問題一覧
1
Hạn chế truyền dịch
2
NB nôn do rối loạn tiêu hoá
3
Do bệnh đái tháo đường
4
VTC thể không triệu chứng
5
Cầu thận
6
Phù suy dinh dưỡng
7
Giảm thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch
8
P= 0,8-1g/kg/ngày+lượng mất qua nước tiểu
9
Dùng vào buổi tối
10
21%
11
3x4+20=32%
12
Theo chỉ định của bác sĩ
13
4 loại
14
5-8 l/p
15
Tim mạch: nhịp tim điều, không loạn nhịp, không đánh trống ngực, huyết áp bình thường
16
Tăng thông khí do oxy
17
Mặt nạ hít lại một lần, FiO2 cung cấp 0,6-0,8 dòng chảy 7-10l/p
18
Bệnh trầm cảm
19
Giảm áp ĐM phổi
20
2 loại
21
Loét dạ dày tá tràng
22
<200ml
23
Táo bón, polyp trực tràng, đại tràng
24
Từ góc Treitz trở lên
25
Nội soi dạ dày
26
Công thức máu
27
Nhóm máu
28
Theo dõi các DHST, Phát hiện các dấu hiệu bất thường
29
Khẩn trương
30
Truyền vào đường riềng và đảm bảo 1 lượng dịch chảy từ từ để đảm bảo thuốc vào cơ thể người bệnh
31
Rửa tay đúng thời điểm
32
Kali >5
33
âm 20 có nước
34
Tâm thất
35
ép tim - bóp bóng
36
nằm nghiêng về bên trái
37
Tâm nhĩ phải
38
Sai
39
Sai
40
Sai
41
Đúng
42
Bệnh lý cầu thận
43
Nằm đầu cao nghiêng về bên không chọc
44
Tâm nhĩ
45
hút đờm
46
Tắc đờm rãi
47
Động mạch chủ
48
Đúng
49
Hạ đường máu
50
Nhiệt độ và FiO2
51
Chuyển từ người sang người qua trung gian muỗi đốt
52
Sốt và xuất huyết
53
4
整形外科Ⅰ②
整形外科Ⅰ②
ユーザ名非公開 · 55問 · 29分前整形外科Ⅰ②
整形外科Ⅰ②
55問 • 29分前整形外科Ⅰ②
整形外科Ⅰ②
ユーザ名非公開 · 55問 · 29分前整形外科Ⅰ②
整形外科Ⅰ②
55問 • 29分前運動生理学(応用)過去問
運動生理学(応用)過去問
ユーザ名非公開 · 97問 · 1時間前運動生理学(応用)過去問
運動生理学(応用)過去問
97問 • 1時間前基礎栄養Ⅱ
基礎栄養Ⅱ
さとうみ · 25問 · 2時間前基礎栄養Ⅱ
基礎栄養Ⅱ
25問 • 2時間前弁証論治📄P114赤字のみ穴埋め
弁証論治📄P114赤字のみ穴埋め
しょうた · 19問 · 4時間前弁証論治📄P114赤字のみ穴埋め
弁証論治📄P114赤字のみ穴埋め
19問 • 4時間前六淫弁証
六淫弁証
しょうた · 19問 · 4時間前六淫弁証
六淫弁証
19問 • 4時間前気血津液弁証
気血津液弁証
しょうた · 28問 · 4時間前気血津液弁証
気血津液弁証
28問 • 4時間前八綱弁証
八綱弁証
しょうた · 16問 · 4時間前八綱弁証
八綱弁証
16問 • 4時間前臓腑弁証
臓腑弁証
しょうた · 34問 · 4時間前臓腑弁証
臓腑弁証
34問 • 4時間前東洋医学 病症論P60〜
東洋医学 病症論P60〜
しょうた · 20問 · 4時間前東洋医学 病症論P60〜
東洋医学 病症論P60〜
20問 • 4時間前2年前期テスト(東洋医学概論)気血津液弁証
2年前期テスト(東洋医学概論)気血津液弁証
しょうた · 22問 · 4時間前2年前期テスト(東洋医学概論)気血津液弁証
2年前期テスト(東洋医学概論)気血津液弁証
22問 • 4時間前東洋医学臨床論I
東洋医学臨床論I
しょうた · 62問 · 4時間前東洋医学臨床論I
東洋医学臨床論I
62問 • 4時間前東洋医学臨床論 Ⅰ (再試験)
東洋医学臨床論 Ⅰ (再試験)
しょうた · 52問 · 4時間前東洋医学臨床論 Ⅰ (再試験)
東洋医学臨床論 Ⅰ (再試験)
52問 • 4時間前病理学2
病理学2
ユーザ名非公開 · 81問 · 4時間前病理学2
病理学2
81問 • 4時間前第3回模試
第3回模試
ユーザ名非公開 · 49問 · 15時間前第3回模試
第3回模試
49問 • 15時間前病理学1
病理学1
ユーザ名非公開 · 100問 · 19時間前病理学1
病理学1
100問 • 19時間前奇穴
奇穴
しょうた · 70問 · 1日前奇穴
奇穴
70問 • 1日前経絡経穴Ⅱ (奇穴)
経絡経穴Ⅱ (奇穴)
しょうた · 70問 · 1日前経絡経穴Ⅱ (奇穴)
経絡経穴Ⅱ (奇穴)
70問 • 1日前経絡経穴Ⅱ (奇穴)
経絡経穴Ⅱ (奇穴)
しょうた · 70問 · 1日前経絡経穴Ⅱ (奇穴)
経絡経穴Ⅱ (奇穴)
70問 • 1日前問題一覧
1
Hạn chế truyền dịch
2
NB nôn do rối loạn tiêu hoá
3
Do bệnh đái tháo đường
4
VTC thể không triệu chứng
5
Cầu thận
6
Phù suy dinh dưỡng
7
Giảm thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch
8
P= 0,8-1g/kg/ngày+lượng mất qua nước tiểu
9
Dùng vào buổi tối
10
21%
11
3x4+20=32%
12
Theo chỉ định của bác sĩ
13
4 loại
14
5-8 l/p
15
Tim mạch: nhịp tim điều, không loạn nhịp, không đánh trống ngực, huyết áp bình thường
16
Tăng thông khí do oxy
17
Mặt nạ hít lại một lần, FiO2 cung cấp 0,6-0,8 dòng chảy 7-10l/p
18
Bệnh trầm cảm
19
Giảm áp ĐM phổi
20
2 loại
21
Loét dạ dày tá tràng
22
<200ml
23
Táo bón, polyp trực tràng, đại tràng
24
Từ góc Treitz trở lên
25
Nội soi dạ dày
26
Công thức máu
27
Nhóm máu
28
Theo dõi các DHST, Phát hiện các dấu hiệu bất thường
29
Khẩn trương
30
Truyền vào đường riềng và đảm bảo 1 lượng dịch chảy từ từ để đảm bảo thuốc vào cơ thể người bệnh
31
Rửa tay đúng thời điểm
32
Kali >5
33
âm 20 có nước
34
Tâm thất
35
ép tim - bóp bóng
36
nằm nghiêng về bên trái
37
Tâm nhĩ phải
38
Sai
39
Sai
40
Sai
41
Đúng
42
Bệnh lý cầu thận
43
Nằm đầu cao nghiêng về bên không chọc
44
Tâm nhĩ
45
hút đờm
46
Tắc đờm rãi
47
Động mạch chủ
48
Đúng
49
Hạ đường máu
50
Nhiệt độ và FiO2
51
Chuyển từ người sang người qua trung gian muỗi đốt
52
Sốt và xuất huyết
53
4