Từ khó tiếng Việt & Anh

Từ khó tiếng Việt & Anh
16問 • 1年前
  • ユーザ名非公開
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    have lingering feelings

    cảm thấy vấn vương

  • 2

    express your emotions

    biểu lộ tâm tình (của bạn)

  • 3

    on the hillside

    trên lưng đồi

  • 4

    an undulating road

    một con đường nhấp nhô

  • 5

    listen attentively

    chăm chú lắng nghe

  • 6

    swing in the wind

    đu đưa trong gió

  • 7

    a winding road

    một con đường quanh co

  • 8

    a feast

    một bữa ăn thịnh soạn

  • 9

    Sunlight streamed in.

    Ánh nắng đã tràn vào.

  • 10

    The sky is so high.

    Bầu trời cao vời vợi.

  • 11

    người thừa kế ngai vàng (người tiếp theo sẽ được làm vua)

    an heir to the throne

  • 12

    Nhà vua đã ra lệnh rằng ... (ra lệnh có nghĩa là bắt buộc phải làm vậy)

    The king ordered that ...

  • 13

    mỗi một người dân (người sống trong làng hoặc nơi nào đó)

    each citizen

  • 14

    nhà vua đã thông báo rằng ...

    the king announced that ...

  • 15

    được ban cho một thúng thóc để trồng (được ban cho có nghĩa là được đưa cho)

    be given a basket of seed rice to plant

  • 16

    bất cứ một ai trồng được nhiều thóc nhất

    whoever grows the most rice

  • từ mới tiếng V

    từ mới tiếng V

    ユーザ名非公開 · 18問 · 1年前

    từ mới tiếng V

    từ mới tiếng V

    18問 • 1年前
    ユーザ名非公開

    Texts & Stories

    Texts & Stories

    ユーザ名非公開 · 6問 · 1年前

    Texts & Stories

    Texts & Stories

    6問 • 1年前
    ユーザ名非公開

    Tiếng Việt

    Tiếng Việt

    ユーザ名非公開 · 63問 · 1年前

    Tiếng Việt

    Tiếng Việt

    63問 • 1年前
    ユーザ名非公開

    cảm nghĩ nhân vật Thạch Sanh

    cảm nghĩ nhân vật Thạch Sanh

    ユーザ名非公開 · 7問 · 1年前

    cảm nghĩ nhân vật Thạch Sanh

    cảm nghĩ nhân vật Thạch Sanh

    7問 • 1年前
    ユーザ名非公開

    Học tập 01

    Học tập 01

    ユーザ名非公開 · 9問 · 1年前

    Học tập 01

    Học tập 01

    9問 • 1年前
    ユーザ名非公開

    Tiếng Anh 01

    Tiếng Anh 01

    ユーザ名非公開 · 14問 · 1年前

    Tiếng Anh 01

    Tiếng Anh 01

    14問 • 1年前
    ユーザ名非公開

    問題一覧

  • 1

    have lingering feelings

    cảm thấy vấn vương

  • 2

    express your emotions

    biểu lộ tâm tình (của bạn)

  • 3

    on the hillside

    trên lưng đồi

  • 4

    an undulating road

    một con đường nhấp nhô

  • 5

    listen attentively

    chăm chú lắng nghe

  • 6

    swing in the wind

    đu đưa trong gió

  • 7

    a winding road

    một con đường quanh co

  • 8

    a feast

    một bữa ăn thịnh soạn

  • 9

    Sunlight streamed in.

    Ánh nắng đã tràn vào.

  • 10

    The sky is so high.

    Bầu trời cao vời vợi.

  • 11

    người thừa kế ngai vàng (người tiếp theo sẽ được làm vua)

    an heir to the throne

  • 12

    Nhà vua đã ra lệnh rằng ... (ra lệnh có nghĩa là bắt buộc phải làm vậy)

    The king ordered that ...

  • 13

    mỗi một người dân (người sống trong làng hoặc nơi nào đó)

    each citizen

  • 14

    nhà vua đã thông báo rằng ...

    the king announced that ...

  • 15

    được ban cho một thúng thóc để trồng (được ban cho có nghĩa là được đưa cho)

    be given a basket of seed rice to plant

  • 16

    bất cứ một ai trồng được nhiều thóc nhất

    whoever grows the most rice