500-600
問題一覧
1
Cellulose.
2
Rong Tảo
3
Protozoa.
4
Không có vách tế bào.
5
Nang (Cyst).
6
Protozoa.
7
Protozoa.
8
Protozoa.
9
Hoại sinh và ký sinh.
10
Màng nguyên sinh chất.
11
Tiêu hóa thức ăn.
12
Trương ra hoặc co lại để điều hòa áp suất thẩm thấu của tế bào và thải cặn bã ra ngoài.
13
Nguyên sinh động vật (Protozoa).
14
Chỉ có ở giai đoạn bào tử động của lớp Nấm roi (Mastigomycetes) và Protozoa.
15
Nấm và tảo.
16
Nấm (một số nấm hạ đẳng và hầu hết nấm thượng đẳng).
17
Rong và một vài nấm hạ đẳng.
18
Nấm - không có nhân.
19
Tảo.
20
Xạ khuẩn.
21
Đa số vi khuẩn.
22
Vi khuẩn.
23
Vi khuẩn.
24
Nhân nguyên
25
Lysosome.
26
Không bào và vi thể.
27
Vi sinh vật nhân nguyên có thành tế bào chứa peptidoglycan
28
1, 2, 3, 4, 5.
29
Nhân.
30
Virus.
31
Louis Pasteur.
32
Virus TMV (tobacco mosaic virus).
33
Virus gây suy giảm miễn dịch ở người.
34
Nhìn thấy được dưới kính hiển vi quang học.
35
Chưa có cấu tạo tế bào.
36
Vi khuẩn có cấu tạo tế bào, virus chưa có cấu tạo tế bào.
37
Kích thước virus.
38
Virus có kích thước rất nhỏ.
39
. Rất nhỏ bé, thường dùng đơn vị nanomet (nm) để đo.
40
Kính hiển vi điện tử.
41
Điện tử.
42
2.10 -7 .
43
Có 4 nhóm hình dạng chính: hình cầu, hình que, hình khối và dạng nòng nọc.
44
Hình cầu
45
Hình cầu
46
Hình cầu
47
Hình que.
48
Hình que.
49
Nòng nọc (hỗn hợp)
50
Hình khối
51
Hình khối 20 mặt.
52
Hỗn hợp.
53
Đối xứng xoắn.
54
Gồm 2 thành phần chính: vỏ protein và acid nucleic.
55
Capsid.
56
Thành phần cấu tạo nên capsid.
57
Bộ phận bảo vệ của virus và nơi để các điểm thụ thể gắn vào ký chủ.
58
Không có vỏ ngoài.
59
Lớp kép lipid và protein
60
Bám vào tế bào vật chủ qua các thụ thể
61
Không phải: vỏ, gai và glycoprotein.
62
Virus chỉ chứa 1 trong 2 loại acid nucleic (DNA hoặc RNA).
63
Virus chứa RNA và DNA.
64
Mỗi loại virus chỉ có một loại acid nucleic là DNA hoặc RNA
65
RNA.
66
RNA.
67
Retrovirus.
68
Trong tế bào chủ.
69
Tái sản (replication).
70
Hấp phụ lên bề mặt => xâm nhập => tổng hợp các thành phần => lắp ráp => phóng thích.
71
Ca 2+ .
72
Ca 2+ và Ba 2+ .
73
Ba 2+ và Mg 2+
74
Fe 3+ .
75
Fe 3+ và Al 3+ .
76
Tổng hợp.
77
Lắp ráp.
78
Phóng thích.
79
Hiện tượng tiềm tan.
80
Gây bệnh và xen vào bộ máy di truyền làm thay đổi các đặc điểm di truyền của ký chủ.
81
Acid nucleic
82
Virus sử dụng các enzyme và cấu trúc của tế bào chủ để nhân lên.
83
Virus HIV.
84
Virus vệ tinh hay virus giúp đỡ (helper virus).
85
Thể ẩn nhập, tiểu thể bao hàm (Inclusion body) và thể X (X-body).
86
Virus.
87
Virus có khả năng dịch mã
88
Phage hay bacteriophage.
89
Dạng nòng nọc.
90
DNA.
91
DNA.
92
Sao chép.
93
Thành thục.
94
Phage.
95
Môi trường sống.
96
Môi trường sống.
97
Trên chuột, thỏ và bò; trong trứng gà lộn và trên các tế bào đã được nuôi ra bằng phương pháp nuôi cấy mô
98
Phương pháp cơ học và Ghép mắt hoặc cành bệnh lên gốc cây mạnh.
99
Mycoplasma không ký sinh nội bào bắt buộc
100
Chưa có cấu tạo tế bào.
問題一覧
1
Cellulose.
2
Rong Tảo
3
Protozoa.
4
Không có vách tế bào.
5
Nang (Cyst).
6
Protozoa.
7
Protozoa.
8
Protozoa.
9
Hoại sinh và ký sinh.
10
Màng nguyên sinh chất.
11
Tiêu hóa thức ăn.
12
Trương ra hoặc co lại để điều hòa áp suất thẩm thấu của tế bào và thải cặn bã ra ngoài.
13
Nguyên sinh động vật (Protozoa).
14
Chỉ có ở giai đoạn bào tử động của lớp Nấm roi (Mastigomycetes) và Protozoa.
15
Nấm và tảo.
16
Nấm (một số nấm hạ đẳng và hầu hết nấm thượng đẳng).
17
Rong và một vài nấm hạ đẳng.
18
Nấm - không có nhân.
19
Tảo.
20
Xạ khuẩn.
21
Đa số vi khuẩn.
22
Vi khuẩn.
23
Vi khuẩn.
24
Nhân nguyên
25
Lysosome.
26
Không bào và vi thể.
27
Vi sinh vật nhân nguyên có thành tế bào chứa peptidoglycan
28
1, 2, 3, 4, 5.
29
Nhân.
30
Virus.
31
Louis Pasteur.
32
Virus TMV (tobacco mosaic virus).
33
Virus gây suy giảm miễn dịch ở người.
34
Nhìn thấy được dưới kính hiển vi quang học.
35
Chưa có cấu tạo tế bào.
36
Vi khuẩn có cấu tạo tế bào, virus chưa có cấu tạo tế bào.
37
Kích thước virus.
38
Virus có kích thước rất nhỏ.
39
. Rất nhỏ bé, thường dùng đơn vị nanomet (nm) để đo.
40
Kính hiển vi điện tử.
41
Điện tử.
42
2.10 -7 .
43
Có 4 nhóm hình dạng chính: hình cầu, hình que, hình khối và dạng nòng nọc.
44
Hình cầu
45
Hình cầu
46
Hình cầu
47
Hình que.
48
Hình que.
49
Nòng nọc (hỗn hợp)
50
Hình khối
51
Hình khối 20 mặt.
52
Hỗn hợp.
53
Đối xứng xoắn.
54
Gồm 2 thành phần chính: vỏ protein và acid nucleic.
55
Capsid.
56
Thành phần cấu tạo nên capsid.
57
Bộ phận bảo vệ của virus và nơi để các điểm thụ thể gắn vào ký chủ.
58
Không có vỏ ngoài.
59
Lớp kép lipid và protein
60
Bám vào tế bào vật chủ qua các thụ thể
61
Không phải: vỏ, gai và glycoprotein.
62
Virus chỉ chứa 1 trong 2 loại acid nucleic (DNA hoặc RNA).
63
Virus chứa RNA và DNA.
64
Mỗi loại virus chỉ có một loại acid nucleic là DNA hoặc RNA
65
RNA.
66
RNA.
67
Retrovirus.
68
Trong tế bào chủ.
69
Tái sản (replication).
70
Hấp phụ lên bề mặt => xâm nhập => tổng hợp các thành phần => lắp ráp => phóng thích.
71
Ca 2+ .
72
Ca 2+ và Ba 2+ .
73
Ba 2+ và Mg 2+
74
Fe 3+ .
75
Fe 3+ và Al 3+ .
76
Tổng hợp.
77
Lắp ráp.
78
Phóng thích.
79
Hiện tượng tiềm tan.
80
Gây bệnh và xen vào bộ máy di truyền làm thay đổi các đặc điểm di truyền của ký chủ.
81
Acid nucleic
82
Virus sử dụng các enzyme và cấu trúc của tế bào chủ để nhân lên.
83
Virus HIV.
84
Virus vệ tinh hay virus giúp đỡ (helper virus).
85
Thể ẩn nhập, tiểu thể bao hàm (Inclusion body) và thể X (X-body).
86
Virus.
87
Virus có khả năng dịch mã
88
Phage hay bacteriophage.
89
Dạng nòng nọc.
90
DNA.
91
DNA.
92
Sao chép.
93
Thành thục.
94
Phage.
95
Môi trường sống.
96
Môi trường sống.
97
Trên chuột, thỏ và bò; trong trứng gà lộn và trên các tế bào đã được nuôi ra bằng phương pháp nuôi cấy mô
98
Phương pháp cơ học và Ghép mắt hoặc cành bệnh lên gốc cây mạnh.
99
Mycoplasma không ký sinh nội bào bắt buộc
100
Chưa có cấu tạo tế bào.