問題一覧
1
Tất cả
2
Quyền không được tự do kinh doanh
3
Lợi nhuận
4
Hình thành người mua và người bán
5
Là những người cung ứng hàng hóa, dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội
6
Tất cả
7
Người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng
8
Lợi nhuận
9
Nhà nước
10
Nhà nước
11
T-H-T'
12
Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ
13
Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên
14
Sức lao động trở thành hàng hóa
15
Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong một con người đang sống và được người đó đem ra vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó
16
Người có sức lao động phải được tự do về thân thể và không đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán
17
Lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động.
18
Nó tồn tại trong con người
19
Tất cả
20
Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
21
Giảm năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
22
Giá trị thặng dư
23
Giá trị mang lại giá trị thặng dư
24
Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm
25
Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới
26
Tư bản tiền tệ
27
Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng sức lao động
28
Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất
29
Xác định vai trò bộ phận tư bản nào sáng tạo ra giá trị thặng du
30
Tư bản khả biến
31
Trong lĩnh vực sản xuất
32
Giá trị của tư liệu sản xuất = c
33
Giá trị hàng hoá = m + v
34
Giá trị thặng dư do lao động trừu tượng tạo ra
35
Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến
36
Bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng giá trị chuyển từng phần vào sản phẩm
37
Tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị chuyển từng phần vào sản phẩm
38
Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo rà giá trị thặng dư
39
Là bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, và giá trị chuyển hết vào sản phẩm sau mỗi quá trình sản xuất.
40
Chuyển hết giá trị vào sản phẩm sau mỗi chu kỳ sản xuất
41
Tư bản bất biến
42
Tất cả
43
Là giá cả của hàng hóa sức lao động
44
Giá cả của hàng hóa sức lao động
45
Tiền công tính theo sản phẩm
46
Có nguồn gốc từ hao phí sức lao động của nhà tư bản
47
Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
48
Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân
49
Tăng quy mô giá trị thặng dư
50
Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu với điều kiện năng suất lao động xã hội không đổi
51
Thời gian lao động cần thiết thay đổi
52
Ngày lao động không thay đổi
53
Đều tạo ra giá trị thặng dư
54
Đều dựa trên tiền đề tăng năng suất lao động
55
Tất cả
56
Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tạm thời
57
Giá trị thặng dư siêu ngạch
58
Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm
59
Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
60
Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn
61
Sự hợp nhất một số tư bản nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn
62
Là tư bản hóa giá trị thặng dư
63
Giá trị thặng dư
64
Tăng tỷ suất giá trị thặng dư
65
Tăng năng suất lao động
66
Tăng đại lượng tư bản ứng trước
67
Không ngừng làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản
68
Làm tăng quy mô tư bản xã hội
69
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
70
Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt
71
Tất cả
72
Tất cả
73
Tăng quy mô tích luỹ
74
Giảm quy mô tích luỹ
75
Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản
76
c/v
77
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản
78
Làm giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản
79
Phần giá trị của hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó
80
G=k+m
81
Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
82
Lợi nhuận là hình thức biến tưởng của giá trị thặng dư
83
Giá trị thặng dư
84
Lợi nhuận có nguồn gốc từ lao động không được trả công
85
Lao động không được trả công
86
Cạnh tranh giữa các ngành
87
Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất
88
Tỷ suất giá trị thặng dư lớn hơn tỷ suất lợi nhuận
89
p' < m
90
T-T
91
Tư bản cho vay thống nhất về quyền sử dụng và quyền sở hữu
92
Lợi tức là một phần của lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay
93
Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số lợi tức và tổng số tư bản tiền tệ cho vay
94
Là phần giá trị thặng dư siêu ngạch nằm ngoài lợi nhuận bình quân
95
Là địa tô có được trên những loại đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi
96
Là địa tô thu được nhờ đầu tư, thâm canh
97
Được xác định trên mảnh đất có điều kiện sản xuất xâu nhất
98
Lợi nhuận, lợi tức, địa tô
99
Tiền lương
100
Học thuyết giá trị thặng dư
kinh tế chính trị
kinh tế chính trị
Linh Nguyễn · 100問 · 1年前kinh tế chính trị
kinh tế chính trị
100問 • 1年前Kinh tế chính trị
Kinh tế chính trị
Linh Nguyễn · 100問 · 1年前Kinh tế chính trị
Kinh tế chính trị
100問 • 1年前Kinh tế chính trị
Kinh tế chính trị
Linh Nguyễn · 18問 · 1年前Kinh tế chính trị
Kinh tế chính trị
18問 • 1年前問題一覧
1
Tất cả
2
Quyền không được tự do kinh doanh
3
Lợi nhuận
4
Hình thành người mua và người bán
5
Là những người cung ứng hàng hóa, dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội
6
Tất cả
7
Người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng
8
Lợi nhuận
9
Nhà nước
10
Nhà nước
11
T-H-T'
12
Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ
13
Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên
14
Sức lao động trở thành hàng hóa
15
Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong một con người đang sống và được người đó đem ra vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó
16
Người có sức lao động phải được tự do về thân thể và không đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán
17
Lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động.
18
Nó tồn tại trong con người
19
Tất cả
20
Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
21
Giảm năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
22
Giá trị thặng dư
23
Giá trị mang lại giá trị thặng dư
24
Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm
25
Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới
26
Tư bản tiền tệ
27
Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng sức lao động
28
Là bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tư liệu sản xuất
29
Xác định vai trò bộ phận tư bản nào sáng tạo ra giá trị thặng du
30
Tư bản khả biến
31
Trong lĩnh vực sản xuất
32
Giá trị của tư liệu sản xuất = c
33
Giá trị hàng hoá = m + v
34
Giá trị thặng dư do lao động trừu tượng tạo ra
35
Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến
36
Bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng giá trị chuyển từng phần vào sản phẩm
37
Tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị chuyển từng phần vào sản phẩm
38
Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo rà giá trị thặng dư
39
Là bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, và giá trị chuyển hết vào sản phẩm sau mỗi quá trình sản xuất.
40
Chuyển hết giá trị vào sản phẩm sau mỗi chu kỳ sản xuất
41
Tư bản bất biến
42
Tất cả
43
Là giá cả của hàng hóa sức lao động
44
Giá cả của hàng hóa sức lao động
45
Tiền công tính theo sản phẩm
46
Có nguồn gốc từ hao phí sức lao động của nhà tư bản
47
Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
48
Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân
49
Tăng quy mô giá trị thặng dư
50
Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu với điều kiện năng suất lao động xã hội không đổi
51
Thời gian lao động cần thiết thay đổi
52
Ngày lao động không thay đổi
53
Đều tạo ra giá trị thặng dư
54
Đều dựa trên tiền đề tăng năng suất lao động
55
Tất cả
56
Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tạm thời
57
Giá trị thặng dư siêu ngạch
58
Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm
59
Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
60
Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn
61
Sự hợp nhất một số tư bản nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn
62
Là tư bản hóa giá trị thặng dư
63
Giá trị thặng dư
64
Tăng tỷ suất giá trị thặng dư
65
Tăng năng suất lao động
66
Tăng đại lượng tư bản ứng trước
67
Không ngừng làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản
68
Làm tăng quy mô tư bản xã hội
69
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư
70
Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt
71
Tất cả
72
Tất cả
73
Tăng quy mô tích luỹ
74
Giảm quy mô tích luỹ
75
Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản
76
c/v
77
Phản ánh mặt hiện vật của tư bản
78
Làm giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản
79
Phần giá trị của hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó
80
G=k+m
81
Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
82
Lợi nhuận là hình thức biến tưởng của giá trị thặng dư
83
Giá trị thặng dư
84
Lợi nhuận có nguồn gốc từ lao động không được trả công
85
Lao động không được trả công
86
Cạnh tranh giữa các ngành
87
Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất
88
Tỷ suất giá trị thặng dư lớn hơn tỷ suất lợi nhuận
89
p' < m
90
T-T
91
Tư bản cho vay thống nhất về quyền sử dụng và quyền sở hữu
92
Lợi tức là một phần của lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay
93
Tỷ lệ phần trăm giữa tổng số lợi tức và tổng số tư bản tiền tệ cho vay
94
Là phần giá trị thặng dư siêu ngạch nằm ngoài lợi nhuận bình quân
95
Là địa tô có được trên những loại đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi
96
Là địa tô thu được nhờ đầu tư, thâm canh
97
Được xác định trên mảnh đất có điều kiện sản xuất xâu nhất
98
Lợi nhuận, lợi tức, địa tô
99
Tiền lương
100
Học thuyết giá trị thặng dư