châm cứu2
問題一覧
1
kiện tỳ, tức phong hóa đàm, thông kinh hoạt lạc
2
kinh thiếu dương quyết âm ở tay, biểu. thực
3
các huyệt ở Kinh Dương nửa người bên liệt, các huyệt có tác dụng trừ đàm thấp, các huyệt có tác dụng trừ phong thấp
4
nội quan. thần môn.tam âm giao, tâm du. tỳ du. thận du
5
bổ huyệt âm cốc, bổ huyệt khúc tuyền
6
khu phong tán hàn trừ thấp, bổ can thận âm
7
ủy chung. hợp cốc, dương trì. dương lăng tuyền
8
ngọc chẩm. thiên trụ. phụ dương, chí âm. hiệp dương. thân mạch, thông thiên. thúc cốt. kinh cốt
9
đau răng, ỉa chảy nhiễm lỵ, hội chứng lỵ
10
các huyệt có tác dụ g ôn thông kinh lạc, các huyệt có tác dụng hành khí hoạt huyết, châm tả các huyệt trên kinh dương nửa người bên liệt
11
cách du, huyết hải
12
các huyệt trên các kinh âm nửa người bên liệt, các huyệt có tác dụng tiềm dương, các huyệt có tác dụng tư bổ can thận âm
13
phong trì phong phủ, đại chùy. khúc trì
14
khu phong tán hàn, thông kinh lạc ở kinh thái âm. dương minh ở tay
15
khu phong thanh nhiệt, thông kinh hoạt lạc
16
thiên khu. lương khâu. nội đình, túc tam lý. huyết hải. tam âm giao
17
hợp cốc, khúc trì, nội đình
18
các huyệt có tác dụng kiện tỳ trừ thấp, các huyệt trên kinh ÂM nửa người bên liệt
19
nội quan, công tôn
20
thận du, mạnh môn
21
nhân trung. hợp cốc, ty trúc không. đồng tử liệu
22
ôn bổ thân dương, khu phong tán hàn trừ thấp
23
bệnh thường diễn biến và phục hồi nhanh chóng ít để lại di chứng, nguyên nhân gây bệnh do ngoại phong
24
huyết hải, cách du
25
mông s1 s2. cẳng chân s1, dây tk VII. cổ gáy C4. lưng D2-D11
26
thận du, tam âm giao
27
thông kinh hoạt lạc, hoạt huyết khứ ứ
28
phong tri, phong môn
29
phong trì, phong môn
30
bệnh thuộc bộ máy sinh dục. tiết niệu. rong kinh. dong huyết. viêm bàng quang, bệnh thuộc hệ tk. liệt chi dưới. suy nhược thần kinh
31
các huyệt có tác dụng trừ đàm thấp, các huyệt có tác dụng trừ thấp, các huyệt trên kinh dương nửa người bên liệt
32
thái uyên. thiên lịch, công tôn xung dương
33
nội quan. thần môn. tam âm giao, tâm du. tỳ du. thận du
34
can du, thận du, tam âm giao
35
hành gian, tam âm giao, thái xung
36
tả thiếu phủ, tả hành gian
37
tư âm tiềm dương tức phong, thông kinh hoạt lạc
38
càng thận hư làm chính khí Cơ thể suy giảm tấu lý sơ hở phong hàm thừa thấp sâm nhập vào cơ xương kinh lạc gây huyết ứ thì chết dẫn đến đau
39
hãm cốc
40
hội tông
41
mệnh môn dung tuyền chí thất thận du
42
phong hàn xâm nhập vào kinh mạch cân cơ ở vai gáy Hoặc do mang vác nặng sai tư thế huyết ứ khí chết ở Kinh Lạc dẫn tới đau
43
phong trì phong môn
44
cách trên đỉnh mắt cá trong 5 thốn
45
bổ khí huyết nâng cao chính khí
46
túc tam lý . phong long
47
bổ thận du Tam âm dao tâm du thần môn nội con
48
Hoạt huyết kHứ ứ thông kinh lạc
49
biểu thực hàn
50
thái xung . tam âm giao
51
khúc trì nội đình
52
ôn thông kinh lạc
53
từ mắt cá chân ngoài Đo lên bảy thốn và ra sau một khoát ngón tay
54
đột nhiên đau vai gáy cứng đau sau một động tác vận động cổ Mạnh đột ngột vận động cổ khó cơ vùng cổ co cứng mạch sát
55
khu Phong tán Hàn trừ thấp thông kinh lạc bổ can thận
56
4 thể
57
ôn thông kinh lạc
58
thận du kinh môn
59
4 thể
60
huyệt lạc của Kinh Tâm bào
61
can du tỳ Du cách Du tâm du cao hoang Du huyết Hải trung quản
62
huyết hải
63
phong trì phong môn ế phong
64
huyết hải
65
mặt trước cánh tay huyệt ở dưới nếp làm nách trước bốn thốn bờ ngoài cơ nhị đầu cánh tay
66
huyệt ở đầu nếp ngấp nách sau một thốn
67
khúc trì họp cốc nội đình
68
thông kinh hoạt lạc
69
biểu thực
70
biểu lý tương kiêm hư Hàn
71
từ Hoạt huyết buồn thẳng lên sau dưới huyệt phù đột một thốn
72
gian sứ
73
phía ngoài chân móng ngón út
74
đại chùy khúc trì
75
hoạt huyết
76
khóe mắt ngoài
77
biểu thực Hàn
78
khoảng gian đốt bốn năm phía mu tay
79
châm Tải các huyệt trên kinh dương nửa người bên liệt
80
khúc Trì Nội đình Hợp Cốc
81
uỷ Chung
82
sơ can giải uất (thể khí trệ), bổ huyết chỉ huyết (thể huyết ứ hư trứng), ôn trung kiên tỳ ( thể tỳ vị hư Hàn), sơ can tiết nhiệt (thể hỏa uất)
83
dưới hoạt động tịnh ba thốn cách lồi củ trước xương chày một khoát
84
3 thể
85
thập tuyên dương Lăng Tuyền
86
Thạch Môn
87
Hoạt huyết khứ ứ thông kinh hoạt lạc
88
lý thực nhiệt
89
không cứu
90
Ôn Bổ Thận Dương
91
Kinh Dương Minh Đa khí đa huyết
92
quan nguyên . khúc cốt . thận du, trung cực. khí hải. bàng quang
93
thiên phủ
94
trung quản. thiên khu. tỳ du. vị du. chương môn
95
đản trung nhu căn trung phủ
96
thái xung thái khê
97
túc tam lý . huyết hải. tam âm giao
98
hợp cốc liệt khuyết thái khê
99
hợp cốc ngoại quan chi câu nội đình
100
thái uyên liệt khuyết trung phủ
phương tễ
phương tễ
Duy Khuất khương · 327問 · 2年前phương tễ
phương tễ
327問 • 2年前thần kinh
thần kinh
Duy Khuất khương · 76問 · 2年前thần kinh
thần kinh
76問 • 2年前châm cứu 3
châm cứu 3
Duy Khuất khương · 48問 · 2年前châm cứu 3
châm cứu 3
48問 • 2年前điều dưỡng
điều dưỡng
Duy Khuất khương · 46問 · 1年前điều dưỡng
điều dưỡng
46問 • 1年前triết
triết
Duy Khuất khương · 24問 · 1年前triết
triết
24問 • 1年前sản yhct
sản yhct
Duy Khuất khương · 32問 · 1年前sản yhct
sản yhct
32問 • 1年前問題一覧
1
kiện tỳ, tức phong hóa đàm, thông kinh hoạt lạc
2
kinh thiếu dương quyết âm ở tay, biểu. thực
3
các huyệt ở Kinh Dương nửa người bên liệt, các huyệt có tác dụng trừ đàm thấp, các huyệt có tác dụng trừ phong thấp
4
nội quan. thần môn.tam âm giao, tâm du. tỳ du. thận du
5
bổ huyệt âm cốc, bổ huyệt khúc tuyền
6
khu phong tán hàn trừ thấp, bổ can thận âm
7
ủy chung. hợp cốc, dương trì. dương lăng tuyền
8
ngọc chẩm. thiên trụ. phụ dương, chí âm. hiệp dương. thân mạch, thông thiên. thúc cốt. kinh cốt
9
đau răng, ỉa chảy nhiễm lỵ, hội chứng lỵ
10
các huyệt có tác dụ g ôn thông kinh lạc, các huyệt có tác dụng hành khí hoạt huyết, châm tả các huyệt trên kinh dương nửa người bên liệt
11
cách du, huyết hải
12
các huyệt trên các kinh âm nửa người bên liệt, các huyệt có tác dụng tiềm dương, các huyệt có tác dụng tư bổ can thận âm
13
phong trì phong phủ, đại chùy. khúc trì
14
khu phong tán hàn, thông kinh lạc ở kinh thái âm. dương minh ở tay
15
khu phong thanh nhiệt, thông kinh hoạt lạc
16
thiên khu. lương khâu. nội đình, túc tam lý. huyết hải. tam âm giao
17
hợp cốc, khúc trì, nội đình
18
các huyệt có tác dụng kiện tỳ trừ thấp, các huyệt trên kinh ÂM nửa người bên liệt
19
nội quan, công tôn
20
thận du, mạnh môn
21
nhân trung. hợp cốc, ty trúc không. đồng tử liệu
22
ôn bổ thân dương, khu phong tán hàn trừ thấp
23
bệnh thường diễn biến và phục hồi nhanh chóng ít để lại di chứng, nguyên nhân gây bệnh do ngoại phong
24
huyết hải, cách du
25
mông s1 s2. cẳng chân s1, dây tk VII. cổ gáy C4. lưng D2-D11
26
thận du, tam âm giao
27
thông kinh hoạt lạc, hoạt huyết khứ ứ
28
phong tri, phong môn
29
phong trì, phong môn
30
bệnh thuộc bộ máy sinh dục. tiết niệu. rong kinh. dong huyết. viêm bàng quang, bệnh thuộc hệ tk. liệt chi dưới. suy nhược thần kinh
31
các huyệt có tác dụng trừ đàm thấp, các huyệt có tác dụng trừ thấp, các huyệt trên kinh dương nửa người bên liệt
32
thái uyên. thiên lịch, công tôn xung dương
33
nội quan. thần môn. tam âm giao, tâm du. tỳ du. thận du
34
can du, thận du, tam âm giao
35
hành gian, tam âm giao, thái xung
36
tả thiếu phủ, tả hành gian
37
tư âm tiềm dương tức phong, thông kinh hoạt lạc
38
càng thận hư làm chính khí Cơ thể suy giảm tấu lý sơ hở phong hàm thừa thấp sâm nhập vào cơ xương kinh lạc gây huyết ứ thì chết dẫn đến đau
39
hãm cốc
40
hội tông
41
mệnh môn dung tuyền chí thất thận du
42
phong hàn xâm nhập vào kinh mạch cân cơ ở vai gáy Hoặc do mang vác nặng sai tư thế huyết ứ khí chết ở Kinh Lạc dẫn tới đau
43
phong trì phong môn
44
cách trên đỉnh mắt cá trong 5 thốn
45
bổ khí huyết nâng cao chính khí
46
túc tam lý . phong long
47
bổ thận du Tam âm dao tâm du thần môn nội con
48
Hoạt huyết kHứ ứ thông kinh lạc
49
biểu thực hàn
50
thái xung . tam âm giao
51
khúc trì nội đình
52
ôn thông kinh lạc
53
từ mắt cá chân ngoài Đo lên bảy thốn và ra sau một khoát ngón tay
54
đột nhiên đau vai gáy cứng đau sau một động tác vận động cổ Mạnh đột ngột vận động cổ khó cơ vùng cổ co cứng mạch sát
55
khu Phong tán Hàn trừ thấp thông kinh lạc bổ can thận
56
4 thể
57
ôn thông kinh lạc
58
thận du kinh môn
59
4 thể
60
huyệt lạc của Kinh Tâm bào
61
can du tỳ Du cách Du tâm du cao hoang Du huyết Hải trung quản
62
huyết hải
63
phong trì phong môn ế phong
64
huyết hải
65
mặt trước cánh tay huyệt ở dưới nếp làm nách trước bốn thốn bờ ngoài cơ nhị đầu cánh tay
66
huyệt ở đầu nếp ngấp nách sau một thốn
67
khúc trì họp cốc nội đình
68
thông kinh hoạt lạc
69
biểu thực
70
biểu lý tương kiêm hư Hàn
71
từ Hoạt huyết buồn thẳng lên sau dưới huyệt phù đột một thốn
72
gian sứ
73
phía ngoài chân móng ngón út
74
đại chùy khúc trì
75
hoạt huyết
76
khóe mắt ngoài
77
biểu thực Hàn
78
khoảng gian đốt bốn năm phía mu tay
79
châm Tải các huyệt trên kinh dương nửa người bên liệt
80
khúc Trì Nội đình Hợp Cốc
81
uỷ Chung
82
sơ can giải uất (thể khí trệ), bổ huyết chỉ huyết (thể huyết ứ hư trứng), ôn trung kiên tỳ ( thể tỳ vị hư Hàn), sơ can tiết nhiệt (thể hỏa uất)
83
dưới hoạt động tịnh ba thốn cách lồi củ trước xương chày một khoát
84
3 thể
85
thập tuyên dương Lăng Tuyền
86
Thạch Môn
87
Hoạt huyết khứ ứ thông kinh hoạt lạc
88
lý thực nhiệt
89
không cứu
90
Ôn Bổ Thận Dương
91
Kinh Dương Minh Đa khí đa huyết
92
quan nguyên . khúc cốt . thận du, trung cực. khí hải. bàng quang
93
thiên phủ
94
trung quản. thiên khu. tỳ du. vị du. chương môn
95
đản trung nhu căn trung phủ
96
thái xung thái khê
97
túc tam lý . huyết hải. tam âm giao
98
hợp cốc liệt khuyết thái khê
99
hợp cốc ngoại quan chi câu nội đình
100
thái uyên liệt khuyết trung phủ