101-200
問題一覧
1
253,7nm.
2
10 lần.
3
100 lần.
4
Tế bào chất.
5
Vi khuẩn.
6
Nấm.
7
Môi trường nuôi cấy bán tổng hợp là môi trường biết chính xác số lượng và thành phần các chất dinh dưỡng có trong môi trường.
8
Môi trường nuôi cấy tự nhiên.
9
Môi trường nước.
10
Môi trường nuôi cấy sống.
11
Môi trường tăng sinh.
12
2.
13
Cacbon và Oxy.
14
C, H, O và N.
15
Có trong thành phần của cacbonhydrat, lipid, protein và acid nucleic.
16
Cacbon.
17
Ca, Na, Fe và Mg.
18
Fe, Mn, Zn và Co.
19
Các nguyên tố vi lượng (Zn, Mn, Mo, Co,… ).
20
N2, NH4+ và NO3-
21
Tham gia tổng hợp ATP và cần cho sự tổng hợp acid nucleic (DNA và ARN).
22
Các coenzyme.
23
Nước.
24
2.
25
Tiết ra enzyme để thủy phân thức ăn.
26
Các dạng đường đơn.
27
Glycerol và các acid béo.
28
Các acid amin.
29
Dễ tan, đơn giản và dễ hấp thu.
30
Theo 2 cơ chế chính: khuếch tán và vận chuyển không gian đặc biệt.
31
Cơ chế vận chuyển không gian đặc biệt.
32
Cho các chất lỏng hoặc các phân tử nhỏ và đơn giản đi xuyên qua các lỗ khuyết nhỏ trên vách.
33
Mọi vi khuẩn đều có hệ thống enzyme hoàn chỉnh.
34
Tự dưỡng.
35
Dị dưỡng.
36
VSV có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.
37
Autotroph.
38
VSV cần ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ cho quá trình sống của nó.
39
Phototroph.
40
Quang tự dưỡng.
41
Tảo và các vi khuẩn chứa diệp lục.
42
VSV không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.
43
Heterotroph.
44
Nấm mốc.
45
VSV lấy năng lượng từ các phản ứng hóa học xảy ra bên trong tế bào.
46
Chemotroph.
47
Vi sinh vật hoại sinh.
48
Vi sinh vật ký sinh.
49
Vi sinh vật dị dưỡng.
50
Vi sinh vật tự dưỡng.
51
Vi sinh vật hóa dưỡng là các vi sinh vật cần ánh sáng mới sống được.
52
Hô hấp hiếu khí.
53
Chất vô cơ như NO2, SO2, CO2,...
54
Lên men.
55
Carbohydrat.
56
Aerobe.
57
Cần O2.
58
Vi khuẩn acetic.
59
Anaerobe.
60
Không cần O2.
61
Vi khuẩn lactic.
62
Để tạo ra được một mẻ cấy thuần chủng.
63
Gồm 1 loại vi sinh vật thuần là đối tượng được nuôi cấy.
64
Mẻ cấy phải được cấy ra từ 1 tế bào là đối tượng nuôi cấy và được thực hiện trong điều kiện vô trùng.
65
Mẻ cấy chỉ cần có sự hiện diện của một loại vi sinh vật.
66
Tinh ròng từ sợi nấm và bào tử.
67
Phương pháp lọc, vạch trên mặt đĩa, đổ đĩa.
68
Giống thuần khiết.
69
Sự tăng các thành phần, kích thước và số lượng tế bào vi sinh vật.
70
Nồng độ chất dinh dưỡng.
71
Chuẩn bị => Tăng trưởng nhảy vọt => an định => chết.
72
Giai đoạn chuẩn bị (pha tiềm phát).
73
Thích nghi dần với môi trường nuôi cấy.
74
Có sự tạo thành và tích lũy các enzyme.
75
Giai đoạn tăng trưởng nhảy vọt (pha lũy thừa).
76
Giai đoạn tăng trưởng nhảy vọt (pha lũy thừa).
77
Giai đoạn tăng trưởng nhảy vọt (pha lũy thừa).
78
Pha lũy thừa.
79
Giai đoạn tăng trưởng nhảy vọt.
80
Giai đoạn an định.
81
Số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi.
82
Giai đoạn chết (pha suy vong).
83
Số tế bào sinh ra ít hơn số tế bào chết đi.
84
Giai đoạn an định.
85
Nuôi cấy vi sinh vật trong bình có vòi vào để cung cấp dưỡng chất và vòi ra để thu sinh khối vi sinh vật nuôi cấy và để loại bỏ các sản phẩm của quá trình trao đổi chất.
86
Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, rút bỏ không ngừng các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa.
87
Giai đoạn tăng trưởng nhảy vọt (pha lũy thừa).
88
Pha tiềm phát và pha suy vong.
89
Trong suốt thời gian nuôi cấy, không thêm chất dinh dưỡng cũng như không loại bỏ các sản phẩm của quá trình trao đổi chất.
90
Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt và sự tích lũy các chất độc ngày càng nhiều.
91
Trong giai đoạn an định (pha cân bằng), vi sinh vật ngừng phân chia và chỉ còn những hoạt động biến dưỡng.
92
Nuôi cấy liên tục.
93
Thời gian thế hệ.
94
Từng loài vi sinh vật và điều kiện sống.
95
Số tế bào ban đầu.
96
Số lần phân bào của mỗi tế bào vi sinh vật.
97
3.
98
64.
99
128.
100
1024 tế bào.
Khí Tượng
Khí Tượng
Lê Thanh Nam · 47問 · 1年前Khí Tượng
Khí Tượng
47問 • 1年前Vi Sinh
Vi Sinh
Lê Thanh Nam · 100問 · 2年前Vi Sinh
Vi Sinh
100問 • 2年前201-300
201-300
Lê Thanh Nam · 25問 · 2年前201-300
201-300
25問 • 2年前Côn Trùng
Côn Trùng
Lê Thanh Nam · 27問 · 1年前Côn Trùng
Côn Trùng
27問 • 1年前問題一覧
1
253,7nm.
2
10 lần.
3
100 lần.
4
Tế bào chất.
5
Vi khuẩn.
6
Nấm.
7
Môi trường nuôi cấy bán tổng hợp là môi trường biết chính xác số lượng và thành phần các chất dinh dưỡng có trong môi trường.
8
Môi trường nuôi cấy tự nhiên.
9
Môi trường nước.
10
Môi trường nuôi cấy sống.
11
Môi trường tăng sinh.
12
2.
13
Cacbon và Oxy.
14
C, H, O và N.
15
Có trong thành phần của cacbonhydrat, lipid, protein và acid nucleic.
16
Cacbon.
17
Ca, Na, Fe và Mg.
18
Fe, Mn, Zn và Co.
19
Các nguyên tố vi lượng (Zn, Mn, Mo, Co,… ).
20
N2, NH4+ và NO3-
21
Tham gia tổng hợp ATP và cần cho sự tổng hợp acid nucleic (DNA và ARN).
22
Các coenzyme.
23
Nước.
24
2.
25
Tiết ra enzyme để thủy phân thức ăn.
26
Các dạng đường đơn.
27
Glycerol và các acid béo.
28
Các acid amin.
29
Dễ tan, đơn giản và dễ hấp thu.
30
Theo 2 cơ chế chính: khuếch tán và vận chuyển không gian đặc biệt.
31
Cơ chế vận chuyển không gian đặc biệt.
32
Cho các chất lỏng hoặc các phân tử nhỏ và đơn giản đi xuyên qua các lỗ khuyết nhỏ trên vách.
33
Mọi vi khuẩn đều có hệ thống enzyme hoàn chỉnh.
34
Tự dưỡng.
35
Dị dưỡng.
36
VSV có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.
37
Autotroph.
38
VSV cần ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ cho quá trình sống của nó.
39
Phototroph.
40
Quang tự dưỡng.
41
Tảo và các vi khuẩn chứa diệp lục.
42
VSV không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.
43
Heterotroph.
44
Nấm mốc.
45
VSV lấy năng lượng từ các phản ứng hóa học xảy ra bên trong tế bào.
46
Chemotroph.
47
Vi sinh vật hoại sinh.
48
Vi sinh vật ký sinh.
49
Vi sinh vật dị dưỡng.
50
Vi sinh vật tự dưỡng.
51
Vi sinh vật hóa dưỡng là các vi sinh vật cần ánh sáng mới sống được.
52
Hô hấp hiếu khí.
53
Chất vô cơ như NO2, SO2, CO2,...
54
Lên men.
55
Carbohydrat.
56
Aerobe.
57
Cần O2.
58
Vi khuẩn acetic.
59
Anaerobe.
60
Không cần O2.
61
Vi khuẩn lactic.
62
Để tạo ra được một mẻ cấy thuần chủng.
63
Gồm 1 loại vi sinh vật thuần là đối tượng được nuôi cấy.
64
Mẻ cấy phải được cấy ra từ 1 tế bào là đối tượng nuôi cấy và được thực hiện trong điều kiện vô trùng.
65
Mẻ cấy chỉ cần có sự hiện diện của một loại vi sinh vật.
66
Tinh ròng từ sợi nấm và bào tử.
67
Phương pháp lọc, vạch trên mặt đĩa, đổ đĩa.
68
Giống thuần khiết.
69
Sự tăng các thành phần, kích thước và số lượng tế bào vi sinh vật.
70
Nồng độ chất dinh dưỡng.
71
Chuẩn bị => Tăng trưởng nhảy vọt => an định => chết.
72
Giai đoạn chuẩn bị (pha tiềm phát).
73
Thích nghi dần với môi trường nuôi cấy.
74
Có sự tạo thành và tích lũy các enzyme.
75
Giai đoạn tăng trưởng nhảy vọt (pha lũy thừa).
76
Giai đoạn tăng trưởng nhảy vọt (pha lũy thừa).
77
Giai đoạn tăng trưởng nhảy vọt (pha lũy thừa).
78
Pha lũy thừa.
79
Giai đoạn tăng trưởng nhảy vọt.
80
Giai đoạn an định.
81
Số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi.
82
Giai đoạn chết (pha suy vong).
83
Số tế bào sinh ra ít hơn số tế bào chết đi.
84
Giai đoạn an định.
85
Nuôi cấy vi sinh vật trong bình có vòi vào để cung cấp dưỡng chất và vòi ra để thu sinh khối vi sinh vật nuôi cấy và để loại bỏ các sản phẩm của quá trình trao đổi chất.
86
Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, rút bỏ không ngừng các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa.
87
Giai đoạn tăng trưởng nhảy vọt (pha lũy thừa).
88
Pha tiềm phát và pha suy vong.
89
Trong suốt thời gian nuôi cấy, không thêm chất dinh dưỡng cũng như không loại bỏ các sản phẩm của quá trình trao đổi chất.
90
Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt và sự tích lũy các chất độc ngày càng nhiều.
91
Trong giai đoạn an định (pha cân bằng), vi sinh vật ngừng phân chia và chỉ còn những hoạt động biến dưỡng.
92
Nuôi cấy liên tục.
93
Thời gian thế hệ.
94
Từng loài vi sinh vật và điều kiện sống.
95
Số tế bào ban đầu.
96
Số lần phân bào của mỗi tế bào vi sinh vật.
97
3.
98
64.
99
128.
100
1024 tế bào.