問題一覧
1
B) Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
2
B) Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
3
B) Kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh và đối ngoại
4
A) Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường
5
A) An ninh phi truyền thống và các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam
6
A) Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần
7
C) Hiểu biết chung về các quân, binh chủng trong quân đội
8
A) Quan điểm hệ thống
9
C) Quan điểm lịch sử, logic
10
B) Quan điểm thực tiễn
11
B) 4
12
A) Chiến tranh là hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử
13
B) Phi nghĩa
14
A) Chính nghĩa
15
B) 19/12/1946
16
A) Yếu tố chính trị - tinh thần và kỉ luật
17
B) Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân
18
C) 22-12-1944
19
A) Giai cấp công nhân
20
D) Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất
21
B) 3
22
C) Là một tất yếu khách quan
23
A) Đảng Cộng sản
24
B) Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
25
A) Để giữ vững hoà bình, ổn định của đất nước, bảo vệ vững chắc Tổ Quốc Việt Nam XHCN
26
B) Toàn dân, toàn diện, độc lập tự chủ, tự lực tự cường
27
D) là nền quốc phòng, an ninh của dân, do toàn thể nhân dân tiến hành
28
A) Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần
29
A) Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ
30
A) Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh
31
D) Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại
32
C) Là yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh
33
C) Xây dựng thế trận và bố trí thế trận
34
A) 19/6/2013
35
C) 8 chương 47 điều
36
A) Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt
37
A) Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật
38
B) Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng
39
B) Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại
40
D) Mặt trận quân sự
41
D) Mọi mặt
42
B) lực lượng vũ trang ba thứ quân
43
A) Mặt trận quân sự
44
A) Con người và vũ khí trang bị
45
B) Sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến
46
C) Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong
47
B) Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân
48
A) Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Dân quân tự vệ
49
A) Quân đội Nhân dân Việt Nam.
50
A) Ngày 28 tháng 3.
51
A) Đảng cộng sản Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân.
52
A) Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.
53
A) Quân nhân dự bị và phương tiện kĩ thuật dự bị
54
B) Công an Nhân dân Việt Nam.
55
B) Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
56
B) Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang Nhân dân.
57
B) 5
58
C) Tổ quốc, Nhân dân, Đảng, Nhà nước
59
C) Thường trực, Dự bị động viên
60
C) Ngày 22 tháng 12.
61
C) Ngày 19 tháng 8.
62
C) Dân quân tự vệ.
63
C) Dân quân tự vệ.
64
C) "Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt".
65
C) Nhà nước và Nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng
66
C) Dân quân tự vệ được xây dựng rộng khắp
67
C) Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất năng lực tốt.
68
C) Sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác giữa hoạt động kinh tế
69
A) Nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng, an ninh
70
C) Kết hợp trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc
71
B) Kết hợp trong hoạt động đối ngoại
72
A) Phải kết hợp chặt chẽ giữa ngành bưu điện với ngành quân đội, công an, dân quân
73
A) Xây dựng kế hoạch động viên y tế dân sự cho quân sự khi có chiến tranh xảy ra
74
D) Cả ba đáp án.
75
A) Dựng và giữ nước của dân tộc.
76
C) Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc.
77
D ) Cuộc kháng chiến chống quân Tần.
78
C) 40
79
D) Mặt trận quân sự.
80
A) “Mưu” là để lừa địch.
81
D) “Kế” là để điều địch theo ý định của ta.
82
A) Lấy “thế” thắng “lực”.
83
C) Quân sự, chính trị, binh vận.
84
B) Đánh chắc, tiến chắc.
85
A) Chiến dịch tiến công
86
C) Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiến thuật.
87
B) 4
88
A) Quán triệt tư tưởng tích cực tiến công.
89
B) Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc
90
D) 1954
91
A) 1975
92
A) Chiến dịch tiến công
93
A) Chiến dịch tiến công
94
B) Chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc
95
A) Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh
96
B) Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc
97
A) Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh
98
A) Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao và binh vận
99
A) 3.260 km
100
A) 12
問題一覧
1
B) Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa
2
B) Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
3
B) Kết hợp phát triển kinh tế, xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh và đối ngoại
4
A) Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường
5
A) An ninh phi truyền thống và các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam
6
A) Chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, trong tuần
7
C) Hiểu biết chung về các quân, binh chủng trong quân đội
8
A) Quan điểm hệ thống
9
C) Quan điểm lịch sử, logic
10
B) Quan điểm thực tiễn
11
B) 4
12
A) Chiến tranh là hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử
13
B) Phi nghĩa
14
A) Chính nghĩa
15
B) 19/12/1946
16
A) Yếu tố chính trị - tinh thần và kỉ luật
17
B) Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân
18
C) 22-12-1944
19
A) Giai cấp công nhân
20
D) Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất
21
B) 3
22
C) Là một tất yếu khách quan
23
A) Đảng Cộng sản
24
B) Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
25
A) Để giữ vững hoà bình, ổn định của đất nước, bảo vệ vững chắc Tổ Quốc Việt Nam XHCN
26
B) Toàn dân, toàn diện, độc lập tự chủ, tự lực tự cường
27
D) là nền quốc phòng, an ninh của dân, do toàn thể nhân dân tiến hành
28
A) Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần
29
A) Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ
30
A) Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh
31
D) Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại
32
C) Là yếu tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh
33
C) Xây dựng thế trận và bố trí thế trận
34
A) 19/6/2013
35
C) 8 chương 47 điều
36
A) Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt
37
A) Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật
38
B) Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng
39
B) Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại
40
D) Mặt trận quân sự
41
D) Mọi mặt
42
B) lực lượng vũ trang ba thứ quân
43
A) Mặt trận quân sự
44
A) Con người và vũ khí trang bị
45
B) Sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến
46
C) Phối hợp chặt chẽ chống quân địch tiến công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong
47
B) Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân
48
A) Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Dân quân tự vệ
49
A) Quân đội Nhân dân Việt Nam.
50
A) Ngày 28 tháng 3.
51
A) Đảng cộng sản Việt Nam độc tôn duy nhất lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân.
52
A) Bảo đảm lực lượng vũ trang Nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.
53
A) Quân nhân dự bị và phương tiện kĩ thuật dự bị
54
B) Công an Nhân dân Việt Nam.
55
B) Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
56
B) Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang Nhân dân.
57
B) 5
58
C) Tổ quốc, Nhân dân, Đảng, Nhà nước
59
C) Thường trực, Dự bị động viên
60
C) Ngày 22 tháng 12.
61
C) Ngày 19 tháng 8.
62
C) Dân quân tự vệ.
63
C) Dân quân tự vệ.
64
C) "Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt".
65
C) Nhà nước và Nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng
66
C) Dân quân tự vệ được xây dựng rộng khắp
67
C) Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất năng lực tốt.
68
C) Sự gắn kết chặt chẽ, tích cực, chủ động tự giác giữa hoạt động kinh tế
69
A) Nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng, an ninh
70
C) Kết hợp trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc
71
B) Kết hợp trong hoạt động đối ngoại
72
A) Phải kết hợp chặt chẽ giữa ngành bưu điện với ngành quân đội, công an, dân quân
73
A) Xây dựng kế hoạch động viên y tế dân sự cho quân sự khi có chiến tranh xảy ra
74
D) Cả ba đáp án.
75
A) Dựng và giữ nước của dân tộc.
76
C) Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc.
77
D ) Cuộc kháng chiến chống quân Tần.
78
C) 40
79
D) Mặt trận quân sự.
80
A) “Mưu” là để lừa địch.
81
D) “Kế” là để điều địch theo ý định của ta.
82
A) Lấy “thế” thắng “lực”.
83
C) Quân sự, chính trị, binh vận.
84
B) Đánh chắc, tiến chắc.
85
A) Chiến dịch tiến công
86
C) Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiến thuật.
87
B) 4
88
A) Quán triệt tư tưởng tích cực tiến công.
89
B) Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc
90
D) 1954
91
A) 1975
92
A) Chiến dịch tiến công
93
A) Chiến dịch tiến công
94
B) Chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc
95
A) Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh
96
B) Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc
97
A) Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh
98
A) Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao và binh vận
99
A) 3.260 km
100
A) 12