hoá
問題一覧
1
Các electron tự do trong mang tinh thể
2
Au
3
Cs
4
Cr
5
Ag
6
Hg
7
W
8
Li
9
Os
10
Năng lượng ion hóa giảm dần
11
Nước cứng toàn phần
12
Al
13
Nacl
14
Mg(HCO3)2 + Ca(OH)2 → MgCO3 + CaCO3 + 2H2O
15
2AgNO3 → 2AgNO2 +O2
16
Cu(NO3)2 → Cu +2NO2 +O2
17
Fe2O3+3CO →2Fe+3CO2
18
Mg + CO2 → MgO + CO
19
Cho thêm NaCl vào nước cứng tạm thời, nước vẫn có tính cứng tạm thời
20
Điện phân nóng chảy Al2O3
21
Có lớp ôxít nhôm bền bảo vệ
22
Tại katot xảy ra quá trình khử Al3+
23
CaSO4
24
NaAlO2
25
H2SO4 đặc nguội
26
Vôi sống, vôi tôi, đá vôi, thạch cao
27
Ca(HCO3)2
28
Điện phân nóng chảy
29
khử cation Na+
30
khử phân tử H2O
31
CrO3, AlCl3, CuO
32
Na, K, Ca, Ba
33
Na2SO4
34
Xuất hiện kết tủa trắng, dạng keo, rồi tan
35
Al, Fe, Cr
36
Al được điều chế từ phản ứng nhiệt nhôm
37
NaAlO2+HCl(dư)+H20–> Al(0H)3+NaCl
問題一覧
1
Các electron tự do trong mang tinh thể
2
Au
3
Cs
4
Cr
5
Ag
6
Hg
7
W
8
Li
9
Os
10
Năng lượng ion hóa giảm dần
11
Nước cứng toàn phần
12
Al
13
Nacl
14
Mg(HCO3)2 + Ca(OH)2 → MgCO3 + CaCO3 + 2H2O
15
2AgNO3 → 2AgNO2 +O2
16
Cu(NO3)2 → Cu +2NO2 +O2
17
Fe2O3+3CO →2Fe+3CO2
18
Mg + CO2 → MgO + CO
19
Cho thêm NaCl vào nước cứng tạm thời, nước vẫn có tính cứng tạm thời
20
Điện phân nóng chảy Al2O3
21
Có lớp ôxít nhôm bền bảo vệ
22
Tại katot xảy ra quá trình khử Al3+
23
CaSO4
24
NaAlO2
25
H2SO4 đặc nguội
26
Vôi sống, vôi tôi, đá vôi, thạch cao
27
Ca(HCO3)2
28
Điện phân nóng chảy
29
khử cation Na+
30
khử phân tử H2O
31
CrO3, AlCl3, CuO
32
Na, K, Ca, Ba
33
Na2SO4
34
Xuất hiện kết tủa trắng, dạng keo, rồi tan
35
Al, Fe, Cr
36
Al được điều chế từ phản ứng nhiệt nhôm
37
NaAlO2+HCl(dư)+H20–> Al(0H)3+NaCl