問題一覧
1
giảm tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm
2
có chất lượng đang tăng lên
3
cơ cấu kinh tế chậm đổi mới
4
giải quyết sức ép về vấn đề việc làm
5
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị
6
thiếu việc làm cao, tỉ lệ đang giảm
7
phát triển nhiều ngành nghề
8
hoạt động đa dạng các ngành nghề
9
Tây Nguyên
10
kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình
11
có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn
12
ngày càng tăng
13
tỉ trọng lao động ở khu vực III tăng
14
thay đổi gắn với sự phát triển kinh tế
15
tỉ lệ dân số biết chữ tăng lên
16
tập trung đông đúc ở những thành phố lớn
17
tham gia nhiều vào phát triển kinh tế biển
18
phân bố đông đúc ở các thành phố lớn
19
gắn liền với trình độ phát triển kinh tế
20
tỉ số giới tính của dân số khá cân bằng
21
tỉ số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi
22
tham gia nhiều ngành công nghiệp
23
có chất lượng sống ngày càng cao
24
đang giữ gìn nhiều nghề truyền thống
25
bùng nổ dân số
26
cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào
27
nông nghiệp vẫn là ngành chính
28
địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa
29
việc sử dụng lao động
30
tập trung chủ yếu ở đồng bằng
31
có nhiều dân tộc khác nhau
32
dân nông thôn nhiều hơn đô thị
33
có mật độ thấp ở khu vực đồi núi
34
kết thúc dân số trẻ và ở thời kì dân số vàng
35
dân cư phân bố không đều giữa các vùng
36
mức sống đồng đều nhau
37
sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội
38
nguồn lao động đông, tăng nhanh
39
có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán
40
khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên
41
lao động dồi dào, lực lượng trẻ
42
đông, cơ cấu tuổi thay đổi nhanh
43
phù hợp với tính chất nền kinh tế
44
có mật độ cao ở các đồng bằng
45
có chất lượng sống được cải thiện
46
phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển
47
đông, nhiều thành phần dân tộc
48
có tốc độ già hóa nhanh, nam và nữ khá cân bằng
49
mức sống được nâng lên, tỉ suất sinh giảm
50
trình độ phát triển kinh tế còn thấp
51
nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo
52
quan niệm về dân số, kinh tế - xã hội phát triển chậm
53
chính sách dân số hiệu quả và sự phát triển kinh tế
54
công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm
55
kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi
56
địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển
57
trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau
58
trình độ công nghiệp hóa chưa cao, xuất phát kinh tế thấp
59
giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp
60
điều kiện sản xuất, cư trú và mức độ đô thị hóa
61
kết quả của chính sách dân số, đời sống ngày càng được nâng cao
62
tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng
63
nâng cao chất lượng cuộc sống, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường
64
kinh tế phát triển, mức sống tăng và chính sách dân số
65
có khả năng giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ
66
có kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực
67
phát triển sản xuất, mở rộng thị trường
68
phân bố nhiều ở các trung tâm kinh tế
69
có mối quan hệ với chuyển dịch cơ cấu kinh tế
70
khó đáp ứng yêu cầu việc làm
71
trình độ đang dần được nâng lên
72
có số lượng đông, tăng nhanh
73
có số lượng đông, trình độ nâng cao
74
có số lượng lớn hơn khu vực đô thị
75
công nghiệp hóa, xây dựng nông thôn mới
76
phát triển hoạt động phi nông nghiệp
77
thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế
78
lực lượng đông đảo, trình độ được nâng cao
79
trình độ ngày càng cao, kinh tế phát triển
80
cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch
81
thu hút đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp hóa
82
tính chất của nền kinh tế, dân cư tập trung ở vùng nông thôn
83
tăng cường cơ giới hóa và hiện đại hóa tư liệu sản xuất
84
tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển
85
công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
86
phát triển nhanh kinh tế thị trường
87
tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ
88
những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế
89
đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn
90
tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn
91
quy mô dân số lớn, trình độ phát triển kinh tế thấp
92
có kế hoạch giáo dục và đào tạo nguồn lao động hợp lí
93
lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch
94
nông nghiệp là ngành chính, cơ cấu kinh tế chưa đa dạng
95
các hoạt động kinh tế đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng lao động
96
các hoạt động kinh tế tập trung chủ yếu công nghiệp - xây dựng, mới được khuyến khích
97
đô thị hóa chậm, công nghiệp hạn chế, số lao động nông nghiệp lớn
98
tăng cường cơ giới hóa và đa dạng hóa ngành sản xuất
99
trình độ lao động, tính chất nền kinh tế, ứng dụng công nghệ
100
phát triển các loại hình đào tạo và đa dạng hóa ngành sản xuất
Plumbing Arithmetic Terms 5
Plumbing Arithmetic Terms 5
ユーザ名非公開 · 68問 · 13日前Plumbing Arithmetic Terms 5
Plumbing Arithmetic Terms 5
68問 • 13日前Practical Problems and Experiences 4
Practical Problems and Experiences 4
ユーザ名非公開 · 100問 · 13日前Practical Problems and Experiences 4
Practical Problems and Experiences 4
100問 • 13日前anyo
anyo
ユーザ名非公開 · 18問 · 2ヶ月前anyo
anyo
18問 • 2ヶ月前政治・経済 年号
政治・経済 年号
めあちゃん · 20回閲覧 · 97問 · 2ヶ月前政治・経済 年号
政治・経済 年号
20回閲覧 • 97問 • 2ヶ月前IFM
IFM
Lorenzo Cokee · 15問 · 3ヶ月前IFM
IFM
15問 • 3ヶ月前JAMES
JAMES
Desa Mae Santiago · 35問 · 3ヶ月前JAMES
JAMES
35問 • 3ヶ月前EALIC
EALIC
Lorenzo Cokee · 22問 · 3ヶ月前EALIC
EALIC
22問 • 3ヶ月前Commercial Package Policy Quiz 8
Commercial Package Policy Quiz 8
ユーザ名非公開 · 15問 · 3ヶ月前Commercial Package Policy Quiz 8
Commercial Package Policy Quiz 8
15問 • 3ヶ月前Commercial Package Policy Quiz 7
Commercial Package Policy Quiz 7
ユーザ名非公開 · 15問 · 3ヶ月前Commercial Package Policy Quiz 7
Commercial Package Policy Quiz 7
15問 • 3ヶ月前Lecture 2
Lecture 2
Oluwole Akande · 5問 · 3ヶ月前Lecture 2
Lecture 2
5問 • 3ヶ月前Commercial Package Policy Quiz 6
Commercial Package Policy Quiz 6
ユーザ名非公開 · 15問 · 3ヶ月前Commercial Package Policy Quiz 6
Commercial Package Policy Quiz 6
15問 • 3ヶ月前Commercial Package Policy Quiz 4
Commercial Package Policy Quiz 4
ユーザ名非公開 · 15問 · 3ヶ月前Commercial Package Policy Quiz 4
Commercial Package Policy Quiz 4
15問 • 3ヶ月前LESSON 3
LESSON 3
Geneva Pahil · 71問 · 4ヶ月前LESSON 3
LESSON 3
71問 • 4ヶ月前Auto Insurance Quiz 9
Auto Insurance Quiz 9
ユーザ名非公開 · 15問 · 4ヶ月前Auto Insurance Quiz 9
Auto Insurance Quiz 9
15問 • 4ヶ月前Auto Insurance Quiz 8
Auto Insurance Quiz 8
ユーザ名非公開 · 15問 · 4ヶ月前Auto Insurance Quiz 8
Auto Insurance Quiz 8
15問 • 4ヶ月前Marketing Quiz
Marketing Quiz
Lorenzo Cokee · 30問 · 4ヶ月前Marketing Quiz
Marketing Quiz
30問 • 4ヶ月前DAY 11
DAY 11
LCB · 30問 · 4ヶ月前DAY 11
DAY 11
30問 • 4ヶ月前Elastic
Elastic
Lorenzo Cokee · 9問 · 4ヶ月前Elastic
Elastic
9問 • 4ヶ月前Midterm Lesson 4
Midterm Lesson 4
Ella Mae Hilot · 50問 · 4ヶ月前Midterm Lesson 4
Midterm Lesson 4
50問 • 4ヶ月前Midterm Exam
Midterm Exam
Ella Mae Hilot · 41問 · 4ヶ月前Midterm Exam
Midterm Exam
41問 • 4ヶ月前問題一覧
1
giảm tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm
2
có chất lượng đang tăng lên
3
cơ cấu kinh tế chậm đổi mới
4
giải quyết sức ép về vấn đề việc làm
5
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị
6
thiếu việc làm cao, tỉ lệ đang giảm
7
phát triển nhiều ngành nghề
8
hoạt động đa dạng các ngành nghề
9
Tây Nguyên
10
kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình
11
có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn
12
ngày càng tăng
13
tỉ trọng lao động ở khu vực III tăng
14
thay đổi gắn với sự phát triển kinh tế
15
tỉ lệ dân số biết chữ tăng lên
16
tập trung đông đúc ở những thành phố lớn
17
tham gia nhiều vào phát triển kinh tế biển
18
phân bố đông đúc ở các thành phố lớn
19
gắn liền với trình độ phát triển kinh tế
20
tỉ số giới tính của dân số khá cân bằng
21
tỉ số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi
22
tham gia nhiều ngành công nghiệp
23
có chất lượng sống ngày càng cao
24
đang giữ gìn nhiều nghề truyền thống
25
bùng nổ dân số
26
cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào
27
nông nghiệp vẫn là ngành chính
28
địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa
29
việc sử dụng lao động
30
tập trung chủ yếu ở đồng bằng
31
có nhiều dân tộc khác nhau
32
dân nông thôn nhiều hơn đô thị
33
có mật độ thấp ở khu vực đồi núi
34
kết thúc dân số trẻ và ở thời kì dân số vàng
35
dân cư phân bố không đều giữa các vùng
36
mức sống đồng đều nhau
37
sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội
38
nguồn lao động đông, tăng nhanh
39
có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán
40
khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên
41
lao động dồi dào, lực lượng trẻ
42
đông, cơ cấu tuổi thay đổi nhanh
43
phù hợp với tính chất nền kinh tế
44
có mật độ cao ở các đồng bằng
45
có chất lượng sống được cải thiện
46
phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển
47
đông, nhiều thành phần dân tộc
48
có tốc độ già hóa nhanh, nam và nữ khá cân bằng
49
mức sống được nâng lên, tỉ suất sinh giảm
50
trình độ phát triển kinh tế còn thấp
51
nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo
52
quan niệm về dân số, kinh tế - xã hội phát triển chậm
53
chính sách dân số hiệu quả và sự phát triển kinh tế
54
công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm
55
kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi
56
địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển
57
trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau
58
trình độ công nghiệp hóa chưa cao, xuất phát kinh tế thấp
59
giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp
60
điều kiện sản xuất, cư trú và mức độ đô thị hóa
61
kết quả của chính sách dân số, đời sống ngày càng được nâng cao
62
tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng
63
nâng cao chất lượng cuộc sống, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường
64
kinh tế phát triển, mức sống tăng và chính sách dân số
65
có khả năng giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ
66
có kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực
67
phát triển sản xuất, mở rộng thị trường
68
phân bố nhiều ở các trung tâm kinh tế
69
có mối quan hệ với chuyển dịch cơ cấu kinh tế
70
khó đáp ứng yêu cầu việc làm
71
trình độ đang dần được nâng lên
72
có số lượng đông, tăng nhanh
73
có số lượng đông, trình độ nâng cao
74
có số lượng lớn hơn khu vực đô thị
75
công nghiệp hóa, xây dựng nông thôn mới
76
phát triển hoạt động phi nông nghiệp
77
thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế
78
lực lượng đông đảo, trình độ được nâng cao
79
trình độ ngày càng cao, kinh tế phát triển
80
cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch
81
thu hút đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp hóa
82
tính chất của nền kinh tế, dân cư tập trung ở vùng nông thôn
83
tăng cường cơ giới hóa và hiện đại hóa tư liệu sản xuất
84
tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển
85
công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
86
phát triển nhanh kinh tế thị trường
87
tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ
88
những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế
89
đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn
90
tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn
91
quy mô dân số lớn, trình độ phát triển kinh tế thấp
92
có kế hoạch giáo dục và đào tạo nguồn lao động hợp lí
93
lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch
94
nông nghiệp là ngành chính, cơ cấu kinh tế chưa đa dạng
95
các hoạt động kinh tế đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng lao động
96
các hoạt động kinh tế tập trung chủ yếu công nghiệp - xây dựng, mới được khuyến khích
97
đô thị hóa chậm, công nghiệp hạn chế, số lao động nông nghiệp lớn
98
tăng cường cơ giới hóa và đa dạng hóa ngành sản xuất
99
trình độ lao động, tính chất nền kinh tế, ứng dụng công nghệ
100
phát triển các loại hình đào tạo và đa dạng hóa ngành sản xuất