問題一覧
1
Lưu thông
2
Khẳng định vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội
3
Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII
4
Sản xuất trong nông nghiệp
5
Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự giàu có của xã hội
6
Từ giữa thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XVIII
7
Nguồn gốc của của cái và sự giàu có của các dân tộc
8
Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường để rút ra những quy luật vận động của nền kinh tế thị trường
9
1615
10
tất cả
11
tất cả
12
Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành, phát triển
13
Sản xuất trao đổi
14
Nhận thức rõ đặc điểm, vai trò cùng mối quan hệ biện chứng giữa kinh tế chính trị Mác- Lênin và các khoa học kinh tế khác
15
Kinh tế chính trị Mác- Lênin
16
Kính tế chính trị Mác- Lênin
17
Quy luật kinh tế tồn tại khách quan còn chính sách kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người
18
Chức năng nhận thức
19
Chức năng thực tiễn
20
Chức năng tư tưởng
21
Xã hội có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
22
Sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
23
Giá trị và giá trị sử dụng
24
Chúng cùng là sản phẩm của lao động
25
Là phạm trù vĩnh viễn
26
Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
27
Lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa kết tỉnh trong hàng hóa
28
Là phạm trù lịch sử
29
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
30
tất cả
31
Là hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hoá khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định
32
Là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa
33
Lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hóa
34
Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa
35
Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.
36
Vì tỉ lệ trao đổi giữa hai hàng hóa bằng nhau
37
sản phẩm
38
Thời gian lao động xã hội cần thiết
39
Với trình độ khoa học trung bình, trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình của xã hội
40
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội
41
Giảm
42
Phải đổi mới thiết bị kỹ thuật
43
Trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất và trình độ tay nghề người lao động
44
Tăng năng suất lao động
45
Tăng năng suất lao động xã hội
46
Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên
47
Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian cũng giảm xuống
48
Năng suất lao động xã hội và mức độ phức tạp của lao động
49
Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa tăng
50
Giá trị của hàng hóa không thay đổi
51
Đều làm tăng số sản phẩm được sản xuất ra
52
Tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động không làm ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa
53
Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được
54
Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
55
Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
56
Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
57
Giá trị hàng hóa = c + v + m
58
Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
59
Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
60
Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
61
Đo lường giá trị của các hàng hóa
62
Làm trung gian, môi giới trong trao đổi
63
Phương tiện lưu thông
64
Thanh toán việc mua bán chịu
65
Phương tiện thanh toán
66
Phương tiện cất trữ
67
Tiền rút khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần thiết
68
Được dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau
69
Tiền tệ thế giới
70
Là thước đo giá trị của các loại hàng hóa khác
71
Vì giá trị sử dụng của nó được dùng để đo lường giá trị của tất cả các hàng hóa khác
72
Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải căn cứ vào hao phí lao động xã hội cần thiết
73
Giá trị của hàng hóa
74
Giá trị của hàng hóa
75
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
76
Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, điều tiết sản xuất và phân hóa những người sản xuất hàng hoá
77
Giá trị thị trường
78
Tất cả
79
Tất cả
80
Giá cả nhỏ hơn giá trị
81
Khi cung nhỏ hơn cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa
82
tăng
83
Tăng
84
Giá cả hàng hoá sẽ giảm
85
Giá cả lớn hơn giá trị
86
Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân
87
Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa
88
Tất cả
89
Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau
90
Tất cả
91
Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất
92
Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại môi trường kinh doanh
93
Khi phát hành tiền giấy vượt quá lượng tiền cần thiết cho lưu thông
94
Mức giá cả chung của hàng hóa và dịch vụ tăng lên
95
Là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với nhau
96
Tất cả
97
Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành trong những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định
98
Tất cả
99
Mở
100
Có nhiều chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu
examen Alexandru
examen Alexandru
ユーザ名非公開 · 40問 · 8日前examen Alexandru
examen Alexandru
40問 • 8日前Other Types of Property & Casualty Insurance Quiz 5
Other Types of Property & Casualty Insurance Quiz 5
ユーザ名非公開 · 15問 · 3ヶ月前Other Types of Property & Casualty Insurance Quiz 5
Other Types of Property & Casualty Insurance Quiz 5
15問 • 3ヶ月前Lecture 2
Lecture 2
Oluwole Akande · 5問 · 3ヶ月前Lecture 2
Lecture 2
5問 • 3ヶ月前History and Discovery of Microorganisms
History and Discovery of Microorganisms
HERSHEY VALERIE BERNARDINO · 80問 · 4ヶ月前History and Discovery of Microorganisms
History and Discovery of Microorganisms
80問 • 4ヶ月前L.O. | The Threat Intelligence Cycle
L.O. | The Threat Intelligence Cycle
The R.S.S.H Delivery Company · 40問 · 4ヶ月前L.O. | The Threat Intelligence Cycle
L.O. | The Threat Intelligence Cycle
40問 • 4ヶ月前4.1
4.1
Sab Sescon · 34問 · 4ヶ月前4.1
4.1
34問 • 4ヶ月前15 ) EX. 14 | COMPLETE
15 ) EX. 14 | COMPLETE
The R.S.S.H Delivery Company · 90問 · 6ヶ月前15 ) EX. 14 | COMPLETE
15 ) EX. 14 | COMPLETE
90問 • 6ヶ月前Module 2
Module 2
ユーザ名非公開 · 18問 · 7ヶ月前Module 2
Module 2
18問 • 7ヶ月前Final Mock (All)
Final Mock (All)
ユーザ名非公開 · 300問 · 7ヶ月前Final Mock (All)
Final Mock (All)
300問 • 7ヶ月前(101-150)
(101-150)
ユーザ名非公開 · 50問 · 7ヶ月前(101-150)
(101-150)
50問 • 7ヶ月前4
4
John Marabiles · 15問 · 7ヶ月前4
4
15問 • 7ヶ月前obli prelims review
obli prelims review
Bullet · 30問 · 8ヶ月前obli prelims review
obli prelims review
30問 • 8ヶ月前P1
P1
E · 35問 · 10ヶ月前P1
P1
35問 • 10ヶ月前Financial Advisor VUL Exam - Investment Assets and Key Considerations in Investment
Financial Advisor VUL Exam - Investment Assets and Key Considerations in Investment
Angela Daet · 21問 · 11ヶ月前Financial Advisor VUL Exam - Investment Assets and Key Considerations in Investment
Financial Advisor VUL Exam - Investment Assets and Key Considerations in Investment
21問 • 11ヶ月前Real Estate
Real Estate
ユーザ名非公開 · 139問 · 11ヶ月前Real Estate
Real Estate
139問 • 11ヶ月前business
business
Isadora SoutoAguiar · 30問 · 1年前business
business
30問 • 1年前HPC 102 FINALS
HPC 102 FINALS
Leah Jean Better · 27問 · 1年前HPC 102 FINALS
HPC 102 FINALS
27問 • 1年前Finals elective
Finals elective
Dasay Montes · 54問 · 1年前Finals elective
Finals elective
54問 • 1年前MKT047 - P1
MKT047 - P1
Angela Alonzo · 55問 · 1年前MKT047 - P1
MKT047 - P1
55問 • 1年前research strategies
research strategies
kiler · 22問 · 1年前research strategies
research strategies
22問 • 1年前問題一覧
1
Lưu thông
2
Khẳng định vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội
3
Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII
4
Sản xuất trong nông nghiệp
5
Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự giàu có của xã hội
6
Từ giữa thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XVIII
7
Nguồn gốc của của cái và sự giàu có của các dân tộc
8
Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường để rút ra những quy luật vận động của nền kinh tế thị trường
9
1615
10
tất cả
11
tất cả
12
Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành, phát triển
13
Sản xuất trao đổi
14
Nhận thức rõ đặc điểm, vai trò cùng mối quan hệ biện chứng giữa kinh tế chính trị Mác- Lênin và các khoa học kinh tế khác
15
Kinh tế chính trị Mác- Lênin
16
Kính tế chính trị Mác- Lênin
17
Quy luật kinh tế tồn tại khách quan còn chính sách kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người
18
Chức năng nhận thức
19
Chức năng thực tiễn
20
Chức năng tư tưởng
21
Xã hội có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
22
Sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
23
Giá trị và giá trị sử dụng
24
Chúng cùng là sản phẩm của lao động
25
Là phạm trù vĩnh viễn
26
Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
27
Lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa kết tỉnh trong hàng hóa
28
Là phạm trù lịch sử
29
Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
30
tất cả
31
Là hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hoá khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định
32
Là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa
33
Lao động trừu tượng tạo ra giá trị hàng hóa
34
Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa
35
Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa.
36
Vì tỉ lệ trao đổi giữa hai hàng hóa bằng nhau
37
sản phẩm
38
Thời gian lao động xã hội cần thiết
39
Với trình độ khoa học trung bình, trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình của xã hội
40
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội
41
Giảm
42
Phải đổi mới thiết bị kỹ thuật
43
Trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất và trình độ tay nghề người lao động
44
Tăng năng suất lao động
45
Tăng năng suất lao động xã hội
46
Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên
47
Lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian cũng giảm xuống
48
Năng suất lao động xã hội và mức độ phức tạp của lao động
49
Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa tăng
50
Giá trị của hàng hóa không thay đổi
51
Đều làm tăng số sản phẩm được sản xuất ra
52
Tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động không làm ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa
53
Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được
54
Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
55
Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
56
Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
57
Giá trị hàng hóa = c + v + m
58
Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
59
Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
60
Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
61
Đo lường giá trị của các hàng hóa
62
Làm trung gian, môi giới trong trao đổi
63
Phương tiện lưu thông
64
Thanh toán việc mua bán chịu
65
Phương tiện thanh toán
66
Phương tiện cất trữ
67
Tiền rút khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần thiết
68
Được dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau
69
Tiền tệ thế giới
70
Là thước đo giá trị của các loại hàng hóa khác
71
Vì giá trị sử dụng của nó được dùng để đo lường giá trị của tất cả các hàng hóa khác
72
Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải căn cứ vào hao phí lao động xã hội cần thiết
73
Giá trị của hàng hóa
74
Giá trị của hàng hóa
75
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
76
Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, điều tiết sản xuất và phân hóa những người sản xuất hàng hoá
77
Giá trị thị trường
78
Tất cả
79
Tất cả
80
Giá cả nhỏ hơn giá trị
81
Khi cung nhỏ hơn cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa
82
tăng
83
Tăng
84
Giá cả hàng hoá sẽ giảm
85
Giá cả lớn hơn giá trị
86
Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân
87
Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa
88
Tất cả
89
Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau
90
Tất cả
91
Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất
92
Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại môi trường kinh doanh
93
Khi phát hành tiền giấy vượt quá lượng tiền cần thiết cho lưu thông
94
Mức giá cả chung của hàng hóa và dịch vụ tăng lên
95
Là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với nhau
96
Tất cả
97
Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành trong những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định
98
Tất cả
99
Mở
100
Có nhiều chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu