Khí Tượng
問題一覧
1
Bốc thoát hơi, ngưng tụ, mưa, chảy tràn, ngấm xuống đất.
2
Ozone.
3
Mọi lúc.
4
Hơi nước bốc hơi và ngưng tụ.
5
Kinh tế xã hội, phát thải khí nhà kính, biến đổi khí hậu và mực nước biển dâng.
6
Mưa nhiều ở vùng có địa hình cao làm cho nước bề mặt dâng lên ở vùng có địa hình thấp hơn.
7
Áp suất khí quyển như nhau
8
Không khí bị ô nhiễm các chất khí SO2, NO2
9
Từ đó gió thổi đến mình
10
Ngày 22 tháng 12 - Đông chí
11
Vệ tinh
12
Tháng 3-5
13
Phương pháp đa giác Thiessen
14
60 - 80%
15
Khối không khí nóng hơn có trọng lượng nhẹ hơn khối không khí lạnh
16
Tăng
17
Nguồn sông, thượng lưu, trung lưu, hạ lưu, cửa sông
18
Tác dụng của ánh sáng mặt trời
19
Có hướng thổi ngược chiều nhau từ mùa Đông qua mùa Hạ
20
Nắm được quy luật tự nhiên và phục vụ dự báo thời tiết
21
vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp
22
Khí áp liên tục giảm nhanh
23
Áp suất không khí nhỏ hơn ở vùng cực
24
Diện tích mặt cắt ngang nhân với tốc độ dòng chảy
25
Trong một phạm vi địa lý nhỏ
26
Nhiệt độ cao và ẩm độ thấp
27
Mặt cắt vuông góc với hướng nước chảy của dòng sông ở một thời điểm nhất định
28
Diện tích rừng (hấp thu CO2) giảm và phát thải CO2 từ hoạt động công nghiệp tăng dần
29
Từ Tây sang Đông
30
Mùa mưa
31
14%
32
3%
33
Mây lớp (tratus) và mây đối lưu (cumulus)
34
Có sự hiện diện của vùng nước ấm
35
Đông sang Tây
36
Nhiệt được trao đổi trong nội bộ khối không khí theo phương nằm ngang.
37
Nguồn sông đến cửa sông
38
Tốc độ gió
39
Có sự phóng điện giữa các đám mây, kèm theo gió mạnh và mưa.
40
Ẩm độ cao, nhiệt độ thấp và lặng gió
41
1 giây
42
Trái đất chuyển động quanh mặt trời theo quỹ đạo hình elip và tự quay quanh trục nghiêng
43
Nhiệt dung của đất càng tăng
44
Nóng lên chậm hơn so với đất có độ ẩm thấp
45
Các đặc trưng của thời tiết
46
Bức xạ
47
Tháng 4
Vi Sinh
Vi Sinh
Lê Thanh Nam · 100問 · 2年前Vi Sinh
Vi Sinh
100問 • 2年前101-200
101-200
Lê Thanh Nam · 100問 · 2年前101-200
101-200
100問 • 2年前201-300
201-300
Lê Thanh Nam · 25問 · 2年前201-300
201-300
25問 • 2年前Côn Trùng
Côn Trùng
Lê Thanh Nam · 27問 · 1年前Côn Trùng
Côn Trùng
27問 • 1年前問題一覧
1
Bốc thoát hơi, ngưng tụ, mưa, chảy tràn, ngấm xuống đất.
2
Ozone.
3
Mọi lúc.
4
Hơi nước bốc hơi và ngưng tụ.
5
Kinh tế xã hội, phát thải khí nhà kính, biến đổi khí hậu và mực nước biển dâng.
6
Mưa nhiều ở vùng có địa hình cao làm cho nước bề mặt dâng lên ở vùng có địa hình thấp hơn.
7
Áp suất khí quyển như nhau
8
Không khí bị ô nhiễm các chất khí SO2, NO2
9
Từ đó gió thổi đến mình
10
Ngày 22 tháng 12 - Đông chí
11
Vệ tinh
12
Tháng 3-5
13
Phương pháp đa giác Thiessen
14
60 - 80%
15
Khối không khí nóng hơn có trọng lượng nhẹ hơn khối không khí lạnh
16
Tăng
17
Nguồn sông, thượng lưu, trung lưu, hạ lưu, cửa sông
18
Tác dụng của ánh sáng mặt trời
19
Có hướng thổi ngược chiều nhau từ mùa Đông qua mùa Hạ
20
Nắm được quy luật tự nhiên và phục vụ dự báo thời tiết
21
vĩ độ cao xuống vĩ độ thấp
22
Khí áp liên tục giảm nhanh
23
Áp suất không khí nhỏ hơn ở vùng cực
24
Diện tích mặt cắt ngang nhân với tốc độ dòng chảy
25
Trong một phạm vi địa lý nhỏ
26
Nhiệt độ cao và ẩm độ thấp
27
Mặt cắt vuông góc với hướng nước chảy của dòng sông ở một thời điểm nhất định
28
Diện tích rừng (hấp thu CO2) giảm và phát thải CO2 từ hoạt động công nghiệp tăng dần
29
Từ Tây sang Đông
30
Mùa mưa
31
14%
32
3%
33
Mây lớp (tratus) và mây đối lưu (cumulus)
34
Có sự hiện diện của vùng nước ấm
35
Đông sang Tây
36
Nhiệt được trao đổi trong nội bộ khối không khí theo phương nằm ngang.
37
Nguồn sông đến cửa sông
38
Tốc độ gió
39
Có sự phóng điện giữa các đám mây, kèm theo gió mạnh và mưa.
40
Ẩm độ cao, nhiệt độ thấp và lặng gió
41
1 giây
42
Trái đất chuyển động quanh mặt trời theo quỹ đạo hình elip và tự quay quanh trục nghiêng
43
Nhiệt dung của đất càng tăng
44
Nóng lên chậm hơn so với đất có độ ẩm thấp
45
Các đặc trưng của thời tiết
46
Bức xạ
47
Tháng 4