問題一覧
1
Thụ thể.
2
sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định.
3
Giúp cơ thể thực hiện các hoạt động sống một cách chính xác.
4
thụ thể của tế bào chỉ có khả năng liên kết với một hoặc một số tín hiệu nhất định.
5
2
6
Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.
7
tiếp nhận tín hiệu, truyền tin và đáp ứng.
8
phân tử tín hiệu làm protein thụ thể thay đổi.
9
truyền tin cận tiết.
10
Chu kì tế bào là hoạt động sống chỉ diễn ra ở sinh vật đa bào.
11
Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan, chuẩn bị các nguyên liệu để nhân đôi DNA, nhiễm sắc thể.
12
G1, S, G2.
13
Kì giữa.
14
Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
15
Vì tế bào thực vật có vách cellulose.
16
2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n giống tế bào mẹ.
17
Từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo ra 4 tế bào con (n).
18
5
19
Biệt hóa tế bào
20
Phản biệt hóa tế bào
21
Sạch bệnh, đồng nhất về di truyền.
22
4
23
Có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng.
24
quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể thực vật hoàn chỉnh.
25
quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể động vật hoàn chỉnh.
26
64
27
28
28
24
29
cừu cho nhân
30
vi khuẩn, virus, nấm, tảo và nguyên sinh động vật
31
Nguồn năng lượng và nguồn carbon.
32
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
33
quang dị dưỡng.
34
Để loại bỏ tất cả các vi sinh vật ngoại lai.
35
Proteaza
36
Xenlulase
37
Phân giải ngoại bào.
38
Tổng hợp chất hữu cơ.
39
Phân giải protein.
40
Tạo ra các chất đơn giản, vi sinh vật có thể hấp thụ và tiếp tục phân giải nội bào
41
Lên men lactic
42
Protein của sữa kết tủa
43
Để bánh bao bông xốp hơn
44
Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể
45
sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật.
46
Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
47
Pha lũy thừa
48
Pha cân bằng
49
1024
50
Suy vong
51
Độ ẩm.
52
4 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt
53
Nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh, do đó, vi sinh vật không phân chia được
54
Axit
55
có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật gây bệnh theo nhiều cơ chế khác nhau.
56
Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà một số chúng không tự tổng hợp được
57
Phenol
58
Gây ra hiện tượng nhờn kháng sinh.
59
Vi sinh vật ưa ấm.
60
Sản xuất phân vi sinh vật phân giải lân.
61
Cá biển dễ hỏng hơn vì vi khuẩn bám trên cá biển là những vi khuẩn thuộc nhóm ưa lạnh nên trong tủ lạnh chúng vẫn hoạt động gây hỏng cá.
62
Độ pH.
63
Gây co nguyên sinh vi sinh vật để loại bỏ vi sinh vật.
64
an toàn, thân thiện với môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài.
65
nông nghiệp.
66
Kĩ sư.
67
nhiều ngành nghề có liên quan và mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới trong tương lai.
68
Phòng phân tích vi sinh vật của các cơ sở y tế.
69
Prôtêin.
70
Sản xuất vaccine.
71
Chỉ diệt sâu bệnh mà không ảnh hưởng đến các sinh vật khác.
72
vi sinh vật đóng vai trò là kháng nguyên.
73
Các chất độc do vi khuẩn Bacillus thuringiensis tạo ra có khả năng diệt côn trùng.
74
Qua cầu sinh chất nối giữa các tế bào
75
Côn trùng khi chích vào cơ thể thực vật đã giúp virus kí sinh thực vật xâm nhập vào tế bào thực vật
76
Kí sinh nội bào bắt buộc.
77
vỏ protein và lõi acid nucleic
78
ADN hoặc ARN
79
Vật chất di truyền là acid Nucleic
80
Bám dính" Xâm nhập " Sinh tổng hợp " Lắp ráp " Giải phóng.
81
Sản xuất isulin, interferon.
82
Gai glicoprotein của virus phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ
83
phòng bệnh khi chưa bị các tác nhân gây bệnh xâm nhập.
84
truyền ngang; truyền dọc
85
Chế tạo vaccine
86
Bệnh AIDS
87
Sử dụng virus để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học.
88
HIV
89
Qua các vết chích của côn trùng hay các vết xước trên cây đã làm rách thành cenlulose.
90
Chọn giống sạch bệnh, tạo giống kháng virus.
91
Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử vô tính.
92
Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử vô tính và hữu tính.
93
Kết hợp giữa các amino acid với nhau.
94
Sử dụng năng lượng và enzyme để tổng hợp các chất.
問題一覧
1
Thụ thể.
2
sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định.
3
Giúp cơ thể thực hiện các hoạt động sống một cách chính xác.
4
thụ thể của tế bào chỉ có khả năng liên kết với một hoặc một số tín hiệu nhất định.
5
2
6
Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.
7
tiếp nhận tín hiệu, truyền tin và đáp ứng.
8
phân tử tín hiệu làm protein thụ thể thay đổi.
9
truyền tin cận tiết.
10
Chu kì tế bào là hoạt động sống chỉ diễn ra ở sinh vật đa bào.
11
Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan, chuẩn bị các nguyên liệu để nhân đôi DNA, nhiễm sắc thể.
12
G1, S, G2.
13
Kì giữa.
14
Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
15
Vì tế bào thực vật có vách cellulose.
16
2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n giống tế bào mẹ.
17
Từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo ra 4 tế bào con (n).
18
5
19
Biệt hóa tế bào
20
Phản biệt hóa tế bào
21
Sạch bệnh, đồng nhất về di truyền.
22
4
23
Có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng.
24
quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể thực vật hoàn chỉnh.
25
quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể động vật hoàn chỉnh.
26
64
27
28
28
24
29
cừu cho nhân
30
vi khuẩn, virus, nấm, tảo và nguyên sinh động vật
31
Nguồn năng lượng và nguồn carbon.
32
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
33
quang dị dưỡng.
34
Để loại bỏ tất cả các vi sinh vật ngoại lai.
35
Proteaza
36
Xenlulase
37
Phân giải ngoại bào.
38
Tổng hợp chất hữu cơ.
39
Phân giải protein.
40
Tạo ra các chất đơn giản, vi sinh vật có thể hấp thụ và tiếp tục phân giải nội bào
41
Lên men lactic
42
Protein của sữa kết tủa
43
Để bánh bao bông xốp hơn
44
Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể
45
sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật.
46
Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
47
Pha lũy thừa
48
Pha cân bằng
49
1024
50
Suy vong
51
Độ ẩm.
52
4 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt
53
Nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh, do đó, vi sinh vật không phân chia được
54
Axit
55
có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật gây bệnh theo nhiều cơ chế khác nhau.
56
Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà một số chúng không tự tổng hợp được
57
Phenol
58
Gây ra hiện tượng nhờn kháng sinh.
59
Vi sinh vật ưa ấm.
60
Sản xuất phân vi sinh vật phân giải lân.
61
Cá biển dễ hỏng hơn vì vi khuẩn bám trên cá biển là những vi khuẩn thuộc nhóm ưa lạnh nên trong tủ lạnh chúng vẫn hoạt động gây hỏng cá.
62
Độ pH.
63
Gây co nguyên sinh vi sinh vật để loại bỏ vi sinh vật.
64
an toàn, thân thiện với môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài.
65
nông nghiệp.
66
Kĩ sư.
67
nhiều ngành nghề có liên quan và mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới trong tương lai.
68
Phòng phân tích vi sinh vật của các cơ sở y tế.
69
Prôtêin.
70
Sản xuất vaccine.
71
Chỉ diệt sâu bệnh mà không ảnh hưởng đến các sinh vật khác.
72
vi sinh vật đóng vai trò là kháng nguyên.
73
Các chất độc do vi khuẩn Bacillus thuringiensis tạo ra có khả năng diệt côn trùng.
74
Qua cầu sinh chất nối giữa các tế bào
75
Côn trùng khi chích vào cơ thể thực vật đã giúp virus kí sinh thực vật xâm nhập vào tế bào thực vật
76
Kí sinh nội bào bắt buộc.
77
vỏ protein và lõi acid nucleic
78
ADN hoặc ARN
79
Vật chất di truyền là acid Nucleic
80
Bám dính" Xâm nhập " Sinh tổng hợp " Lắp ráp " Giải phóng.
81
Sản xuất isulin, interferon.
82
Gai glicoprotein của virus phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ
83
phòng bệnh khi chưa bị các tác nhân gây bệnh xâm nhập.
84
truyền ngang; truyền dọc
85
Chế tạo vaccine
86
Bệnh AIDS
87
Sử dụng virus để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học.
88
HIV
89
Qua các vết chích của côn trùng hay các vết xước trên cây đã làm rách thành cenlulose.
90
Chọn giống sạch bệnh, tạo giống kháng virus.
91
Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử vô tính.
92
Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử vô tính và hữu tính.
93
Kết hợp giữa các amino acid với nhau.
94
Sử dụng năng lượng và enzyme để tổng hợp các chất.