ログイン

sinh nè

sinh nè
44問 • 1年前
  • Giang Nguyễn thị Thuỳ
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Câu 1. khái niệm mà Đac uyn đề cập trong nghiên cứu tiến hóa là: Abiến dị cá thể B. biến dị tổ hợp. C. đột biến trung tính. D. đột biến.

    a

  • 2

    Câu 2. Thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại gồm : A. Tiến hóa bằng đột biến trung tính, tiến hóa lớn. B. Tiến hóa bằng đột biến trung tính và tiến hóa nhỏ. C. Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn. D. Tiến hóa bằng đột biến trung tính, tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.

    C

  • 3

    Câu 3. Diễn biến và kết quả của Tiến hóa nhỏ là: A. biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới. B. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới. C. hình thành các nhóm phân loại trên loài. D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

    A

  • 4

    Câu 4. Có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể là quá trình? A. Các cơ chế cách li. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Đột biến.

    d

  • 5

    Câu 5. Quần thể cây tràm cử ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh số lượng cá thể dẫn đến thay đổi đột ngột tần số các alen của quần thể. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, là tác động của nhân tố nào? A. Các cơ chế cách li. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Đột biến. D. Di - nhập gen.

    b

  • 6

    Câu 6. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng làm thay đổi tần số kiểu gen qua các thế hệ là? A. Di - nhập gen. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Chọn lọc tự nhiên.

    c

  • 7

    Câu 7. Hiện tượng phát tán hạt giữa các quần thể thực vật làm thay đổi vốn gen của các quần thể gọi là: A. chọn lọc tự nhiên. B. đột biến. C.di - nhập gen. D. giao phấn không ngẫu nhiên.

    c

  • 8

    Câu 8. Nhân tố đóng vai trò định hướng cho quá trình tiến hóa là? A.Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Các yếu tố ngẫu nhiên.D. Đột biến.

    a

  • 9

    Câu 9. Các Nhân tố tiến hóa thuộc nhóm? (1) Yếu tố ngẫu nhiên.(4) Đột biến. (2) Giao phối ngẫu nhiên.(5) Chọn lọc tự nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (6) Di nhập gen. A. (1), (2), (4), (5). B. (1), (2), (3), (4). C. (2). B. (1), (3), (4), (5) (6 )

    d

  • 10

    Câu 10. Hai loài thực vật khác nhau có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài này không thể thụ phấn cho loài kia, đây là ví dụ thuộc hình thức cách li nào? A.Cách li cơ học B. Hợp tử không phát triển. C. Cách li mùa vụ. D. Cách li tập tính.

    a

  • 11

    Câu 11. Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng? A. Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa chỉ diễn ra ở động vật B. Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lí C. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất D. Hình thành loài mới bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên

    d

  • 12

    -Câu 12. Giả sử ở một nơi nào đó trên trái đất hiện nay, các hợp chất hữu cơ được hình thành từ các chất vô cơ trong tự nhiên, thì từ các chất này vẫn không thể hình thành nên tế bào sơ khai. Lí do là vì: A. Ngày nay không còn môi trường nước giống thời nguyên thuỷ B. Các chất hữu cơ bị vi sinh vật phân hủy trước khi có thể hình thành tế bào sơ khai C. Ngày nay, trái đất không có tia lửa điện như thời nguyên thủỷ. D. Các chất hữu cơ ngày nay không giống chất hữu cơ thời nguyên thủỷ

    b

  • 13

    Câu 13. Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái: A.Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật. B. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật. C. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

    a

  • 14

    Cầu 14. Ô sinh thái của loài là: A. Không gian sinh thái trong đó tất cả các nhân tố vô sinh nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát B. Tập hợp các nhân tố sinh thái thuận lợi cho phép loài đó tồn tại. C. Không gian cư trú thuận lợi cho phép loài đó tồn tại và phát triển. D. Không gian sinh thái trong đó tất cả nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài tồn tại và phát triển.

    d

  • 15

    Câu 1. Tập hợp sinh vật nào được xem là quần thể? A. Những con cá sống trong Hồ Tây. B.Những con chim trong một đàn chim đang di cư. C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa. D. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.

    b

  • 16

    Câu 16. Khi nói về nhân tố sinh thái, kết luận nào sau đầy không đúng? A. Trong nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh, nhân tố con người có ảnh hưởng lớn tới đời sống của nhiều sinh vật. B.) Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh gồm tất cà các nhân tố vật lý, hóa học và sinh học của môi trường xung quanh sinh vật. C. Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm thế giới hữu cơ của môi trường và mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật. sóng. lí tưởng kì dao đ D. Tất cả các nhân tố sinh thái gắn bó chặt chẽ với nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động lên sinh vật.

    b

  • 17

    Câu 17. Trong mỗi quần thể sinh vật, sự phân bố cá thể một cách đồng đều thường gặp khi: A. điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường các cá thể không có tính lãnh thổ. B. môi trường không đồng nhất và các cá thể có tính lãnh thổ cao. C.điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt. D. số lượng cá thể đông và có sự canh tranh khốc liệt giữa các cá thể.

    C

  • 18

    Câu 18. Cho các đặc điểm sau: (1) Thường gặp khi môi trường có điều kiện sống phân bố đồng đều. (2) Có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. (3) Giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng có trong môi trường. (4) Các cá thể quần tụ với nhau để hỗ trợ nhau. Đặc điểm của kiểu phân bố ngẫu nhiên là anh sái A. (1), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (4).

    a

  • 19

    Cầu 19. Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì: A. khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn. B. trong quần thể có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể. uroc doi C. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường. D. uaafnv thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong.

    d

  • 20

    Câu 20. Trường hợp nào sau đây là biến động số lượng cá thể theo chu kì mùa? A.Muỗi tăng số lượng vào mùa hè. B. Số lượng cá thể của các loài thực vật nồi tăng vào ban ngày, giảm vào ban đêm. C. Cháy rừng U Minh làm số lượng cá thể trong quần thể giảm đột ngột. D. Cá cơm ở biển Pêru có biến động số lượng cá thể theo chu kì 10-12 năm.

    a

  • 21

    Câu 21. Tổ chức nào sau đây là quần xã sinh vật? A. Cây tràm ở rừng U Minh của tia C. Chim cánh cụt ở Bắc Cực B. Đàn chim ở đảo Trường Sa D. Sinh vật ở rừng Bạch Mã

    d

  • 22

    Câu 22. Trong một quần xã sinh vật, loài ưu thế là loài: ồng ng A. chi có một quần xã nào đó mà không có ở các quần xã khác B. có số lượng cá thể rất thấp nhưng sự có mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã C. đóng vai trò thay thế cho các nhóm loài khác khi chúng suy vong vì nguyên nhân nào đó. D. có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

    d

  • 23

    Câu 23. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm ở cùng môi trường sống là ví dụ về mối quan hệ: A. cạnh tranh. B, ức chế - cảm nhiễm. C. hội sinh. D. kí sinh.

    b

  • 24

    Câu 24. Xét các mối quan hệ sau: (I) Cá ép sống bám trên cá lớn, (Il) Nấm, vi khuẩn và tảo đơn bào hình thành địa y, (IIl) Chim sáo và trâu rừng, (IV) Vi khuẩn lam trong nốt sần cây họ đậu. Phát biểu nào dưới đây đúng về các mối quan hệ sinh thái nói trên? A. Quan hệ hội sinh: (I) và (ỊV). B. quan hệ hợp tác: (1) và (III) C.quan hệ hỗ trợ: (I), (II), (II) và (IV). D. Quan hệ cộng sinh: (IL) và (IlI)

    c

  • 25

    25. Đặc điểm giữa hai loài có mối quan hệ hội sinh là: A.một loài có lợi, một loài không lợi cũng không bị hại. B. một loài có lợi còn loài kia có hại. C. cả hai loài cùng có lợi. D. một loài có hại, loài kia không lợi cũng không hại.

    a

  • 26

    Câu 26. Hiêu biêt về ô sinh thái của sinh vật, giúp con người vận dụng vào các hoạt động phù hợp nào sau đầy? (I) Trông xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng. v (2) Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng cao. (3) Trồng cây đúng thời vụ. (4) Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi. (5) Khai thác mỗi loài ở một độ tuổi trưởng thành khác nhau A. 1. B. 3. D. 2. C.4

    c

  • 27

    Câu 27. Trạng thái cân bằng của quần thể khi số lượng cá thể: A. tăng lên hay giảm xuống tương ứng với số lượng của loài kẻ thù hoặc số lượng con mồi. B. tăng lên hay giảm xuống tương ứng với điều kiện khí hậu thuận lợi hay khó khăn. C. tăng lên hay giảm xuống tương ứng với chu kì mùa trong năm. D. Tăng ổn định, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

    d

  • 28

    Cầu 28. nườn quốt gia Câ Bà trong bình có không 80 cas thể tở chiện chảo t A. Tỉ lệ giới tính. B. Nhóm tuổi C.Mật độ cá thể. D. Sự phân bố cá thể

    c

  • 29

    Câu 29. Khi mất loài nào sau đây thì cấu trúc của quần xã sẽ bị thay đổi mạnh nhất? A. Loài ngẫu nhiên. B. Loài ưu thế. C. Loài đặc hữu. D. Loài thứ yếu.

    b

  • 30

    Câu 30. Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật chủ - sinh vật kí sinh và mối quan hệ con mồi - vật ăn thịt. Phát biểu nào sau đây sai? A. Sinh vật ăn thịt bao giờ cũng có số lượng cá thể nhiều hơn số lượng con mồi. B. Sự biến động số lượng con mồi và số lượng vật ăn thịt có liên quan chặt chẽ với nhau. C. Sinh vật kí sinh có kích thước cơ thể nhỏ hơn vật chủ. D. Sinh vật ăn thịt thường có kích thước cơ thể lớn hơn kích thước con mồi.

    d

  • 31

    Câu 31. Số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất định, không tăng quá cao hoặc giảm quá thấp do tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đổi kháng là hiện tượng: A. ức chế cảm nhiễm. B. hội sinh. C.khống chế sinh học. D. hiệu quả nhóm.

    c

  • 32

    Câu 32. Cho các giai đoạn diễn thế sinh thái. (1) Một đầm nước mới xây dựng. (2) Các vùng đất quanh đầm bị xói mòn, các sinh vật có kích thước lớn ít dần, còn các loài thực vật chuyển vào sống trong đầm lầy ngày một nhiều. (3) Trong đầm có nhiều loài thủy sinh ở các tầng nước khác (4) Đầm nước nông biến đổi thành vùng đất trũng. Cỏ và cây bụi dần dần đến sống trong đầm. (5) Hình thành rừng cây bụi và cây gỗ. Sơ đồ thể hiện diễn thế ở đầm nước nông là? A. (1)→(4)→(3)→(2) → (5). B. (2)→(3)→(1)→(5)→(4). C. (1)→ (3)→(2)→(4)→(5). D. (4)→(5)→(3)→(1)→(2).

    c

  • 33

    Cầu 33. Kiểu phân bố thường hay gặp trong quần thể sinh vật là? A. Phân bố theo nhóm B. Phân bố đồng đều C. Phân bố ngẫu nhiên D. Phân tầng

    a

  • 34

    Câu 34. Kiểu phân bố đồng đều trong quần thể có ý nghĩa ? A.Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. B. Làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường. C. Duy trì mật độ hợp lí của quần thể . D.Tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.

    a

  • 35

    Câu 35. Quan hệ cạnh tranh cùng loài có ý nghĩa gì? A. Duy trì số lượng và sự phân bố của cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp. B. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định. C. Giúp khai thác tối ưu nguồn sống. D. Đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn.

    a

  • 36

    Câu 36: Cho các phát biểu sau: 1. Giới hạn sinh thái là một khoảng giá trị xác định của một hay một số nhân tố sinh thái mà tại đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển 2. Loài có mức độ tiến hóa căng cao thì khả năng phân bố càng rộng vì giới hạn sinh thái hẹp 3. Nhìn chung cây ở vùng nhiệt đới hẹp nhiệt hơn cây ở vùng ôn đới 4. Ngoài khoảng thuận lợi của giới hạn sinh thái sinh vật vẫn có thể tồn tại 5. Để duy trì một số nhân tố sinh thái nông nghiệp ở khoảng thuận lợi, con người thường cày bừa sâu, bón phân, tưới nước ở mức độ phù hợp cho cây trồng Số phát biểu đúng là:

    3

  • 37

    Câu 37: Nhận định về kích thước của quần thể sinh vật, nôi dung nào dưới đây đúng? A. Kích thước của quần thể là khoảng không gian mà các cá thể của quần thể sinh sống.V B. Kích thước quần thể có ảnh hưởng đến mức sinh sản và mức tử vong của quần thể. C. Neu kich throc quan the dat mic toi da thi cic ca the trong quan the thuong tang crong hd tro nhau. D. Kích thước của quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

    b

  • 38

    Câu 38: Nghiên cứu đặc trưng cơ bản, nói về nhóm tuổi và cấu trúc tuổi của quần thể, phát biểu đúng là? A. Cấu trúc tuổi của quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường. B.Nghiên cứu về nhóm tuổi của quần thể giúp chúng ta bảo vệ và khai thác tài nguyên sinh vật có hiệu quả hơn. C. Tuổi sinh thái là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể. D. Những quần thể có tỉ lệ nhóm tuổi sau sinh sản lớn hơn 50% luôn có xu hướng tăng trưởng kích thước theo thời gian.

    b

  • 39

    Câu 39: Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. B.Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường. C. Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm. D. Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.

    b

  • 40

    Câu 40: Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ăn thịt lẫn nhau là hiện tượng xảy ra phổ biến ở các quần thể động vật. B. Ở thực vật, cạnh tranh cùng loài có thể dẫn đến hiện tượng tự tỉa thưa. C. Khi nguồn thức ăn của quần thể càng dồi dào thì sự cạnh tranh về dinh dưỡng càng gay gắt. D. Số lượng cá thể trong quần thể càng tăng thì sự cạnh tranh cùng loài càng giảm.

    b

  • 41

    Câu 41. Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là Á. mật độ cá thể của quần thê. B. kích thước tối thiểu của quần thể. C. kiểu phân bố của quàn thể. D. kích thước tối đa của quần thể.

    A

  • 42

    Câu 42: Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi: A. Điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. B. Điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. C. Điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. D. Điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

    d

  • 43

    Câu 43: Xét 3 quần thể của một loài ếch, số lượng cá thể của mỗi nhóm tuổi ở mỗi quần thể như sau: Hãy chọn kết luận đúng. A. Quần thể số 3 có sự tăng trưởng số lượng. B. Quần thể số 3 đang được khai thác phù hợp. G. Quần thể số 2 có kích thước đang tăng lên. D. Quần thể số 1 có kích thước nhỏ nhất.

    C

  • 44

    Cầu 44. Giả sử 4 quần thể của một loài thú được kí hiệu là A, B, C, D có diện tích khu phân bố và mật độ cá thể như sau: Cho biết diện tích khu phân bố của mỗi quần thể đều không thay đổi, không có hiện tượng xuất cư và nhập cư. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Quần thể A có kích thước nhỏ nhất. II. Kích thước quần thể B bằng kích thước quần thề D.

    2

  • lý gk 2 10₫ 🫰🏻

    lý gk 2 10₫ 🫰🏻

    Giang Nguyễn thị Thuỳ · 50問 · 1年前

    lý gk 2 10₫ 🫰🏻

    lý gk 2 10₫ 🫰🏻

    50問 • 1年前
    Giang Nguyễn thị Thuỳ

    unit2

    unit2

    Giang Nguyễn thị Thuỳ · 71問 · 2年前

    unit2

    unit2

    71問 • 2年前
    Giang Nguyễn thị Thuỳ

    unit 3

    unit 3

    Giang Nguyễn thị Thuỳ · 76問 · 2年前

    unit 3

    unit 3

    76問 • 2年前
    Giang Nguyễn thị Thuỳ

    bk😎😍

    bk😎😍

    Giang Nguyễn thị Thuỳ · 42問 · 2年前

    bk😎😍

    bk😎😍

    42問 • 2年前
    Giang Nguyễn thị Thuỳ

    Sinh 10₫

    Sinh 10₫

    Giang Nguyễn thị Thuỳ · 56問 · 2年前

    Sinh 10₫

    Sinh 10₫

    56問 • 2年前
    Giang Nguyễn thị Thuỳ

    Lý cutii

    Lý cutii

    Giang Nguyễn thị Thuỳ · 51問 · 2年前

    Lý cutii

    Lý cutii

    51問 • 2年前
    Giang Nguyễn thị Thuỳ

    Unit4

    Unit4

    Giang Nguyễn thị Thuỳ · 50問 · 2年前

    Unit4

    Unit4

    50問 • 2年前
    Giang Nguyễn thị Thuỳ

    Unit5

    Unit5

    Giang Nguyễn thị Thuỳ · 50問 · 2年前

    Unit5

    Unit5

    50問 • 2年前
    Giang Nguyễn thị Thuỳ

    đông

    đông

    Giang Nguyễn thị Thuỳ · 9問 · 2年前

    đông

    đông

    9問 • 2年前
    Giang Nguyễn thị Thuỳ

    Anh Dong Quynh

    Anh Dong Quynh

    Giang Nguyễn thị Thuỳ · 100問 · 2年前

    Anh Dong Quynh

    Anh Dong Quynh

    100問 • 2年前
    Giang Nguyễn thị Thuỳ

    đề đông

    đề đông

    Giang Nguyễn thị Thuỳ · 100問 · 1年前

    đề đông

    đề đông

    100問 • 1年前
    Giang Nguyễn thị Thuỳ

    unit 1

    unit 1

    Giang Nguyễn thị Thuỳ · 46問 · 2年前

    unit 1

    unit 1

    46問 • 2年前
    Giang Nguyễn thị Thuỳ

    問題一覧

  • 1

    Câu 1. khái niệm mà Đac uyn đề cập trong nghiên cứu tiến hóa là: Abiến dị cá thể B. biến dị tổ hợp. C. đột biến trung tính. D. đột biến.

    a

  • 2

    Câu 2. Thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại gồm : A. Tiến hóa bằng đột biến trung tính, tiến hóa lớn. B. Tiến hóa bằng đột biến trung tính và tiến hóa nhỏ. C. Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn. D. Tiến hóa bằng đột biến trung tính, tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.

    C

  • 3

    Câu 3. Diễn biến và kết quả của Tiến hóa nhỏ là: A. biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới. B. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới. C. hình thành các nhóm phân loại trên loài. D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

    A

  • 4

    Câu 4. Có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể là quá trình? A. Các cơ chế cách li. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Đột biến.

    d

  • 5

    Câu 5. Quần thể cây tràm cử ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh số lượng cá thể dẫn đến thay đổi đột ngột tần số các alen của quần thể. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, là tác động của nhân tố nào? A. Các cơ chế cách li. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Đột biến. D. Di - nhập gen.

    b

  • 6

    Câu 6. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng làm thay đổi tần số kiểu gen qua các thế hệ là? A. Di - nhập gen. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Chọn lọc tự nhiên.

    c

  • 7

    Câu 7. Hiện tượng phát tán hạt giữa các quần thể thực vật làm thay đổi vốn gen của các quần thể gọi là: A. chọn lọc tự nhiên. B. đột biến. C.di - nhập gen. D. giao phấn không ngẫu nhiên.

    c

  • 8

    Câu 8. Nhân tố đóng vai trò định hướng cho quá trình tiến hóa là? A.Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Các yếu tố ngẫu nhiên.D. Đột biến.

    a

  • 9

    Câu 9. Các Nhân tố tiến hóa thuộc nhóm? (1) Yếu tố ngẫu nhiên.(4) Đột biến. (2) Giao phối ngẫu nhiên.(5) Chọn lọc tự nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (6) Di nhập gen. A. (1), (2), (4), (5). B. (1), (2), (3), (4). C. (2). B. (1), (3), (4), (5) (6 )

    d

  • 10

    Câu 10. Hai loài thực vật khác nhau có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài này không thể thụ phấn cho loài kia, đây là ví dụ thuộc hình thức cách li nào? A.Cách li cơ học B. Hợp tử không phát triển. C. Cách li mùa vụ. D. Cách li tập tính.

    a

  • 11

    Câu 11. Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng? A. Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa chỉ diễn ra ở động vật B. Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lí C. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất D. Hình thành loài mới bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên

    d

  • 12

    -Câu 12. Giả sử ở một nơi nào đó trên trái đất hiện nay, các hợp chất hữu cơ được hình thành từ các chất vô cơ trong tự nhiên, thì từ các chất này vẫn không thể hình thành nên tế bào sơ khai. Lí do là vì: A. Ngày nay không còn môi trường nước giống thời nguyên thuỷ B. Các chất hữu cơ bị vi sinh vật phân hủy trước khi có thể hình thành tế bào sơ khai C. Ngày nay, trái đất không có tia lửa điện như thời nguyên thủỷ. D. Các chất hữu cơ ngày nay không giống chất hữu cơ thời nguyên thủỷ

    b

  • 13

    Câu 13. Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái: A.Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật. B. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật. C. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

    a

  • 14

    Cầu 14. Ô sinh thái của loài là: A. Không gian sinh thái trong đó tất cả các nhân tố vô sinh nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát B. Tập hợp các nhân tố sinh thái thuận lợi cho phép loài đó tồn tại. C. Không gian cư trú thuận lợi cho phép loài đó tồn tại và phát triển. D. Không gian sinh thái trong đó tất cả nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài tồn tại và phát triển.

    d

  • 15

    Câu 1. Tập hợp sinh vật nào được xem là quần thể? A. Những con cá sống trong Hồ Tây. B.Những con chim trong một đàn chim đang di cư. C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa. D. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.

    b

  • 16

    Câu 16. Khi nói về nhân tố sinh thái, kết luận nào sau đầy không đúng? A. Trong nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh, nhân tố con người có ảnh hưởng lớn tới đời sống của nhiều sinh vật. B.) Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh gồm tất cà các nhân tố vật lý, hóa học và sinh học của môi trường xung quanh sinh vật. C. Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm thế giới hữu cơ của môi trường và mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật. sóng. lí tưởng kì dao đ D. Tất cả các nhân tố sinh thái gắn bó chặt chẽ với nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động lên sinh vật.

    b

  • 17

    Câu 17. Trong mỗi quần thể sinh vật, sự phân bố cá thể một cách đồng đều thường gặp khi: A. điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường các cá thể không có tính lãnh thổ. B. môi trường không đồng nhất và các cá thể có tính lãnh thổ cao. C.điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi trường và cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt. D. số lượng cá thể đông và có sự canh tranh khốc liệt giữa các cá thể.

    C

  • 18

    Câu 18. Cho các đặc điểm sau: (1) Thường gặp khi môi trường có điều kiện sống phân bố đồng đều. (2) Có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. (3) Giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng có trong môi trường. (4) Các cá thể quần tụ với nhau để hỗ trợ nhau. Đặc điểm của kiểu phân bố ngẫu nhiên là anh sái A. (1), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (4).

    a

  • 19

    Cầu 19. Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì: A. khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn. B. trong quần thể có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể. uroc doi C. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường. D. uaafnv thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong.

    d

  • 20

    Câu 20. Trường hợp nào sau đây là biến động số lượng cá thể theo chu kì mùa? A.Muỗi tăng số lượng vào mùa hè. B. Số lượng cá thể của các loài thực vật nồi tăng vào ban ngày, giảm vào ban đêm. C. Cháy rừng U Minh làm số lượng cá thể trong quần thể giảm đột ngột. D. Cá cơm ở biển Pêru có biến động số lượng cá thể theo chu kì 10-12 năm.

    a

  • 21

    Câu 21. Tổ chức nào sau đây là quần xã sinh vật? A. Cây tràm ở rừng U Minh của tia C. Chim cánh cụt ở Bắc Cực B. Đàn chim ở đảo Trường Sa D. Sinh vật ở rừng Bạch Mã

    d

  • 22

    Câu 22. Trong một quần xã sinh vật, loài ưu thế là loài: ồng ng A. chi có một quần xã nào đó mà không có ở các quần xã khác B. có số lượng cá thể rất thấp nhưng sự có mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã C. đóng vai trò thay thế cho các nhóm loài khác khi chúng suy vong vì nguyên nhân nào đó. D. có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

    d

  • 23

    Câu 23. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm ở cùng môi trường sống là ví dụ về mối quan hệ: A. cạnh tranh. B, ức chế - cảm nhiễm. C. hội sinh. D. kí sinh.

    b

  • 24

    Câu 24. Xét các mối quan hệ sau: (I) Cá ép sống bám trên cá lớn, (Il) Nấm, vi khuẩn và tảo đơn bào hình thành địa y, (IIl) Chim sáo và trâu rừng, (IV) Vi khuẩn lam trong nốt sần cây họ đậu. Phát biểu nào dưới đây đúng về các mối quan hệ sinh thái nói trên? A. Quan hệ hội sinh: (I) và (ỊV). B. quan hệ hợp tác: (1) và (III) C.quan hệ hỗ trợ: (I), (II), (II) và (IV). D. Quan hệ cộng sinh: (IL) và (IlI)

    c

  • 25

    25. Đặc điểm giữa hai loài có mối quan hệ hội sinh là: A.một loài có lợi, một loài không lợi cũng không bị hại. B. một loài có lợi còn loài kia có hại. C. cả hai loài cùng có lợi. D. một loài có hại, loài kia không lợi cũng không hại.

    a

  • 26

    Câu 26. Hiêu biêt về ô sinh thái của sinh vật, giúp con người vận dụng vào các hoạt động phù hợp nào sau đầy? (I) Trông xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng. v (2) Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng cao. (3) Trồng cây đúng thời vụ. (4) Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi. (5) Khai thác mỗi loài ở một độ tuổi trưởng thành khác nhau A. 1. B. 3. D. 2. C.4

    c

  • 27

    Câu 27. Trạng thái cân bằng của quần thể khi số lượng cá thể: A. tăng lên hay giảm xuống tương ứng với số lượng của loài kẻ thù hoặc số lượng con mồi. B. tăng lên hay giảm xuống tương ứng với điều kiện khí hậu thuận lợi hay khó khăn. C. tăng lên hay giảm xuống tương ứng với chu kì mùa trong năm. D. Tăng ổn định, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

    d

  • 28

    Cầu 28. nườn quốt gia Câ Bà trong bình có không 80 cas thể tở chiện chảo t A. Tỉ lệ giới tính. B. Nhóm tuổi C.Mật độ cá thể. D. Sự phân bố cá thể

    c

  • 29

    Câu 29. Khi mất loài nào sau đây thì cấu trúc của quần xã sẽ bị thay đổi mạnh nhất? A. Loài ngẫu nhiên. B. Loài ưu thế. C. Loài đặc hữu. D. Loài thứ yếu.

    b

  • 30

    Câu 30. Khi nói về mối quan hệ giữa sinh vật chủ - sinh vật kí sinh và mối quan hệ con mồi - vật ăn thịt. Phát biểu nào sau đây sai? A. Sinh vật ăn thịt bao giờ cũng có số lượng cá thể nhiều hơn số lượng con mồi. B. Sự biến động số lượng con mồi và số lượng vật ăn thịt có liên quan chặt chẽ với nhau. C. Sinh vật kí sinh có kích thước cơ thể nhỏ hơn vật chủ. D. Sinh vật ăn thịt thường có kích thước cơ thể lớn hơn kích thước con mồi.

    d

  • 31

    Câu 31. Số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất định, không tăng quá cao hoặc giảm quá thấp do tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đổi kháng là hiện tượng: A. ức chế cảm nhiễm. B. hội sinh. C.khống chế sinh học. D. hiệu quả nhóm.

    c

  • 32

    Câu 32. Cho các giai đoạn diễn thế sinh thái. (1) Một đầm nước mới xây dựng. (2) Các vùng đất quanh đầm bị xói mòn, các sinh vật có kích thước lớn ít dần, còn các loài thực vật chuyển vào sống trong đầm lầy ngày một nhiều. (3) Trong đầm có nhiều loài thủy sinh ở các tầng nước khác (4) Đầm nước nông biến đổi thành vùng đất trũng. Cỏ và cây bụi dần dần đến sống trong đầm. (5) Hình thành rừng cây bụi và cây gỗ. Sơ đồ thể hiện diễn thế ở đầm nước nông là? A. (1)→(4)→(3)→(2) → (5). B. (2)→(3)→(1)→(5)→(4). C. (1)→ (3)→(2)→(4)→(5). D. (4)→(5)→(3)→(1)→(2).

    c

  • 33

    Cầu 33. Kiểu phân bố thường hay gặp trong quần thể sinh vật là? A. Phân bố theo nhóm B. Phân bố đồng đều C. Phân bố ngẫu nhiên D. Phân tầng

    a

  • 34

    Câu 34. Kiểu phân bố đồng đều trong quần thể có ý nghĩa ? A.Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể. B. Làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường. C. Duy trì mật độ hợp lí của quần thể . D.Tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.

    a

  • 35

    Câu 35. Quan hệ cạnh tranh cùng loài có ý nghĩa gì? A. Duy trì số lượng và sự phân bố của cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp. B. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định. C. Giúp khai thác tối ưu nguồn sống. D. Đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn.

    a

  • 36

    Câu 36: Cho các phát biểu sau: 1. Giới hạn sinh thái là một khoảng giá trị xác định của một hay một số nhân tố sinh thái mà tại đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển 2. Loài có mức độ tiến hóa căng cao thì khả năng phân bố càng rộng vì giới hạn sinh thái hẹp 3. Nhìn chung cây ở vùng nhiệt đới hẹp nhiệt hơn cây ở vùng ôn đới 4. Ngoài khoảng thuận lợi của giới hạn sinh thái sinh vật vẫn có thể tồn tại 5. Để duy trì một số nhân tố sinh thái nông nghiệp ở khoảng thuận lợi, con người thường cày bừa sâu, bón phân, tưới nước ở mức độ phù hợp cho cây trồng Số phát biểu đúng là:

    3

  • 37

    Câu 37: Nhận định về kích thước của quần thể sinh vật, nôi dung nào dưới đây đúng? A. Kích thước của quần thể là khoảng không gian mà các cá thể của quần thể sinh sống.V B. Kích thước quần thể có ảnh hưởng đến mức sinh sản và mức tử vong của quần thể. C. Neu kich throc quan the dat mic toi da thi cic ca the trong quan the thuong tang crong hd tro nhau. D. Kích thước của quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

    b

  • 38

    Câu 38: Nghiên cứu đặc trưng cơ bản, nói về nhóm tuổi và cấu trúc tuổi của quần thể, phát biểu đúng là? A. Cấu trúc tuổi của quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường. B.Nghiên cứu về nhóm tuổi của quần thể giúp chúng ta bảo vệ và khai thác tài nguyên sinh vật có hiệu quả hơn. C. Tuổi sinh thái là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể. D. Những quần thể có tỉ lệ nhóm tuổi sau sinh sản lớn hơn 50% luôn có xu hướng tăng trưởng kích thước theo thời gian.

    b

  • 39

    Câu 39: Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. B.Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường. C. Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm. D. Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.

    b

  • 40

    Câu 40: Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ăn thịt lẫn nhau là hiện tượng xảy ra phổ biến ở các quần thể động vật. B. Ở thực vật, cạnh tranh cùng loài có thể dẫn đến hiện tượng tự tỉa thưa. C. Khi nguồn thức ăn của quần thể càng dồi dào thì sự cạnh tranh về dinh dưỡng càng gay gắt. D. Số lượng cá thể trong quần thể càng tăng thì sự cạnh tranh cùng loài càng giảm.

    b

  • 41

    Câu 41. Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là Á. mật độ cá thể của quần thê. B. kích thước tối thiểu của quần thể. C. kiểu phân bố của quàn thể. D. kích thước tối đa của quần thể.

    A

  • 42

    Câu 42: Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi: A. Điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. B. Điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. C. Điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. D. Điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

    d

  • 43

    Câu 43: Xét 3 quần thể của một loài ếch, số lượng cá thể của mỗi nhóm tuổi ở mỗi quần thể như sau: Hãy chọn kết luận đúng. A. Quần thể số 3 có sự tăng trưởng số lượng. B. Quần thể số 3 đang được khai thác phù hợp. G. Quần thể số 2 có kích thước đang tăng lên. D. Quần thể số 1 có kích thước nhỏ nhất.

    C

  • 44

    Cầu 44. Giả sử 4 quần thể của một loài thú được kí hiệu là A, B, C, D có diện tích khu phân bố và mật độ cá thể như sau: Cho biết diện tích khu phân bố của mỗi quần thể đều không thay đổi, không có hiện tượng xuất cư và nhập cư. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Quần thể A có kích thước nhỏ nhất. II. Kích thước quần thể B bằng kích thước quần thề D.

    2