Tiếng Anh 01

Tiếng Anh 01
14問 • 1年前
  • ユーザ名非公開
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Cáo Bắc Cực sống ở những nơi vô cùng lạnh lẽo. (thông tin hiển nhiên, tất cả những con cáo Bắc Cực đều như thế)

    Arctic foxes live in very cold places.

  • 2

    Lớp áo lông của chúng giữ chúng được ấm áp.

    Their fur coats keep them warm.

  • 3

    Đuôi của chúng cũng giúp chúng giữ ấm.

    Their tails help keep them warm, too.

  • 4

    Những chú cáo này có đuôi rậm lông và to.

    These foxes have big, bushy tails.

  • 5

    Chúng đặt đuôi của chúng quanh cơ thể khi chúng đi ngủ.

    They put their tails around their bodies when they go to sleep.

  • 6

    Cáo Bắc Cực dùng đuôi của chúng để giữ ấm.

    Arctic foxes use their tails to keep warm.

  • 7

    Cáo có giấu thức ăn không? (Bạn muốn hỏi một thông tin hiển nhiên)

    Do foxes hide their food?

  • 8

    Một con cáo đang đi xung quanh đây. (Ý bạn là ngay bây giờ bạn thấy nó đang làm vậy)

    A fox is moving around.

  • 9

    Lớp áo của một con cáo Bắc Cực thay đổi màu sắc. (đây là điều hiển nhiên xảy ra)

    An arctic fox's coat changes color.

  • 10

    Bộ lông này có màu nâu vào mùa hè và trắng vào mùa đông.

    The fur is brown in summer and white in winter.

  • 11

    Bộ áo trắng này thì cùng màu với tuyết.

    The white coat is the same color as snow.

  • 12

    Nó giúp một chú cáo trốn trong tuyết.

    It helps a fox hide in the snow.

  • 13

    Nó giúp một con cáo trốn trong tuyết.

    It helps a fox hide in the snow.

  • 14

    Con cáo trốn những động vật mà muốn ăn nó.

    The fox hides from animals that want to eat it.

  • Từ khó tiếng Việt & Anh

    Từ khó tiếng Việt & Anh

    ユーザ名非公開 · 16問 · 1年前

    Từ khó tiếng Việt & Anh

    Từ khó tiếng Việt & Anh

    16問 • 1年前
    ユーザ名非公開

    từ mới tiếng V

    từ mới tiếng V

    ユーザ名非公開 · 18問 · 1年前

    từ mới tiếng V

    từ mới tiếng V

    18問 • 1年前
    ユーザ名非公開

    Texts & Stories

    Texts & Stories

    ユーザ名非公開 · 6問 · 1年前

    Texts & Stories

    Texts & Stories

    6問 • 1年前
    ユーザ名非公開

    Tiếng Việt

    Tiếng Việt

    ユーザ名非公開 · 63問 · 1年前

    Tiếng Việt

    Tiếng Việt

    63問 • 1年前
    ユーザ名非公開

    cảm nghĩ nhân vật Thạch Sanh

    cảm nghĩ nhân vật Thạch Sanh

    ユーザ名非公開 · 7問 · 1年前

    cảm nghĩ nhân vật Thạch Sanh

    cảm nghĩ nhân vật Thạch Sanh

    7問 • 1年前
    ユーザ名非公開

    Học tập 01

    Học tập 01

    ユーザ名非公開 · 9問 · 1年前

    Học tập 01

    Học tập 01

    9問 • 1年前
    ユーザ名非公開

    問題一覧

  • 1

    Cáo Bắc Cực sống ở những nơi vô cùng lạnh lẽo. (thông tin hiển nhiên, tất cả những con cáo Bắc Cực đều như thế)

    Arctic foxes live in very cold places.

  • 2

    Lớp áo lông của chúng giữ chúng được ấm áp.

    Their fur coats keep them warm.

  • 3

    Đuôi của chúng cũng giúp chúng giữ ấm.

    Their tails help keep them warm, too.

  • 4

    Những chú cáo này có đuôi rậm lông và to.

    These foxes have big, bushy tails.

  • 5

    Chúng đặt đuôi của chúng quanh cơ thể khi chúng đi ngủ.

    They put their tails around their bodies when they go to sleep.

  • 6

    Cáo Bắc Cực dùng đuôi của chúng để giữ ấm.

    Arctic foxes use their tails to keep warm.

  • 7

    Cáo có giấu thức ăn không? (Bạn muốn hỏi một thông tin hiển nhiên)

    Do foxes hide their food?

  • 8

    Một con cáo đang đi xung quanh đây. (Ý bạn là ngay bây giờ bạn thấy nó đang làm vậy)

    A fox is moving around.

  • 9

    Lớp áo của một con cáo Bắc Cực thay đổi màu sắc. (đây là điều hiển nhiên xảy ra)

    An arctic fox's coat changes color.

  • 10

    Bộ lông này có màu nâu vào mùa hè và trắng vào mùa đông.

    The fur is brown in summer and white in winter.

  • 11

    Bộ áo trắng này thì cùng màu với tuyết.

    The white coat is the same color as snow.

  • 12

    Nó giúp một chú cáo trốn trong tuyết.

    It helps a fox hide in the snow.

  • 13

    Nó giúp một con cáo trốn trong tuyết.

    It helps a fox hide in the snow.

  • 14

    Con cáo trốn những động vật mà muốn ăn nó.

    The fox hides from animals that want to eat it.