Đề cương Địa 10
問題一覧
1
tổng dân số của quốc gia
2
khoảng 7,8 tỷ người
3
0 - 14 tuổi, 15 - 64 tuổi, 65 tuổi trở lên
4
nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
5
chuyển dịch cơ cấu kinh tế
6
Tạo việc làm, nâng cao thu nhập
7
tạo môi trường đô thị chất lượng
8
tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ
9
công nghiệp
10
khả năng mở rộng không gian đô thị
11
nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ
12
phạm vi lãnh thổ
13
vị trí địa lý, tự nhiên, kinh tế - xã hội
14
sinh vật, đất, khí hậu
15
phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định
16
điều kiện cần thiết cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
17
cơ sở mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế
18
cây trồng và vật nuôi
19
đất trồng, mặt nước
20
có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa
21
khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp
22
ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
23
cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ
24
sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào nhiều điều kiện tự nhiên
25
tập trung tư liệu, sản xuất nhân công và sản phẩm
26
kỹ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác
27
điện tử tin học
28
điện tử - tin học
29
chế biến thực phẩm
30
sản xuất hàng tiêu dùng
31
chế biến thực phẩm
32
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực
33
thực phẩm
34
dầu khí
35
Trung Đông
36
thước đo trình độ phát triển văn hóa - xã hội của quốc gia
37
rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ
38
đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn
39
không gian lãnh thổ
40
nhằm sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động
41
cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế
42
gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu
43
điểm công nghiệp
44
sản xuất sản phẩm để xuất khẩu
45
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp
46
điểm công nghiệp
47
khu chế xuất
48
điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp
49
đạt hiệu quả cao về kinh tế thúc đẩy quá trình CNH
50
ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống
51
trung tâm công nghiệp
52
giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam
53
luyện kim đen, dệt, nhuộm
54
phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân
55
cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến
56
phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt
57
năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt
58
giải phóng sức lao động và nâng cao chất lượng cuộc sống
59
công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi
60
tạo ra cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước
61
vị trí địa lý
62
đảm bảo lực lượng sản xuất
63
xuất hiện nhiều ngành mới
64
đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp
65
đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn
66
ngành này chỉ hơn bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới
67
kinh tế, xã hội và môi trường
68
tạo nền tảng cho sự phát triển tương lai
69
áp dụng khoa học kỹ thuật canh tác tiến bộ
70
sử dụng vật liệu mới, năng lượng tái tạo
71
phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn
72
tăng trưởng kinh tế, phát triển, bảo vệ môi trường
73
tạo không gian sống cho con người và sinh vật
74
tài nguyên và sự phát triển nền sản xuất xã hội
75
quyết định sự phát triển của xã hội
76
môi trường sống lành mạnh
77
năng lượng gió
78
đời sống vật chất, tinh thần cao, môi trường sống lành mạnh
Tìm hiểu ngày 30/4/1975
Tìm hiểu ngày 30/4/1975
Thiên Nam · 46問 · 1年前Tìm hiểu ngày 30/4/1975
Tìm hiểu ngày 30/4/1975
46問 • 1年前Đề cương sử 10
Đề cương sử 10
Thiên Nam · 58問 · 1年前Đề cương sử 10
Đề cương sử 10
58問 • 1年前Đề cương GDCD
Đề cương GDCD
Thiên Nam · 67問 · 1年前Đề cương GDCD
Đề cương GDCD
67問 • 1年前Đề cương tin 10
Đề cương tin 10
Thiên Nam · 28問 · 1年前Đề cương tin 10
Đề cương tin 10
28問 • 1年前Địa lí GKI
Địa lí GKI
Thiên Nam · 29問 · 1年前Địa lí GKI
Địa lí GKI
29問 • 1年前Tin
Tin
Thiên Nam · 50問 · 1年前Tin
Tin
50問 • 1年前Tin
Tin
Thiên Nam · 35問 · 1年前Tin
Tin
35問 • 1年前Tin
Tin
Thiên Nam · 35問 · 1年前Tin
Tin
35問 • 1年前問題一覧
1
tổng dân số của quốc gia
2
khoảng 7,8 tỷ người
3
0 - 14 tuổi, 15 - 64 tuổi, 65 tuổi trở lên
4
nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
5
chuyển dịch cơ cấu kinh tế
6
Tạo việc làm, nâng cao thu nhập
7
tạo môi trường đô thị chất lượng
8
tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ
9
công nghiệp
10
khả năng mở rộng không gian đô thị
11
nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ
12
phạm vi lãnh thổ
13
vị trí địa lý, tự nhiên, kinh tế - xã hội
14
sinh vật, đất, khí hậu
15
phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định
16
điều kiện cần thiết cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
17
cơ sở mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế
18
cây trồng và vật nuôi
19
đất trồng, mặt nước
20
có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa
21
khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp
22
ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
23
cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ
24
sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào nhiều điều kiện tự nhiên
25
tập trung tư liệu, sản xuất nhân công và sản phẩm
26
kỹ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác
27
điện tử tin học
28
điện tử - tin học
29
chế biến thực phẩm
30
sản xuất hàng tiêu dùng
31
chế biến thực phẩm
32
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực
33
thực phẩm
34
dầu khí
35
Trung Đông
36
thước đo trình độ phát triển văn hóa - xã hội của quốc gia
37
rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ
38
đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn
39
không gian lãnh thổ
40
nhằm sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động
41
cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế
42
gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu
43
điểm công nghiệp
44
sản xuất sản phẩm để xuất khẩu
45
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp
46
điểm công nghiệp
47
khu chế xuất
48
điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp
49
đạt hiệu quả cao về kinh tế thúc đẩy quá trình CNH
50
ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống
51
trung tâm công nghiệp
52
giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam
53
luyện kim đen, dệt, nhuộm
54
phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân
55
cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến
56
phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt
57
năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt
58
giải phóng sức lao động và nâng cao chất lượng cuộc sống
59
công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi
60
tạo ra cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước
61
vị trí địa lý
62
đảm bảo lực lượng sản xuất
63
xuất hiện nhiều ngành mới
64
đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp
65
đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn
66
ngành này chỉ hơn bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới
67
kinh tế, xã hội và môi trường
68
tạo nền tảng cho sự phát triển tương lai
69
áp dụng khoa học kỹ thuật canh tác tiến bộ
70
sử dụng vật liệu mới, năng lượng tái tạo
71
phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn
72
tăng trưởng kinh tế, phát triển, bảo vệ môi trường
73
tạo không gian sống cho con người và sinh vật
74
tài nguyên và sự phát triển nền sản xuất xã hội
75
quyết định sự phát triển của xã hội
76
môi trường sống lành mạnh
77
năng lượng gió
78
đời sống vật chất, tinh thần cao, môi trường sống lành mạnh