng thị trường tiêu thụ
11
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng cao
12
Đông Nam Bộ
13
mức sống được nâng cao
14
Kinh
15
dân số đông, đứng thứ 3 ở khu vực Đông Nam Á
16
dân số tăng chậm và tỉ lệ gia tăng dân số giảm dần
17
nguồn lao động dồi dào
18
nâng cao chất lượng dân số
19
Tây Nguyên
20
khó khăn cho việc “xóa đói giảm nghèo”
21
dịch vụ
22
giảm tỉ lệ lao động ở khu vực Nhà nước, tăng tỉ lệ lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
23
nguồn lao động dồi dào
24
giảm khu vực I, tăng khu vực II và III
25
nông thôn cao hơn thành thị
26
tỉ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm
27
đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động
28
năng suất lao động thấp
29
số người trong độ tuổi tham gia lao động rất lớn
30
công nghiệp hóa, hiện đại hóa
31
thành thị
32
du lịch
33
chất lượng nguồn lao động được nâng lên
34
tỉ trọng lao động ở thành thị tăng
35
Nhà nước và ngoài Nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng
36
phát triển các ngành công nghiệp nhẹ
37
giải quyết việc làm
38
tận dụng thời gian nông nhàn
39
sắp xếp công ăn việc làm
40
xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí
41
5,3 triệu người
42
54
43
85%
44
297
45
15%
46
37,1%
47
62,9%
48
tỉ lệ dân thành thị không ngừng tăng
49
nâng cao chất lượng sống
50
phát triển kinh tế, điều kiện sống
51
giảm chất lượng dịch vụ
52
giảm thiểu quản lí dân số
53
cần cù, chịu khó, sáng tạo, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủ công nghiệp,...
54
kết quả của quá trình đào tạo lao động
55
lao động đã qua đào tạo, đặc biệt là lao động có trình độ cao
56
đã có tăng trưởng khá, nhưng vẫn còn thấp so với một số nước trong khu vực Đông Nam Á
57
chuyển dịch cơ cấu lao động
58
xây dựng
59
nông nghiệp
60
khu vực ngoài Nhà nước vẫn chiếm tỉ lệ cao nhất
61
ngày càng tăng
62
tỉ lệ lao động phi nông nghiệp tăng
63
chủ trương phát triển kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa
64
tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm không còn là trở ngại
65
thúc đẩy việc làm truyền thống ở khu vực nông thôn và miền núi
66
địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển
67
chiếm phần lớn số dân cả nước
68
phân bố chưa hợp lí và tập trung nhiều ở cac đô thị
69
có tỉ lệ còn thấp trong cơ cấu dân số
70
sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao
71
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng
72
tác động của quá trình công nghiệp hóa
73
nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng
74
có khả năng sử dụng nhiều ngôn ngữ
75
có sự thích nghi với xu thế hội nhập
76
áp dụng nhiều kỹ thuật mới vào sản xuất
77
làm việc ngày càng đông trong dịch vụ
78
có quan hệ với quá trình hiện đại hóa
79
được đào tạo trong nhiều ngành nghề
80
có khả năng sử dụng nhiều máy nông nghiệp
81
có trình độ ngày càng được nâng cao
82
ngày càng có tác phong công nghiệp
83
đẩy mạnh tiêu dùng, phát triển nhiều ngành
84
năng suất và thu nhập của lao động còn thấp
85
khôi phục các nghề thủ công
86
có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế
87
chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm
88
hiệu quả, năng suất lao động xã hội thấp
89
tập trung chủ yếu ở nông thôn
90
tăng công nghiệp, tăng dịch vụ
91
thất nghiệp cao, tỉ lệ đang tăng
92
là một vấn đề kinh tế - xã hội ở lớn hiện nay
93
đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
94
gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm
95
tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
96
việc đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn
97
giảm tỉ lệ lao động nông thôn, tăng tỉ lệ lao động thành thị
98
có tác phong công nghiệp và tính kỉ luật lao động cao
99
phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo
100
phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa