ログイン

Bộ Câu Hỏi Chuyên Khoa
53問 • 2年前
  • ánh
  • 通報

    問題一覧

  • 1

    Ý không đúng về phác đồ điều trị viêm tụy cấp

    Hạn chế truyền dịch

  • 2

    Ý không đúng về chẩn đoán điều dưỡng của bệnh viêm tuỵ cấp

    NB nôn do rối loạn tiêu hoá

  • 3

    Ý không đúng về nguyên nhân gây viêm tụy cấp

    Do bệnh đái tháo đường

  • 4

    Ý nào không đúng về thể bệnh chính của viêm tụy cấp:

    VTC thể không triệu chứng

  • 5

    Hội chúng thận hư là bệnh

    Cầu thận

  • 6

    Cơ chế gây phù của hội chứng thận hư giống các nguyên nhân

    Phù suy dinh dưỡng

  • 7

    Phù trong hội chứng thận hư

    Giảm thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch

  • 8

    Cách bù protein cho NB HCTH đơn thuần

    P= 0,8-1g/kg/ngày+lượng mất qua nước tiểu

  • 9

    Ý nào không đúng: khi dùng thuốc lợi tiểu cho NB HCTH cần chú ý theo dõi

    Dùng vào buổi tối

  • 10

    Nồng độ Ôxi khí trời (FiO2) là:

    21%

  • 11

    Khi NB thở Ôxi 3l/p thì lượng FiO2 là

    3x4+20=32%

  • 12

    Cho NB thở Ôxi khi

    Theo chỉ định của bác sĩ

  • 13

    Hệ thống cung cấp oxi lưu lượng thấp cho NB có

    4 loại

  • 14

    Cho NB thở Ôxi bằng mặt nạ đơn giản,dòng chảy Ôxi phải đảm bảo:

    5-8 l/p

  • 15

    Ý nào không đúng khi NB có biểu hiện thiếu oxi

    Tim mạch: nhịp tim điều, không loạn nhịp, không đánh trống ngực, huyết áp bình thường

  • 16

    Ý không đúng về với cô và tai biến của thở oxi

    Tăng thông khí do oxy

  • 17

    Ý không đúng về Các dụng cụ thở ôxy lưu lượng thấp

    Mặt nạ hít lại một lần, FiO2 cung cấp 0,6-0,8 dòng chảy 7-10l/p

  • 18

    Ý không đúng về các yếu tố ảnh hưởng đến nhịp thở

    Bệnh trầm cảm

  • 19

    Ý không đúng: Bác sĩ cho NB thở oxy khí

    Giảm áp ĐM phổi

  • 20

    Xuất huyết tiêu hóa chia làm mấy loại

    2 loại

  • 21

    Nguyên nhân hay gặp gây XHTH trên

    Loét dạ dày tá tràng

  • 22

    Mức độ mất máu nhẹ ở người XHTH là:

    <200ml

  • 23

    Nguyên nhân gây chảy máu ở phần dưới ống tiêu hóa là

    Táo bón, polyp trực tràng, đại tràng

  • 24

    XHTH cao được định nghĩ là xuất huyết từ

    Từ góc Treitz trở lên

  • 25

    Xét nghiệm quan trọng nhất trong XHTH cao là

    Nội soi dạ dày

  • 26

    XN nào sau đây ít có giá trị trong chẩn đoán nguyên nhân XHTH

    Công thức máu

  • 27

    XN nào sau đây cần làm cấp cứu trước 1 NB XHTH cao

    Nhóm máu

  • 28

    Dấu hiệu quan trọng cần theo dõi ở NB chảy máu tiêu hóa là

    Theo dõi các DHST, Phát hiện các dấu hiệu bất thường

  • 29

    Mức độ III trong cấp cứu người bệnh theo ATS là

    Khẩn trương

  • 30

    Khi truyền thuốc vận mạch qua catheter TMTT 3 nòng cần lưu ý

    Truyền vào đường riềng và đảm bảo 1 lượng dịch chảy từ từ để đảm bảo thuốc vào cơ thể người bệnh

  • 31

    1 ĐD chăm sóc cho một nhóm NB, Để đề phòng nhiễm khuẩn chéo cần lựa chọn giải pháp

    Rửa tay đúng thời điểm

  • 32

    Kali máu khi xét nghiệm máu như thế nào thì được gọi là tăng Kali máu

    Kali >5

  • 33

    Áp lực hút trung bình của dẫn lưu màng phổi

    âm 20 có nước

  • 34

    Trong điện tâm đồ, phức bộ QRS thể hiện quá trình khử cực của

    Tâm thất

  • 35

    TH nào không làm được khi CPR 1 người

    ép tim - bóp bóng

  • 36

    Tư thế NB khi rửa dạ dày

    nằm nghiêng về bên trái

  • 37

    Màu tĩnh mạch chủ sẽ đổ về đâu theo cơ chế hoạt động của tim

    Tâm nhĩ phải

  • 38

    NB Đang truyền thuốc kháng sinh nghi ngờ bị phản vệ, ĐD tiêm ngay Adrenalin dưới da cho NB 0.01 mg/kg cân nặng

    Sai

  • 39

    NB thở ôxy gọng kính với lưu lượng dòng chảy 4l/p thì FiO2 khoảng 32%

    Sai

  • 40

    Gọi là nhịp tim chậm khi tần số tim nhỏ hơn 70 l/p

    Sai

  • 41

    Ngưỡng đường của thận là 8.5 mmol/l, khi đường huyết vượt quá ngưỡng đường thận, glucose sẽ được thải qua nước tiểu

    Đúng

  • 42

    Biến chứng mạch máu nhỏ ở bệnh ĐTĐ

    Bệnh lý cầu thận

  • 43

    Tư thế của NB Khi chọc dịch màng phổi

    Nằm đầu cao nghiêng về bên không chọc

  • 44

    Trong điện tâm đồ sóng P được hình thành khi quá trình khử cực ở

    Tâm nhĩ

  • 45

    NB Đang thử máy qua bộ thì quản, đột nhiên người bệnh tím tái, vật vải, máy báo động Hight pressure, Hành động đầu tiên của điều dưỡng là

    hút đờm

  • 46

    NB Đang thử máy qua bộ thì quản, đột nhiên người bệnh tím tái, vật vải, máy báo động Hight pressure, Hành động đầu tiên của điều dưỡng là

    Tắc đờm rãi

  • 47

    Khi thất trái bóp sẽ tống máu tới

    Động mạch chủ

  • 48

    Khi máy thở báo áp lực đường ruột cao có thể không phải do tắc đờm rãi

    Đúng

  • 49

    Biến chứng cấp tính của ĐTĐmê do tăng đường máu, tăng áp lực thẩm thấu, do nhieemx toan ceton và

    Hạ đường máu

  • 50

    Các thông số bắt buộc phải ghi vào chỉ định khí máu

    Nhiệt độ và FiO2

  • 51

    Đường lây truyền của bệnh sốt xuất huyết Dengue

    Chuyển từ người sang người qua trung gian muỗi đốt

  • 52

    Biểu hiện lâm sàng thường gặp trong bệnh sốt xuất huyết Dengue là

    Sốt và xuất huyết

  • 53

    Một bệnh nhân có thể mắc tối đa là bao nhiêu lần sốt xuất huyết Dengue

    4

  • 整形外科Ⅰ②

    整形外科Ⅰ②

    ユーザ名非公開 · 55問 · 29分前

    整形外科Ⅰ②

    整形外科Ⅰ②

    55問 • 29分前
    ユーザ名非公開

    整形外科Ⅰ②

    整形外科Ⅰ②

    ユーザ名非公開 · 55問 · 29分前

    整形外科Ⅰ②

    整形外科Ⅰ②

    55問 • 29分前
    ユーザ名非公開

    運動生理学(応用)過去問

    運動生理学(応用)過去問

    ユーザ名非公開 · 97問 · 1時間前

    運動生理学(応用)過去問

    運動生理学(応用)過去問

    97問 • 1時間前
    ユーザ名非公開

    基礎栄養Ⅱ

    基礎栄養Ⅱ

    さとうみ · 25問 · 2時間前

    基礎栄養Ⅱ

    基礎栄養Ⅱ

    25問 • 2時間前
    さとうみ

    弁証論治📄P114赤字のみ穴埋め

    弁証論治📄P114赤字のみ穴埋め

    しょうた · 19問 · 4時間前

    弁証論治📄P114赤字のみ穴埋め

    弁証論治📄P114赤字のみ穴埋め

    19問 • 4時間前
    しょうた

    六淫弁証

    六淫弁証

    しょうた · 19問 · 4時間前

    六淫弁証

    六淫弁証

    19問 • 4時間前
    しょうた

    気血津液弁証

    気血津液弁証

    しょうた · 28問 · 4時間前

    気血津液弁証

    気血津液弁証

    28問 • 4時間前
    しょうた

    八綱弁証

    八綱弁証

    しょうた · 16問 · 4時間前

    八綱弁証

    八綱弁証

    16問 • 4時間前
    しょうた

    臓腑弁証

    臓腑弁証

    しょうた · 34問 · 4時間前

    臓腑弁証

    臓腑弁証

    34問 • 4時間前
    しょうた

    東洋医学 病症論P60〜

    東洋医学 病症論P60〜

    しょうた · 20問 · 4時間前

    東洋医学 病症論P60〜

    東洋医学 病症論P60〜

    20問 • 4時間前
    しょうた

    2年前期テスト(東洋医学概論)気血津液弁証

    2年前期テスト(東洋医学概論)気血津液弁証

    しょうた · 22問 · 4時間前

    2年前期テスト(東洋医学概論)気血津液弁証

    2年前期テスト(東洋医学概論)気血津液弁証

    22問 • 4時間前
    しょうた

    東洋医学臨床論I

    東洋医学臨床論I

    しょうた · 62問 · 4時間前

    東洋医学臨床論I

    東洋医学臨床論I

    62問 • 4時間前
    しょうた

    東洋医学臨床論 Ⅰ (再試験)

    東洋医学臨床論 Ⅰ (再試験)

    しょうた · 52問 · 4時間前

    東洋医学臨床論 Ⅰ (再試験)

    東洋医学臨床論 Ⅰ (再試験)

    52問 • 4時間前
    しょうた

    病理学2

    病理学2

    ユーザ名非公開 · 81問 · 4時間前

    病理学2

    病理学2

    81問 • 4時間前
    ユーザ名非公開

    第3回模試

    第3回模試

    ユーザ名非公開 · 49問 · 15時間前

    第3回模試

    第3回模試

    49問 • 15時間前
    ユーザ名非公開

    病理学1

    病理学1

    ユーザ名非公開 · 100問 · 19時間前

    病理学1

    病理学1

    100問 • 19時間前
    ユーザ名非公開

    奇穴

    奇穴

    しょうた · 70問 · 1日前

    奇穴

    奇穴

    70問 • 1日前
    しょうた

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    しょうた · 70問 · 1日前

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    70問 • 1日前
    しょうた

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    しょうた · 70問 · 1日前

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    経絡経穴Ⅱ (奇穴)

    70問 • 1日前
    しょうた

    問題一覧

  • 1

    Ý không đúng về phác đồ điều trị viêm tụy cấp

    Hạn chế truyền dịch

  • 2

    Ý không đúng về chẩn đoán điều dưỡng của bệnh viêm tuỵ cấp

    NB nôn do rối loạn tiêu hoá

  • 3

    Ý không đúng về nguyên nhân gây viêm tụy cấp

    Do bệnh đái tháo đường

  • 4

    Ý nào không đúng về thể bệnh chính của viêm tụy cấp:

    VTC thể không triệu chứng

  • 5

    Hội chúng thận hư là bệnh

    Cầu thận

  • 6

    Cơ chế gây phù của hội chứng thận hư giống các nguyên nhân

    Phù suy dinh dưỡng

  • 7

    Phù trong hội chứng thận hư

    Giảm thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch

  • 8

    Cách bù protein cho NB HCTH đơn thuần

    P= 0,8-1g/kg/ngày+lượng mất qua nước tiểu

  • 9

    Ý nào không đúng: khi dùng thuốc lợi tiểu cho NB HCTH cần chú ý theo dõi

    Dùng vào buổi tối

  • 10

    Nồng độ Ôxi khí trời (FiO2) là:

    21%

  • 11

    Khi NB thở Ôxi 3l/p thì lượng FiO2 là

    3x4+20=32%

  • 12

    Cho NB thở Ôxi khi

    Theo chỉ định của bác sĩ

  • 13

    Hệ thống cung cấp oxi lưu lượng thấp cho NB có

    4 loại

  • 14

    Cho NB thở Ôxi bằng mặt nạ đơn giản,dòng chảy Ôxi phải đảm bảo:

    5-8 l/p

  • 15

    Ý nào không đúng khi NB có biểu hiện thiếu oxi

    Tim mạch: nhịp tim điều, không loạn nhịp, không đánh trống ngực, huyết áp bình thường

  • 16

    Ý không đúng về với cô và tai biến của thở oxi

    Tăng thông khí do oxy

  • 17

    Ý không đúng về Các dụng cụ thở ôxy lưu lượng thấp

    Mặt nạ hít lại một lần, FiO2 cung cấp 0,6-0,8 dòng chảy 7-10l/p

  • 18

    Ý không đúng về các yếu tố ảnh hưởng đến nhịp thở

    Bệnh trầm cảm

  • 19

    Ý không đúng: Bác sĩ cho NB thở oxy khí

    Giảm áp ĐM phổi

  • 20

    Xuất huyết tiêu hóa chia làm mấy loại

    2 loại

  • 21

    Nguyên nhân hay gặp gây XHTH trên

    Loét dạ dày tá tràng

  • 22

    Mức độ mất máu nhẹ ở người XHTH là:

    <200ml

  • 23

    Nguyên nhân gây chảy máu ở phần dưới ống tiêu hóa là

    Táo bón, polyp trực tràng, đại tràng

  • 24

    XHTH cao được định nghĩ là xuất huyết từ

    Từ góc Treitz trở lên

  • 25

    Xét nghiệm quan trọng nhất trong XHTH cao là

    Nội soi dạ dày

  • 26

    XN nào sau đây ít có giá trị trong chẩn đoán nguyên nhân XHTH

    Công thức máu

  • 27

    XN nào sau đây cần làm cấp cứu trước 1 NB XHTH cao

    Nhóm máu

  • 28

    Dấu hiệu quan trọng cần theo dõi ở NB chảy máu tiêu hóa là

    Theo dõi các DHST, Phát hiện các dấu hiệu bất thường

  • 29

    Mức độ III trong cấp cứu người bệnh theo ATS là

    Khẩn trương

  • 30

    Khi truyền thuốc vận mạch qua catheter TMTT 3 nòng cần lưu ý

    Truyền vào đường riềng và đảm bảo 1 lượng dịch chảy từ từ để đảm bảo thuốc vào cơ thể người bệnh

  • 31

    1 ĐD chăm sóc cho một nhóm NB, Để đề phòng nhiễm khuẩn chéo cần lựa chọn giải pháp

    Rửa tay đúng thời điểm

  • 32

    Kali máu khi xét nghiệm máu như thế nào thì được gọi là tăng Kali máu

    Kali >5

  • 33

    Áp lực hút trung bình của dẫn lưu màng phổi

    âm 20 có nước

  • 34

    Trong điện tâm đồ, phức bộ QRS thể hiện quá trình khử cực của

    Tâm thất

  • 35

    TH nào không làm được khi CPR 1 người

    ép tim - bóp bóng

  • 36

    Tư thế NB khi rửa dạ dày

    nằm nghiêng về bên trái

  • 37

    Màu tĩnh mạch chủ sẽ đổ về đâu theo cơ chế hoạt động của tim

    Tâm nhĩ phải

  • 38

    NB Đang truyền thuốc kháng sinh nghi ngờ bị phản vệ, ĐD tiêm ngay Adrenalin dưới da cho NB 0.01 mg/kg cân nặng

    Sai

  • 39

    NB thở ôxy gọng kính với lưu lượng dòng chảy 4l/p thì FiO2 khoảng 32%

    Sai

  • 40

    Gọi là nhịp tim chậm khi tần số tim nhỏ hơn 70 l/p

    Sai

  • 41

    Ngưỡng đường của thận là 8.5 mmol/l, khi đường huyết vượt quá ngưỡng đường thận, glucose sẽ được thải qua nước tiểu

    Đúng

  • 42

    Biến chứng mạch máu nhỏ ở bệnh ĐTĐ

    Bệnh lý cầu thận

  • 43

    Tư thế của NB Khi chọc dịch màng phổi

    Nằm đầu cao nghiêng về bên không chọc

  • 44

    Trong điện tâm đồ sóng P được hình thành khi quá trình khử cực ở

    Tâm nhĩ

  • 45

    NB Đang thử máy qua bộ thì quản, đột nhiên người bệnh tím tái, vật vải, máy báo động Hight pressure, Hành động đầu tiên của điều dưỡng là

    hút đờm

  • 46

    NB Đang thử máy qua bộ thì quản, đột nhiên người bệnh tím tái, vật vải, máy báo động Hight pressure, Hành động đầu tiên của điều dưỡng là

    Tắc đờm rãi

  • 47

    Khi thất trái bóp sẽ tống máu tới

    Động mạch chủ

  • 48

    Khi máy thở báo áp lực đường ruột cao có thể không phải do tắc đờm rãi

    Đúng

  • 49

    Biến chứng cấp tính của ĐTĐmê do tăng đường máu, tăng áp lực thẩm thấu, do nhieemx toan ceton và

    Hạ đường máu

  • 50

    Các thông số bắt buộc phải ghi vào chỉ định khí máu

    Nhiệt độ và FiO2

  • 51

    Đường lây truyền của bệnh sốt xuất huyết Dengue

    Chuyển từ người sang người qua trung gian muỗi đốt

  • 52

    Biểu hiện lâm sàng thường gặp trong bệnh sốt xuất huyết Dengue là

    Sốt và xuất huyết

  • 53

    Một bệnh nhân có thể mắc tối đa là bao nhiêu lần sốt xuất huyết Dengue

    4