ログイン

60/242
60問 • 2ヶ月前
  • ユーザ名非公開
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Câu 1: Một trong những đối tượng miễn học môn học GDQPAN là:

    A: Học sinh, sinh viên có bằng tốt nghiệp sỹ quan quân đội, công an

  • 2

    Câu 2: Chứng chỉ GDQPAN là một trong những điều kiện để:

    A: Xét tốt nghiệp cao đẳng , đại học

  • 3

    Câu 3: Nội dung GDQPAN học phần I là những vấn đề cơ bản về:

    B: Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam

  • 4

    Câu 4: Nội dung GDQPAN học phần II là những vấn đề cơ bản về:

    C: Công tác quốc phòng, an ninh

  • 5

    Câu 5: Một trong những đối tượng được tạm hoãn môn học GDQPAN là:

    C: Học sinh, sinh viên bị ốm đau, tai nạn, thai sản

  • 6

    Câu 6: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì chiến tranh xuất hiện khi

    C: Chiến tranh có từ khi xuất hiện chế độ tư hữu, có giai cấp và nhà nước

  • 7

    Câu 7: Bản chất giai cấp của quân đội theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là bản chất của

    C: Giai cấp, nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

  • 8

    Câu 8: Ai lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tố quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

    A: Đảng Cộng sản Việt Nam.

  • 9

    Câu 9: Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh xác định thái độ đối với chiến tranh là

    B: Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa.

  • 10

    Câu 10: Lênin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội

    C: Sự đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân.

  • 11

    Câu 11: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh thì mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là

    D: Độc lập dân tộc và CNXH.

  • 12

    Câu 12: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam

    D: Mang bản chất giai cấp công nhân.

  • 13

    Câu 13: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì bản chất chiến tranh

    C: Là kế tục của chính trị bằng những biện pháp khác

  • 14

    Câu 14: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh là

    B: Cuộc đấu tranh vũ trang nhằm đạt mục đích chính trị

  • 15

    Câu 15: Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định nghĩa vụ, trách nhiệm của công dân về bảo vệ tố quốc

    A: Là nghĩa vụ thiêng liêng, là trách nhiệm của mọi công dân Việt Nam.

  • 16

    Câu 16: Một trong những nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin là

    D: Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản.

  • 17

    Câu 17: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì quân đội mang bản chất của

    C: Quân đội mang bản chất của giai cấp, của nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó.

  • 18

    Câu 18: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh

    B: Chiến tranh là cuộc đấu tranh vũ trang giữa những tập đoàn người có lợi ích đối lập nhau.

  • 19

    Câu 19: Sức mạnh bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa theo tư tưởng Hồ Chí Minh

    B: Là sức mạnh tổng hợp, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

  • 20

    Câu 20: Một trong những nội dung học thuyết bảo vệ Tổ quốc XHCN của Lênin là

    C: Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

  • 21

    Câu 21: Nguồn gốc sâu xa nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là

    D: Nguồn gốc kinh tế

  • 22

    Câu 22: Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa

    B: Đảng Cộng sản Việt Nam là người lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

  • 23

    Câu 23: Theo điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, để bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa phải

    C: Tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội.

  • 24

    Câu 24: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì quan hệ giữa chiến tranh với chính trị là

    C: Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục chiến tranh.

  • 25

    Câu 25: Một trong những nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin là

    B: Xây dựng quân đội chính quy

  • 26

    Câu 26: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh

    D: Chiến tranh là một hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử.

  • 27

    Câu 27: Một trong bốn nội dung về học thuyết bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa của Lênin là

    D: Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.

  • 28

    Câu 28: Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của quân đội ta

    C: Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam.

  • 29

    Câu 29: Để xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay, chúng ta phải thực hiện biện pháp nào sau đây?

    B: Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh

  • 30

    Câu 30: Trong xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh, tiềm lực chính trị tinh thần là

    B: Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng an ninh

  • 31

    Câu 31: "Phân vùng chiến lược về quốc phòng an ninh kết hợp với vùng kinh tê trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư theo nguyên tắc bảo vệ đi đôi với xây dựng đất nước" là một nội dung của

    D: Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

  • 32

    Câu 32: Tiềm lực quốc phòng an ninh là

    A: Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng an ninh

  • 33

    Câu 33: "Số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, cơ sở vật chất kỹ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng an ninh và năng lực ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học có thể đáp ứng nhu cầu quốc

    A: Tiềm lực khoa học, công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

  • 34

    Câu 34: Xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ của nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là

    A: Tạo nên khả năng về khoa học công nghệ của quốc gia đề khai thác phục vụ quốc phòng an ninh

  • 35

    Câu 35: Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là:

    C: Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân

  • 36

    Câu 36: Trong xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh, tiềm lực nào tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân, là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác?

    C: Tiềm lực kinh tế

  • 37

    Câu 37: Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn

    B: Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng

  • 38

    Câu 38: Tiềm lực kinh tế trong nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

    B: Là điều kiện tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

  • 39

    Câu 39: "Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước cả về chính trị, quân sự, an ninh, kinh tế, văn hóa, xã hội, khoa học, công nghệ đế giữ vững hòa bình, ổn định, đẩy lùi, ngăn chặn nguy cơ chiến tranh, sẵn sàng đánh

    C: Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

  • 40

    Câu 40: Một trong những nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là

    C: Xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh

  • 41

    Câu 41: "Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm triển khai thực hiện của cơ quan, tổ chức và nhân dân đối với xây dựng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân" là một nội

    C: Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

  • 42

    Câu 42: Thế trận quốc phòng an ninh là

    A: Sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ theo yêu cầu của quốc phòng an ninh, bảo vệ Tổ

  • 43

    Câu 43: "Nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng" là một nội dung của

    D: Đặc trưng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

  • 44

    Câu 44: Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

    B: Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)

  • 45

    Câu 45: Một trong những nội dung về tăng cường giáo dục quốc phòng và an ninh cho toàn dân là

    C: Giáo dục tình yêu quê hương, đất nước, chế độ xã hội chủ nghĩa

  • 46

    Cậu 46: "Nền quốc phòng toàn dân là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực, tinh thần mang tính chất toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự cường" là nội dung của

    A: Khái niệm nền quốc phòng toàn dân

  • 47

    Câu 47: Quá trình hiện đại hóa nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân phải gắn liền với

    C: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

  • 48

    Câu 48: Tiềm lực chính trị tinh thần trong nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân là

    D: Khả năng về chính trị tinh thần có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

  • 49

    Câu 49: Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh là

    D: Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

  • 50

    Câu 50: "Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân" là một trong những nội dung của

    D: Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

  • 51

    Câu 51: "Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh" là một biện pháp nhằm

    B: Tác động tích cực và trực tiếp đến nhận thức về nhiệm vụ quốc phòng, an ninh của nhân dân

  • 52

    Câu 52: "Nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại" là một trong những nội dung của

    C: Đặc trưng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

  • 53

    Câu 53: "Năng lực lãnh đạo của Đảng, quản lý điều hành của Nhà nước; ý chí quyết tâm của nhân dân, của các lực lượng vũ trang nhân dân sẵn sàng đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ quốc phòng an ninh, bảo vệ Tô quốc

    B: Tiềm lực chính trị, tinh thần

  • 54

    Câu 54: Lực lượng quốc phòng an ninh của nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân bao gồm

    A: Lực lượng toàn dân, lực lượng vũ trang nhân dân

  • 55

    Câu 55: Trong xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh, tiềm lực nào là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh của đất nước, giữ vai trò nòng cốt để bảo vệ Tổ quốc?

    A: Tiềm lực quân sự an ninh

  • 56

    Câu 56: Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là: Phân vùng chiến lược về quốc phòng an ninh kết hợp với

    A: Vùng kinh tế, dân cư

  • 57

    Câu 57: Một trong những quan điểm của Đảng ta về chuẩn bị cho chiến tranh nhân dân bảo vệ Tố quốc:

    C: Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước, cũng như từng khu vực để đủ sức đánh lâu dài.

  • 58

    Câu 58: Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc phải kết hợp chặt chẽ giữa:

    D: Chống địch tấn công từ bên ngoài với bạo loạn lật đổ từ bên trong.

  • 59

    Câu 59: Tiến hành chiến tranh toàn diện nhưng phải lấy mặt trận nào là chủ yếu, quyết định.

    A: Mặt trận quân sự.

  • 60

    Câu 60: Lực lượng vũ trang ba thứ quân gồm:

    C: Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ.

  • 120/242

    120/242

    ユーザ名非公開 · 59問 · 2ヶ月前

    120/242

    120/242

    59問 • 2ヶ月前
    ユーザ名非公開

    180/242

    180/242

    ユーザ名非公開 · 60問 · 2ヶ月前

    180/242

    180/242

    60問 • 2ヶ月前
    ユーザ名非公開

    242

    242

    ユーザ名非公開 · 56問 · 2ヶ月前

    242

    242

    56問 • 2ヶ月前
    ユーザ名非公開

    問題一覧

  • 1

    Câu 1: Một trong những đối tượng miễn học môn học GDQPAN là:

    A: Học sinh, sinh viên có bằng tốt nghiệp sỹ quan quân đội, công an

  • 2

    Câu 2: Chứng chỉ GDQPAN là một trong những điều kiện để:

    A: Xét tốt nghiệp cao đẳng , đại học

  • 3

    Câu 3: Nội dung GDQPAN học phần I là những vấn đề cơ bản về:

    B: Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam

  • 4

    Câu 4: Nội dung GDQPAN học phần II là những vấn đề cơ bản về:

    C: Công tác quốc phòng, an ninh

  • 5

    Câu 5: Một trong những đối tượng được tạm hoãn môn học GDQPAN là:

    C: Học sinh, sinh viên bị ốm đau, tai nạn, thai sản

  • 6

    Câu 6: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì chiến tranh xuất hiện khi

    C: Chiến tranh có từ khi xuất hiện chế độ tư hữu, có giai cấp và nhà nước

  • 7

    Câu 7: Bản chất giai cấp của quân đội theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là bản chất của

    C: Giai cấp, nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

  • 8

    Câu 8: Ai lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tố quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

    A: Đảng Cộng sản Việt Nam.

  • 9

    Câu 9: Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh xác định thái độ đối với chiến tranh là

    B: Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa.

  • 10

    Câu 10: Lênin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội

    C: Sự đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân.

  • 11

    Câu 11: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh thì mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là

    D: Độc lập dân tộc và CNXH.

  • 12

    Câu 12: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam

    D: Mang bản chất giai cấp công nhân.

  • 13

    Câu 13: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì bản chất chiến tranh

    C: Là kế tục của chính trị bằng những biện pháp khác

  • 14

    Câu 14: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh là

    B: Cuộc đấu tranh vũ trang nhằm đạt mục đích chính trị

  • 15

    Câu 15: Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định nghĩa vụ, trách nhiệm của công dân về bảo vệ tố quốc

    A: Là nghĩa vụ thiêng liêng, là trách nhiệm của mọi công dân Việt Nam.

  • 16

    Câu 16: Một trong những nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin là

    D: Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản.

  • 17

    Câu 17: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì quân đội mang bản chất của

    C: Quân đội mang bản chất của giai cấp, của nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó.

  • 18

    Câu 18: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh

    B: Chiến tranh là cuộc đấu tranh vũ trang giữa những tập đoàn người có lợi ích đối lập nhau.

  • 19

    Câu 19: Sức mạnh bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa theo tư tưởng Hồ Chí Minh

    B: Là sức mạnh tổng hợp, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

  • 20

    Câu 20: Một trong những nội dung học thuyết bảo vệ Tổ quốc XHCN của Lênin là

    C: Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

  • 21

    Câu 21: Nguồn gốc sâu xa nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là

    D: Nguồn gốc kinh tế

  • 22

    Câu 22: Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa

    B: Đảng Cộng sản Việt Nam là người lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

  • 23

    Câu 23: Theo điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, để bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa phải

    C: Tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội.

  • 24

    Câu 24: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì quan hệ giữa chiến tranh với chính trị là

    C: Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục chiến tranh.

  • 25

    Câu 25: Một trong những nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của Lênin là

    B: Xây dựng quân đội chính quy

  • 26

    Câu 26: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về chiến tranh

    D: Chiến tranh là một hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử.

  • 27

    Câu 27: Một trong bốn nội dung về học thuyết bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa của Lênin là

    D: Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.

  • 28

    Câu 28: Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của quân đội ta

    C: Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam.

  • 29

    Câu 29: Để xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay, chúng ta phải thực hiện biện pháp nào sau đây?

    B: Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh

  • 30

    Câu 30: Trong xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh, tiềm lực chính trị tinh thần là

    B: Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng an ninh

  • 31

    Câu 31: "Phân vùng chiến lược về quốc phòng an ninh kết hợp với vùng kinh tê trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư theo nguyên tắc bảo vệ đi đôi với xây dựng đất nước" là một nội dung của

    D: Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

  • 32

    Câu 32: Tiềm lực quốc phòng an ninh là

    A: Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng an ninh

  • 33

    Câu 33: "Số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, cơ sở vật chất kỹ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng an ninh và năng lực ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học có thể đáp ứng nhu cầu quốc

    A: Tiềm lực khoa học, công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

  • 34

    Câu 34: Xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ của nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là

    A: Tạo nên khả năng về khoa học công nghệ của quốc gia đề khai thác phục vụ quốc phòng an ninh

  • 35

    Câu 35: Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là:

    C: Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân

  • 36

    Câu 36: Trong xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh, tiềm lực nào tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân, là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác?

    C: Tiềm lực kinh tế

  • 37

    Câu 37: Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn

    B: Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng

  • 38

    Câu 38: Tiềm lực kinh tế trong nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

    B: Là điều kiện tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

  • 39

    Câu 39: "Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước cả về chính trị, quân sự, an ninh, kinh tế, văn hóa, xã hội, khoa học, công nghệ đế giữ vững hòa bình, ổn định, đẩy lùi, ngăn chặn nguy cơ chiến tranh, sẵn sàng đánh

    C: Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

  • 40

    Câu 40: Một trong những nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là

    C: Xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh

  • 41

    Câu 41: "Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm triển khai thực hiện của cơ quan, tổ chức và nhân dân đối với xây dựng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân" là một nội

    C: Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

  • 42

    Câu 42: Thế trận quốc phòng an ninh là

    A: Sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ theo yêu cầu của quốc phòng an ninh, bảo vệ Tổ

  • 43

    Câu 43: "Nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng" là một nội dung của

    D: Đặc trưng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

  • 44

    Câu 44: Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

    B: Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)

  • 45

    Câu 45: Một trong những nội dung về tăng cường giáo dục quốc phòng và an ninh cho toàn dân là

    C: Giáo dục tình yêu quê hương, đất nước, chế độ xã hội chủ nghĩa

  • 46

    Cậu 46: "Nền quốc phòng toàn dân là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực, tinh thần mang tính chất toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự cường" là nội dung của

    A: Khái niệm nền quốc phòng toàn dân

  • 47

    Câu 47: Quá trình hiện đại hóa nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân phải gắn liền với

    C: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

  • 48

    Câu 48: Tiềm lực chính trị tinh thần trong nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân là

    D: Khả năng về chính trị tinh thần có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

  • 49

    Câu 49: Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh là

    D: Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

  • 50

    Câu 50: "Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân" là một trong những nội dung của

    D: Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

  • 51

    Câu 51: "Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng và an ninh" là một biện pháp nhằm

    B: Tác động tích cực và trực tiếp đến nhận thức về nhiệm vụ quốc phòng, an ninh của nhân dân

  • 52

    Câu 52: "Nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại" là một trong những nội dung của

    C: Đặc trưng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân

  • 53

    Câu 53: "Năng lực lãnh đạo của Đảng, quản lý điều hành của Nhà nước; ý chí quyết tâm của nhân dân, của các lực lượng vũ trang nhân dân sẵn sàng đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ quốc phòng an ninh, bảo vệ Tô quốc

    B: Tiềm lực chính trị, tinh thần

  • 54

    Câu 54: Lực lượng quốc phòng an ninh của nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân bao gồm

    A: Lực lượng toàn dân, lực lượng vũ trang nhân dân

  • 55

    Câu 55: Trong xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh, tiềm lực nào là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh của đất nước, giữ vai trò nòng cốt để bảo vệ Tổ quốc?

    A: Tiềm lực quân sự an ninh

  • 56

    Câu 56: Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân là: Phân vùng chiến lược về quốc phòng an ninh kết hợp với

    A: Vùng kinh tế, dân cư

  • 57

    Câu 57: Một trong những quan điểm của Đảng ta về chuẩn bị cho chiến tranh nhân dân bảo vệ Tố quốc:

    C: Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước, cũng như từng khu vực để đủ sức đánh lâu dài.

  • 58

    Câu 58: Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc phải kết hợp chặt chẽ giữa:

    D: Chống địch tấn công từ bên ngoài với bạo loạn lật đổ từ bên trong.

  • 59

    Câu 59: Tiến hành chiến tranh toàn diện nhưng phải lấy mặt trận nào là chủ yếu, quyết định.

    A: Mặt trận quân sự.

  • 60

    Câu 60: Lực lượng vũ trang ba thứ quân gồm:

    C: Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ.